Thu, Apr 9
AI Trực tuyến
Diagnostic Cases
Browse and explore the library of medical imaging cases.

MRI
Dị dạng vị trí hạch dưới vỏ và dưới biểu mô não thất
Neuroradiology
- **Subcortical and subependymal heterotopia**
--- Tiếng Việt ---
Dị dạng vị trí hạch dưới vỏ và dưới biểu mô não thất (Subcortical and subependymal heterotopia)
4/4/2026View Case →

CT
Viêm màng não lao
Neuroradiology
- **Tuberculous meningitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm màng não lao (tuberculous meningitis)
4/4/2026View Case →

CTMRI
Melanocytosis màng não mềm nguyên phát với khối ở vùng tuyến tùng
Neuroradiology
Primary leptomeningeal melanocytosis with a pineal region mass
--- Tiếng Việt ---
Melanocytosis màng não mềm nguyên phát với khối ở vùng tuyến tùng (Primary leptomeningeal melanocytosis with a pineal region mass)
4/4/2026View Case →

CT
Bầm máu dưới màng cứng cấp trên nền mạn
Neuroradiology
Acute on chronic subdural hematoma
--- Tiếng Việt ---
Bầm máu dưới màng cứng cấp trên nền mạn (acute on chronic subdural hematoma)
4/4/2026View Case →

Ultrasound
Bất thường Chiari-II
Neuroradiology
**Chiari‑II malformation**
--- Tiếng Việt ---
Bất thường Chiari-II (Chiari-II malformation)
3/25/2026View Case →

OT
Chuối (ảnh)
Neuroradiology
Banana (photo)
--- Tiếng Việt ---
Chuối (ảnh)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Myelomeningocoele
Neuroradiology
**Myelomeningocoele**
--- Tiếng Việt ---
Myelomeningocoele
3/25/2026View Case →
Ultrasound
Dấu hiệu chanh và dấu hiệu chuối
Neuroradiology
**Lemon and banana sign** indicating Chiari malformation.
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu chanh và dấu hiệu chuối (Lemon and banana sign)
3/25/2026View Case →

CTX-ray
Gai đôi sống ẩn
Neuroradiology
**Spina bifida occulta**
--- Tiếng Việt ---
Gai đôi sống ẩn (Spina bifida occulta)
3/25/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
Hội chứng Von Hippel Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Von Hippel Lindau (Von Hippel Lindau syndrome)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Hội chứng Von Hippel-Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau syndrome)
3/23/2026View Case →

CT
U mạch bào – hội chứng von Hippel-Lindau
Neuroradiology
- **Hemangioblastoma** – **von Hippel‑Lindau syndrome**
--- Tiếng Việt ---
U mạch bào – hội chứng von Hippel-Lindau (hemangioblastoma - von Hippel-Lindau syndrome)
3/23/2026View Case →

UltrasoundMRI
Bệnh Von Hippel-Lindau với u mạch bào ở tủy sống
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau disease with spinal hemangioblastoma**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease) với u mạch bào ở tủy sống (spinal hemangioblastoma)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Bệnh Von Hippel-Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease)
3/23/2026View Case →

MRI
Bệnh Von Hippel-Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel-Lindau disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não và viêm não thất
Neuroradiology
- Cerebral abscess and ventriculitis
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess) và viêm não thất (ventriculitis)
3/23/2026View Case →

MRI
Viêm xương sọ đáy và áp xe thùy thái dương
Neuroradiology
- **Skull base osteomyelitis**
- **Temporal lobe abscess**
--- Tiếng Việt ---
- Viêm xương sọ đáy (skull base osteomyelitis) và áp xe thùy thái dương (temporal lobe abscess)
- Tổn thương viêm xương lan rộng từ viêm xoang và viêm tai giữa - xương chũm (otomastoiditis)
- Dấu hiệu teo não nhẹ và các **vùng nhồi máu cũ dạng lacuna (old lacunar infarctions)** ở hai bán cầu đại não
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não với vỡ vào não thất
Neuroradiology
**Brain abscess with intraventricular rupture**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não với vỡ vào não thất (brain abscess with intraventricular rupture)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe thể gai (thalamic abscess)
Neuroradiology
**Thalamic abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe thể gai (thalamic abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não
Neuroradiology
Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Khối u thứ phát ở não bắt thuốc dạng viền (ring-enhancing cerebral metastasis)
Neuroradiology
Ring‑enhancing cerebral metastasis
--- Tiếng Việt ---
Khối u thứ phát ở não bắt thuốc dạng viền (ring-enhancing cerebral metastasis)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe tiểu não
Neuroradiology
- **Cerebellar abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe tiểu não (cerebellar abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não kèm viêm não thất
Neuroradiology
- **Cerebral abscess with ventriculitis**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não kèm viêm não thất (cerebral abscess with ventriculitis)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não (cerebral abscesses)
Neuroradiology
- **Cerebral abscesses**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscesses)
DISCUSSION:
- Trường hợp này thể hiện một bệnh cảnh nặng của áp xe não (cerebral abscesses). Vi sinh vật gây áp xe não thay đổi tùy theo tình trạng ức chế miễn dịch của bệnh nhân. Hầu hết các chủng phân lập thuộc chi *Streptococcus*; tuy nhiên, đa số trường hợp nuôi cấy cho thấy nhiều loại vi khuẩn (polymicrobial). Ở nhóm bệnh nhân ức chế miễn dịch, ví dụ như bệnh nhân dương tính với HIV, các tác nhân thường gặp bao gồm *toxoplasma*, *mycobacteria* hoặc nấm.
- Ở bệnh nhân này, biên bản phẫu thuật ghi nhận có hút được dịch mủ và gửi soi nhuộm Gram. Kết quả nhuộm Gram ban đầu cho thấy cầu khuẩn Gram dương, và nuôi cấy lặp lại phát hiện nhóm *Strep. intermedius*. Sinh thiết và nuôi cấy không tìm thấy nấm và *toxoplasma*. Ngoài ra, bệnh nhân âm tính với HIV và không bị ức chế miễn dịch. Mặc dù không tìm thấy nguyên nhân nền rõ ràng gây áp xe não, giả thuyết hàng đầu là tình trạng răng miệng kém, với nghiện rượu là yếu tố góp phần chính. Bệnh nhân đã sống sót sau điều trị kháng sinh kéo dài.
- Các tổn thương bắt thuốc dạng viền (ring-enhancing lesions) có thể do nhiều nguyên nhân, bao gồm nhưng không giới hạn ở áp xe, u màng não (meningioma), bệnh bạch cầu (leukemia) và di căn (metastasis). Áp xe não có thể biểu hiện kín đáo trên chụp cắt lớp vi tính (CT) ban đầu. Do đó, cần thực hiện cả chụp có và không tiêm thuốc cản quang ở bệnh nhân nghi ngờ áp xe. Cộng hưởng từ (MRI) là phương pháp chính để đánh giá áp xe nghi ngờ, với độ nhạy cao hơn so với CT. Các hình ảnh điển hình trên MRI bao gồm vùng trung tâm giảm tín hiệu trên T1 và bắt thuốc dạng viền, trong khi trên T2/FLAIR cho thấy vùng trung tâm tăng tín hiệu.
- Ghi nhận và trân trọng cảm ơn Dr. Mila Dimitrijevic đã cung cấp ca lâm sàng này.

CTMRI
Áp xe não
Neuroradiology
- **Cerebral abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

CT
Áp xe não
Neuroradiology
**Cerebral abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não kèm viêm não thất
Neuroradiology
**Brain abscess with ventriculitis**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não kèm viêm não thất (brain abscess with ventriculitis)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não (cerebral abscesses)
Neuroradiology
**Cerebral abscesses**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscesses)
3/23/2026View Case →

CT
Áp xe não
Neuroradiology
Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Hoại tử não do tia xạ
Neuroradiology
**Cerebral radiation necrosis**
--- Tiếng Việt ---
Hoại tử não do tia xạ (cerebral radiation necrosis)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não
Neuroradiology
- Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não do nấm
Neuroradiology
**
Fungal cerebral abscesses
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não do nấm (fungal cerebral abscesses)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não (brain abscess)
Neuroradiology
- **Brain abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (brain abscess)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Tổn thương mất bao myelin dạng u
Neuroradiology
Tumefactive demyelinating lesion
--- Tiếng Việt ---
Tổn thương mất bao myelin dạng u (tumefactive demyelinating lesion)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não
Neuroradiology
- Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Bệnh não độc chất
Neuroradiology
- Toxic encephalopathy
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não độc chất (toxic encephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Ngộ độc methanol cấp tính
Neuroradiology
Acute methanol poisoning
--- Tiếng Việt ---
Ngộ độc methanol cấp tính (acute methanol poisoning)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh lý chất trắng do độc chất
Neuroradiology
**Toxic leukoencephalopathy**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý chất trắng do độc chất (toxic leukoencephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh lý thoái hóa trắng sau thiếu oxy chậm
Neuroradiology
Delayed post‑hypoxic leukoencephalopathy
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý thoái hóa trắng sau thiếu oxy chậm (delayed posthypoxic leukoencephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh lý chất trắng do độc chất – methotrexate
Neuroradiology
**Toxic leukoencephalopathy – methotrexate**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý chất trắng do độc chất – methotrexate (toxic leukoencephalopathy - methotrexate)
3/21/2026View Case →

CTMRI
Bệnh não do methanol
Neuroradiology
Methanol‑induced encephalopathy
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não do methanol (Methanol induced encephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh não độc cấp tính
Neuroradiology
**Acute toxic encephalopathy**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não độc cấp tính (acute toxic encephalopathy)
3/21/2026View Case →

CTMRI
Chasing the dragon
Neuroradiology
**Chasing the dragon**
--- Tiếng Việt ---
Chasing the dragon (tổn thương não do hít heroin)
3/21/2026View Case →

MRI
Neuromelioidosis
Neuroradiology
- **Neuromelioidosis**
--- Tiếng Việt ---
Neuromelioidosis (neuromelioidosis)
3/19/2026View Case →

MRI
Migraine
Neuroradiology
Migraine
--- Tiếng Việt ---
Migraine (đau nửa đầu)
3/16/2026View Case →

MRI
Bệnh liên quan đến kháng thể myelin oligodendrocyte glycoprotein (MOGAD)
Neuroradiology
**Myelin oligodendrocyte glycoprotein antibody‑associated disease (MOGAD)**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh liên quan đến kháng thể myelin oligodendrocyte glycoprotein (Myelin oligodendrocyte glycoprotein antibody-associated disease - MOGAD)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác và đau dây thần kinh sinh ba
Neuroradiology
- Multiple sclerosis
- Trigeminal neuralgia
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis) và đau dây thần kinh sinh ba (trigeminal neuralgia)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác dạng u
Neuroradiology
**Tumefactive multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác dạng u (tumefactive multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Đa xơ cứng khởi phát ở nhi khoa
Neuroradiology
**Pediatric‑onset multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Đa xơ cứng khởi phát ở nhi khoa (pediatric-onset multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác – nhi khoa
Neuroradiology
**Multiple sclerosis – pediatric**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác – nhi khoa (multiple sclerosis - pediatric)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác ở tủy sống
Neuroradiology
**Multiple sclerosis of the spine**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác ở tủy sống (multiple sclerosis of the spine)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác - não và tủy sống
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis – brain and spine**
--- Tiếng Việt ---
- Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis) - não và tủy sống
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác: giai đoạn tiến triển
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis: advanced**.
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác: giai đoạn tiến triển (Multiple sclerosis: advanced)
3/16/2026View Case →

MRI
Các mảng nang trong xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Cystic plaques in multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Các mảng nang trong xơ cứng rải rác (Cystic plaques in multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác với các tổn thương hoạt động
Neuroradiology
**Multiple sclerosis with active lesions**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác với các tổn thương hoạt động (multiple sclerosis with active lesions)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
- Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Giãn tủy sống trong xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Spinal cord expansion in multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Giãn tủy sống trong xơ cứng rải rác (spinal cord expansion in multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

CTMRI
Thiếu máu cục bộ tủy sống
Neuroradiology
Spinal cord ischaemia
--- Tiếng Việt ---
**Thiếu máu cục bộ tủy sống (spinal cord ischaemia)** – phù hợp với biến chứng của **bóc tách động mạch chủ (aortic dissection)**.
3/15/2026View Case →

MRI
U oncocytoma tế bào thoi của tuyến yên
Neuroradiology
**
**Spindle cell oncocytoma of the pituitary gland**
--- Tiếng Việt ---
U oncocytoma tế bào thoi của tuyến yên (Spindle cell oncocytoma of the pituitary gland)
3/15/2026View Case →

MRI
U tuyến yên lớn xuất huyết
Neuroradiology
**Hemorrhagic pituitary macroadenoma**
--- Tiếng Việt ---
U tuyến yên lớn xuất huyết (hemorrhagic pituitary macroadenoma)
3/15/2026View Case →

MRI
Di căn tuyến yên
Neuroradiology
Pituitary metastasis
--- Tiếng Việt ---
Di căn tuyến yên (pituitary metastasis)
3/15/2026View Case →

MRI
U tuyến yên nhỏ
Neuroradiology
**Pituitary microadenoma**
--- Tiếng Việt ---
U tuyến yên nhỏ (pituitary microadenoma)
3/15/2026View Case →

MRI
U Pituicytoma
Neuroradiology
- **Pituicytoma**
--- Tiếng Việt ---
U Pituicytoma (Pituicytoma)
3/15/2026View Case →

CTMRI
U sọ hầu dạng adamantinomatous
Neuroradiology
**Adamantinomatous craniopharyngioma**
--- Tiếng Việt ---
U sọ hầu dạng adamantinomatous (Adamantinomatous craniopharyngioma)
3/15/2026View Case →

CT
Di căn não từ ung thư phổi kèm di căn lên tuyến tùng
Neuroradiology
**Brain metastases from lung cancer associated with metastasis to the pineal gland**.
--- Tiếng Việt ---
Di căn não từ ung thư phổi kèm di căn lên tuyến tùng (brain metastases from lung cancer associated with metastasis to the pineal gland)
3/14/2026View Case →

MRI
Áp xe não (cerebral abscesses)
Neuroradiology
- **Cerebral abscesses**.
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscesses)
3/14/2026View Case →

CT
Di căn não
Neuroradiology
**Brain metastases**
--- Tiếng Việt ---
Di căn não (brain metastases)
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn não - ung thư phổi tế bào nhỏ
Neuroradiology
**Brain metastasis – small cell lung cancer**
--- Tiếng Việt ---
Di căn não (brain metastasis) – ung thư phổi tế bào nhỏ (small cell lung cancer)
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn xuất huyết não
Neuroradiology
- **Haemorrhagic brain metastases**
--- Tiếng Việt ---
**Di căn xuất huyết não (haemorrhagic brain metastases)**
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn não từ ung thư vú
Neuroradiology
**Brain metastases from breast cancer**
--- Tiếng Việt ---
Di căn não từ ung thư vú (brain metastases from breast cancer)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư phổi di căn lên não
Neuroradiology
Metastatic lung cancer to the brain
--- Tiếng Việt ---
Ung thư phổi di căn lên não (Metastatic lung cancer to the brain)
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn nội sọ
Neuroradiology
Intracranial metastases
--- Tiếng Việt ---
Di căn nội sọ (intracranial metastases)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Lymphoma hệ thần kinh trung ương nguyên phát ở bệnh nhân HIV/AIDS
Neuroradiology
**Primary CNS lymphoma in HIV/AIDS patient**
--- Tiếng Việt ---
Lymphoma hệ thần kinh trung ương nguyên phát ở bệnh nhân HIV/AIDS (Primary CNS lymphoma in HIV/AIDS patient)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (chai thể)
Neuroradiology
**Glioblastoma NOS (corpus callosum)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (glioblastoma NOS) – tổn thương tại **chai thể** (corpus callosum)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm, IDH dạng hoang dại (ASL tưới máu)
Neuroradiology
- **Glioblastoma, IDH‑wildtype (ASL perfusion)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm, IDH dạng hoang dại (ASL tưới máu)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư thần kinh đệm độ cao với xuất huyết
Neuroradiology
**High grade glioma with haemorrhage**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư thần kinh đệm độ cao với xuất huyết (high grade glioma with haemorrhage)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (thành phần dạng nang lớn)
Neuroradiology
**Glioblastoma NOS (large cystic component)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (thành phần dạng nang lớn) (Glioblastoma NOS - large cystic component)
3/14/2026View Case →

CTMRI
U nguyên bào thần kinh đệm đa ổ - IDH dạng hoang dại
Neuroradiology
- **Multicentric glioblastoma – IDH‑wildtype**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm đa ổ - IDH dạng hoang dại (Multicentric glioblastoma - IDH-wildtype)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư thần kinh đệm bậc IV (glioblastoma) lan tỏa tại phần vách của chai thể
Neuroradiology
**Glioblastoma involving splenium of corpus callosum**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư thần kinh đệm bậc IV (glioblastoma) lan tỏa tại phần vách của chai thể (involving splenium of corpus callosum)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại
Neuroradiology
**Glioblastoma IDH wild‑type**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (Glioblastoma IDH wild-type)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Glioblastoma NOS
Neuroradiology
**Glioblastoma NOS**
--- Tiếng Việt ---
Glioblastoma NOS
3/14/2026View Case →

CTMRI
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (xuất huyết)
Neuroradiology
- **Glioblastoma IDH wild‑type (haemorrhagic)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (glioblastoma IDH wild-type) (xuất huyết - haemorrhagic)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (thân não)
Neuroradiology
Glioblastoma IDH wild type (brainstem)
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (thân não) (Glioblastoma IDH wild type - brainstem)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Đột quỵ xuất huyết bán cấp – có tăng quang
Neuroradiology
**Subacute haemorrhagic stroke – enhancing**
--- Tiếng Việt ---
Đột quỵ xuất huyết bán cấp – có tăng quang (subacute haemorrhagic stroke - enhancing)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Nhồi máu tiểu não
Neuroradiology
- **Cerebellar infarction**
--- Tiếng Việt ---
Nhồi máu tiểu não (cerebellar infarction)
3/14/2026View Case →

MRI
Hội chứng phù tạm thời tiểu não, hồi hải mã và các nhân nền kèm hạn chế khuếch tán (CHANTER)
Neuroradiology
- **Cerebellar, hippocampal, and basal nuclei transient oedema with restricted diffusion (CHANTER) syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng phù tạm thời tiểu não, hồi hải mã và các nhân nền kèm hạn chế khuếch tán (Cerebellar, hippocampal, and basal nuclei transient oedema with restricted diffusion - CHANTER)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư lympho hệ thần kinh trung ương nguyên phát (tiểu não)
Neuroradiology
**Primary CNS lymphoma (cerebellar)**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư lympho hệ thần kinh trung ương nguyên phát (tiểu não) (Primary CNS lymphoma - cerebellar)
3/14/2026View Case →

MRI
Bệnh Lhermitte-Duclos
Neuroradiology
**Lhermitte‑Duclos disease**
--- Tiếng Việt ---
- Bệnh Lhermitte-Duclos (Lhermitte-Duclos disease)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
- **Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Viêm tiểu não
Neuroradiology
**Cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não (cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não
Neuroradiology
**Cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não (cerebellitis)
3/14/2026View Case →

CT
Dấu hiệu tiểu não trắng (dấu hiệu đảo ngược)
Neuroradiology
- **White cerebellum sign (reversal sign)**
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu tiểu não trắng (white cerebellum sign - reversal sign)
3/14/2026View Case →

CT
Nhồi máu vùng phân bố động mạch não giữa bên phải với dấu hiệu động mạch não giữa tăng tỷ trọng
Neuroradiology
**Right MCA territory infarct with dense MCA sign**.
--- Tiếng Việt ---
Nhồi máu vùng phân bố động mạch não giữa bên phải với dấu hiệu động mạch não giữa tăng tỷ trọng (right MCA territory infarct with dense MCA sign)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào dạng dây chằng của não thất ba (Chordoid glioma of third ventricle)
Neuroradiology
**Chordoid glioma of the third ventricle**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào dạng dây chằng của não thất ba (Chordoid glioma of third ventricle)
3/14/2026View Case →

MRI
U xơ màng não vùng trên yên (Suprasellar meningioma)
Neuroradiology
**Suprasellar meningioma**
--- Tiếng Việt ---
U xơ màng não vùng trên yên (Suprasellar meningioma)
[DISCUSSION]
Bệnh nhân đã được cắt bỏ u xơ màng não vùng trên yên cách đây 5 năm, hiện nay có triệu chứng lâm sàng và hình ảnh học cho thấy **gợi ý mạnh khả năng tái phát sau 5 năm**.
U xơ màng não cần được đặt cao trong danh sách chẩn đoán phân biệt các tổn thương **dạng đặc, tăng quang**, ở vùng **trên yên**, với **tín hiệu đồng nhất so với chất xám (isointense to grey matter)** trên mọi chuỗi xung MRI.
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư biểu mô vú thể nhú - não thất ba
Neuroradiology
**Papillary craniopharyngioma – third ventricle**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô vú thể nhú - não thất ba (Papillary craniopharyngioma - third ventricle)
3/14/2026View Case →

MRI
Pituicytoma
Neuroradiology
**Pituicytoma**
--- Tiếng Việt ---
Pituicytoma
3/14/2026View Case →

MRI
U sọ hầu thể nhú
Neuroradiology
Papillary craniopharyngioma
--- Tiếng Việt ---
Adenoma dạng nhú của craniopharyngioma (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

MRI
U tuyến yên kích thước lớn (pituitary macroadenoma)
Neuroradiology
- **Pituitary macroadenoma**
--- Tiếng Việt ---
U tuyến yên kích thước lớn (pituitary macroadenoma)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư biểu mô vú thể nhú
Neuroradiology
- Papillary craniopharyngioma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô vú thể nhú (papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

CTMRI
U sọ hầu thể nhú
Neuroradiology
Papillary craniopharyngioma.
--- Tiếng Việt ---
U sọ hầu thể nhú (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

CTMRI
U sọ hầu thể nhú
Neuroradiology
**Papillary craniopharyngioma**
--- Tiếng Việt ---
U sọ hầu thể nhú (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư biểu mô vú thể nhú
Neuroradiology
Papillary craniopharyngioma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô vú thể nhú (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

MRI
U màng não thể cát kèm thoát vị móc hải mã
Neuroradiology
**Psammomatous meningioma with uncal herniation**
3/13/2026View Case →

CTMRI
Ngộ độc khí carbon monoxide (CO)
Neuroradiology
**Carbon monoxide poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc khí carbon monoxide (carbon monoxide poisoning)**
3/13/2026View Case →

CT
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol** (Methanol poisoning)
3/13/2026View Case →

MRI
Bệnh Leigh
Neuroradiology
**Leigh disease**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh Leigh (Leigh disease)**
3/13/2026View Case →

CT
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol toxicity**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol (Methanol toxicity)**
3/13/2026View Case →

MRI
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol (Methanol poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
Bệnh não do urê huyết (Uremic encephalopathy)
Neuroradiology
- **Uremic encephalopathy**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh não do urê huyết** (Uremic encephalopathy)
3/13/2026View Case →

MRI
Ngộ độc cyanide
Neuroradiology
**Cyanide poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc cyanide** (Cyanide poisoning)
3/13/2026View Case →
MRI
Ngộ độc khí carbon monoxide
Neuroradiology
- **Carbon monoxide poisoning**
--- Tiếng Việt ---
* **Ngộ độc khí carbon monoxide (Carbon monoxide poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
**Ngộ độc hợp chất hữu cơ chứa phospho (Organophosphate poisoning)**
Neuroradiology
**Organophosphate poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc hợp chất hữu cơ chứa phospho (Organophosphate poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol (Methanol poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
Gãy mỏm nha bệnh lý (Pathological dens fracture)
Neuroradiology
Pathological dens fracture
--- Tiếng Việt ---
**Gãy mỏm nha bệnh lý** (Pathological dens fracture)
3/11/2026View Case →

CTMRI
U hạt nấm nội sọ giả u màng não
Neuroradiology
**Intracranial fungal granuloma mimicking meningioma**
3/3/2026View Case →

CT
Di căn não từ ung thư vú
Neuroradiology
Brain metastases from breast cancer
--- Tiếng Việt ---
Di căn não từ ung thư vú
2/24/2026View Case →

MRI
Primary CNS vasculitis
Neuroradiology
Primary CNS vasculitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm mạch hệ thần kinh trung ương nguyên phát
**Differential Diagnosis:**
Hội chứng co thắt mạch não có thể phục hồi (RCVS)
Bệnh Moyamoya
Xơ vữa động mạch
Đột quỵ thiếu máu não cấp tính
Xuất huyết nội sọ
Bệnh não do chuyển hóa
Viêm não tủy cấp tính xuất huyết
Di căn xuất huyết
**Discussion:**
Viêm mạch hệ thần kinh trung ương nguyên phát là một rối loạn viêm hiếm gặp ảnh hưởng đến các động mạch kích thước nhỏ và trung bình của não và tủy sống. Việc chẩn đoán rất khó khăn, thường đòi hỏi sinh thiết não hoặc chụp mạch độ phân giải cao.
**Teaching Points:**
Đặc trưng bởi tình trạng viêm thành mạch máu ở não và tủy sống mà không có sự tham gia của hệ thống.
Hình ảnh thường cho thấy các vùng nhồi máu đa ổ ở nhiều độ tuổi khác nhau và hình ảnh 'chuỗi hạt' trên phim chụp mạch.
Rối loạn tri giác là một chỉ định phổ biến để chụp CT não khẩn cấp.
CT không cản quang là phương tiện chính để loại trừ xuất huyết cấp tính.
Viêm mạch hệ thần kinh trung ương nguyên phát thường biểu hiện với các dấu hiệu hình ảnh không đặc hiệu, phổ biến nhất là nhồi máu thiếu máu cục bộ (60%).
Dấu hiệu 'dây leo' hoặc tăng quang màng não mềm có thể là đặc điểm của tuần hoàn bàng hệ trong viêm mạch.
Chẩn đoán thường đòi hỏi sinh thiết não khi các xét nghiệm hệ thống tìm nguyên nhân thứ phát cho kết quả âm tính.

CTMRI
Mitochondrial encephalomyopathy with lactic acidosis and stroke-like episodes (MELAS)
Neuroradiology
Mitochondrial encephalomyopathy with lactic acidosis and stroke-like episodes (MELAS)
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não cơ ty thể kèm nhiễm toan lactic và các đợt giống đột quỵ (Mitochondrial encephalomyopathy with lactic acidosis and stroke-like episodes - MELAS)
2/24/2026View Case →

MRI
Chiari 1 malformation
Neuroradiology
Chiari 1 malformation
--- Tiếng Việt ---
dị dạng Chiari loại I (Chiari 1 malformation) là một bất thường bẩm sinh của hố sau, đặc trưng bởi sự hạ vị của các hạch tiểu não
2/23/2026View Case →

CTMRI
Vertebral metastases with atypical fluid-fluid levels
Neuroradiology
Vertebral metastases with atypical fluid-fluid levels
--- Tiếng Việt ---
Di căn đốt sống kèm cấp độ chất lỏng‑chất lỏng bất thường
2/23/2026View Case →

MRI
Subacute combined degeneration of the cord - enhancing
Neuroradiology
Subacute combined degeneration of the cord - enhancing
--- Tiếng Việt ---
Thoái hóa kết hợp bán cấp tủy sống có tăng quang
2/22/2026View Case →

CT
Middle cerebral artery infarct
Neuroradiology
Middle cerebral artery infarct
--- Tiếng Việt ---
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm trở thành Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu (infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu
Vậy câu trở thành:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu (infarct) là nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) là Ghi nhận nhồi máu
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarction của glossary
Glossary có infarction -> nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay infarct bằng nhồi máu
Vậy câu là
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay infarct bằng nhồi máu
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nh

MRI
Pilomyxoid astrocytoma
Neuroradiology
Pilomyxoid astrocytoma
--- Tiếng Việt ---
**U astrocytoma dạng pilomyxoid (pilomyxoid astrocytoma)**
2/22/2026View Case →

MRI
Pineal cyst
Neuroradiology
Pineal cyst
--- Tiếng Việt ---
**U nang tuyến tùng (pineal cyst)**
2/22/2026View Case →

CT
Acute infarct - left internal capsule
Neuroradiology
Acute infarct - left internal capsule
--- Tiếng Việt ---
Viêm tắc cấp - bao trong bên trái
2/21/2026View Case →
CT
MRI gối test 2
Neuroradiology
2/14/2026View Case →