Thu, Apr 9
AI Trực tuyến
Diagnostic Cases
Browse and explore the library of medical imaging cases.

CTX-ray
Di căn phổi vôi hóa – u sụn xương
Chest & Breast
**Calcified lung metastasis – osteosarcoma**
--- Tiếng Việt ---
Di căn phổi vôi hóa – u sụn xương (calcified lung metastasis - osteosarcoma)
4/4/2026View Case →

MRI
Dị dạng vị trí hạch dưới vỏ và dưới biểu mô não thất
Neuroradiology
- **Subcortical and subependymal heterotopia**
--- Tiếng Việt ---
Dị dạng vị trí hạch dưới vỏ và dưới biểu mô não thất (Subcortical and subependymal heterotopia)
4/4/2026View Case →

CT
Ngừng tim trong khi chụp CT có tiêm thuốc cản quang
Cardiovascular
**Cardiac arrest during contrast‑enhanced CT**
--- Tiếng Việt ---
Ngừng tim trong khi chụp CT có tiêm thuốc cản quang (cardiac arrest during contrast-enhanced CT)
4/4/2026View Case →

CT
Viêm thực quản ái toan cấp tính với tổn thương lan tỏa đến hạ họng và thanh quản
Abdomen & Pelvis
**Fulminant eosinophilic esophagitis with laryngopharyngeal involvement**.
--- Tiếng Việt ---
Viêm thực quản ái toan cấp tính với tổn thương lan tỏa đến hạ họng và thanh quản (Fulminant eosinophilic esophagitis with laryngopharyngeal involvement)
4/4/2026View Case →

X-ray
Gãy lồi cầu trong
Musculoskeletal
**Medial malleolus fracture**
--- Tiếng Việt ---
**Gãy lồi cầu trong** (medial malleolus fracture)
4/4/2026View Case →

X-ray
U xương sụn nhiều ổ di truyền
Musculoskeletal
**
Hereditary multiple osteochondromas.
--- Tiếng Việt ---
U xương sụn nhiều ổ di truyền (hereditary multiple osteochondromas)
4/4/2026View Case →

MRI
Xé dạng tay xô sụn chêm trong
Musculoskeletal
- **Bucket handle tear medial meniscus**
--- Tiếng Việt ---
Xé dạng tay xô sụn chêm trong (Bucket handle tear medial meniscus)
4/4/2026View Case →

MRI
Vết rách gân hamstring gần
Musculoskeletal
Proximal hamstring tear
--- Tiếng Việt ---
Vết rách gân hamstring gần (proximal hamstring tear)
4/4/2026View Case →

CT
Viêm màng não lao
Neuroradiology
- **Tuberculous meningitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm màng não lao (tuberculous meningitis)
4/4/2026View Case →

CT
Vết rách tĩnh mạch chủ dưới
Abdomen & Pelvis
**IVC laceration**
--- Tiếng Việt ---
Vết rách tĩnh mạch chủ dưới (IVC laceration)
4/4/2026View Case →

CTX-ray
Không phát triển phổi
Chest & Breast
Pulmonary agenesis
--- Tiếng Việt ---
Không phát triển phổi (pulmonary agenesis)
4/4/2026View Case →

CTMRI
Melanocytosis màng não mềm nguyên phát với khối ở vùng tuyến tùng
Neuroradiology
Primary leptomeningeal melanocytosis with a pineal region mass
--- Tiếng Việt ---
Melanocytosis màng não mềm nguyên phát với khối ở vùng tuyến tùng (Primary leptomeningeal melanocytosis with a pineal region mass)
4/4/2026View Case →

CT
Gãy ba mắt cá
Musculoskeletal
Trimalleolar fracture
--- Tiếng Việt ---
Gãy ba mắt cá (trimalleolar fracture)
4/4/2026View Case →

CT
Bầm máu dưới màng cứng cấp trên nền mạn
Neuroradiology
Acute on chronic subdural hematoma
--- Tiếng Việt ---
Bầm máu dưới màng cứng cấp trên nền mạn (acute on chronic subdural hematoma)
4/4/2026View Case →

Ultrasound
Bệnh lý bạch huyết (Lymphedema)
Abdomen & Pelvis
**Lymphedema**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý bạch huyết (Lymphedema)
4/4/2026View Case →

MammographyUltrasound
Adenoma vú
Chest & Breast
**Fibroadenoma**
--- Tiếng Việt ---
Adenoma vú (fibroadenoma)
4/4/2026View Case →

CT
U thần kinh nội tiết gan
Abdomen & Pelvis
**
Hepatic neuroendocrine tumor.
--- Tiếng Việt ---
U thần kinh nội tiết gan (Hepatic neuroendocrine tumor)
4/4/2026View Case →

X-ray
U xương ác tính xương gót chân
Musculoskeletal
**Calcaneal osteosarcoma**
--- Tiếng Việt ---
**U xương ác tính xương gót chân (osteosarcoma)**
4/4/2026View Case →

X-ray
Trượt chỏm xương đùi trên (Slipped upper femoral epiphysis - SUFE)
Musculoskeletal
Slipped upper femoral epiphysis (SUFE)
--- Tiếng Việt ---
Trượt chỏm xương đùi trên (Slipped upper femoral epiphysis - SUFE)
4/4/2026View Case →

CT
Dẫn lưu nước tiểu bằng niệu quản hồi tràng
Abdomen & Pelvis
**Ileal conduit urinary diversion**
--- Tiếng Việt ---
Dẫn lưu nước tiểu bằng niệu quản hồi tràng (ileal conduit urinary diversion)
4/4/2026View Case →

CT
Không có van ba lá
Cardiovascular
- **Tricuspid atresia**
--- Tiếng Việt ---
Không có van ba lá (tricuspid atresia)
3/27/2026View Case →

MRI
Hội chứng kháng androgen
Abdomen & Pelvis
**Androgen insensitivity syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng kháng androgen (Androgen insensitivity syndrome)
3/27/2026View Case →

Ultrasound
Bất thường Chiari-II
Neuroradiology
**Chiari‑II malformation**
--- Tiếng Việt ---
Bất thường Chiari-II (Chiari-II malformation)
3/25/2026View Case →

OT
Chuối (ảnh)
Neuroradiology
Banana (photo)
--- Tiếng Việt ---
Chuối (ảnh)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Myelomeningocoele
Neuroradiology
**Myelomeningocoele**
--- Tiếng Việt ---
Myelomeningocoele
3/25/2026View Case →
Ultrasound
Dấu hiệu chanh và dấu hiệu chuối
Neuroradiology
**Lemon and banana sign** indicating Chiari malformation.
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu chanh và dấu hiệu chuối (Lemon and banana sign)
3/25/2026View Case →

CTX-ray
Gai đôi sống ẩn
Neuroradiology
**Spina bifida occulta**
--- Tiếng Việt ---
Gai đôi sống ẩn (Spina bifida occulta)
3/25/2026View Case →

X-rayUltrasound
Chuỗi hội chứng acrania-exencephaly
Obstetric/Gynecology
- **Acrania‑exencephaly sequence**
--- Tiếng Việt ---
Chuỗi hội chứng acrania-exencephaly (Acrania-exencephaly sequence)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Bại liệt tủy sống mở ở thai nhi
Obstetric/Gynecology
**Fetal open spina bifida**
--- Tiếng Việt ---
Bại liệt tủy sống mở ở thai nhi (Fetal open spina bifida)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Song thai kèm hội chứng quá kích buồng trứng
Obstetric/Gynecology
**Twin pregnancy with ovarian hyperstimulation syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Song thai kèm hội chứng quá kích buồng trứng (Twin pregnancy with ovarian hyperstimulation syndrome)
3/25/2026View Case →

MRI
Hội chứng Mayer-Rokitansky-Küster-Hauser
Abdomen & Pelvis
Mayer‑Rokitansky‑Küster‑Hauser syndrome
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Mayer-Rokitansky-Küster-Hauser (Mayer-Rokitansky-Küster-Hauser syndrome)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Tử cung vách ngăn với túi thai nằm ở sừng trái
Obstetric/Gynecology
- **Septate uterus** with gestational sac in the left cornu
--- Tiếng Việt ---
Tử cung vách ngăn (septate uterus) với túi thai nằm ở sừng trái (gestational sac in the left cornu)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Sirenomelia (hội chứng người cá)
Obstetric/Gynecology
**Sirenomelia (mermaid syndrome)**
--- Tiếng Việt ---
Sirenomelia (hội chứng người cá)
3/25/2026View Case →
Ultrasound
Chửa ngoài tử cung vòi trứng
Abdomen & Pelvis
- **Tubal ectopic pregnancy**
--- Tiếng Việt ---
Chửa ngoài tử cung vòi trứng (tubal ectopic pregnancy)
3/25/2026View Case →
Ultrasound
Iniencephaly
Obstetric/Gynecology
Iniencephaly
--- Tiếng Việt ---
Iniencephaly (iniencephaly)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Xơ đàn hồi nội tâm mạc (siêu âm tim thai)
Cardiovascular
**Endocardial fibroelastosis (fetal echocardiography)**
--- Tiếng Việt ---
Xơ đàn hồi nội tâm mạc (endocardial fibroelastosis) (siêu âm tim thai)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Dấu hiệu divot trong dây rốn quấn cổ hai vòng
Obstetric/Gynecology
**Divot sign in double nuchal cord**
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu divot trong dây rốn quấn cổ hai vòng (divot sign in double nuchal cord)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
U nguyên bào thần kinh sơ sinh
Abdomen & Pelvis
Neonatal neuroblastoma
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh sơ sinh (neonatal neuroblastoma)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
U nguyên bào thần kinh bào thai
Abdomen & Pelvis
**
Fetal neuroblastoma
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh bào thai (fetal neuroblastoma)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Hạn chế tăng trưởng trong tử cung bất đối xứng kèm suy thai
Obstetric/Gynecology
**Asymmetrical intrauterine growth restriction with fetal distress**
--- Tiếng Việt ---
Hạn chế tăng trưởng trong tử cung bất đối xứng kèm suy thai (Asymmetrical intrauterine growth restriction with fetal distress)
3/25/2026View Case →

Ultrasound
Nhịp tim thai chậm (siêu âm xác định tuổi thai)
Obstetric/Gynecology
Fetal bradycardia (dating ultrasound)
--- Tiếng Việt ---
Nhịp tim thai chậm (fetal bradycardia) (dating ultrasound)
3/25/2026View Case →

CTMRI
U tủy mỡ tuyến thượng thận
Abdomen & Pelvis
**Adrenal myelolipoma**
--- Tiếng Việt ---
U tủy mỡ tuyến thượng thận (adrenal myelolipoma)
3/23/2026View Case →

OT
Ung thư biểu mô tế bào thận (bệnh lý)
Abdomen & Pelvis
Renal cell carcinoma (pathology)
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào thận (renal cell carcinoma - pathology)
3/23/2026View Case →

CT
U oncocytoma thận
Abdomen & Pelvis
**Renal oncocytoma**
--- Tiếng Việt ---
U oncocytoma thận (renal oncocytoma)
3/23/2026View Case →

CT
U cơ mỡ mạch thận
Abdomen & Pelvis
Renal angiomyolipoma
--- Tiếng Việt ---
U cơ mỡ mạch thận (Renal angiomy
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư tế bào biểu mô niệu quản đoạn xa
Abdomen & Pelvis
Distal ureteral urothelial cell carcinoma
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư tế bào biểu mô niệu quản đoạn xa (distal ureteral urothelial cell carcinoma)**
3/23/2026View Case →

CT
Nhồi máu thận - huyết khối tĩnh mạch thận
Abdomen & Pelvis
- **Renal infarction - renal vein thrombosis**
--- Tiếng Việt ---
**Nhồi máu thận - huyết khối tĩnh mạch thận (renal infarction - renal vein thrombosis)**
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô đường niệu đa ổ
Abdomen & Pelvis
Multifocal urothelial cell carcinoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô đường niệu đa ổ (Multifocal urothelial cell carcinoma)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào thận (giai đoạn I)
Abdomen & Pelvis
- **Renal cell carcinoma (stage I)**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào thận (giai đoạn I) (renal cell carcinoma, stage I)
3/23/2026View Case →

CT
U tuyến cơ mỡ thận hai bên khổng lồ
Abdomen & Pelvis
**Bilateral giant renal angiomyolipomas**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến cơ mỡ thận hai bên khổng lồ (bilateral giant renal angiomyolipomas)**
3/23/2026View Case →

CTUltrasound
U tế bào hạt thận (Renal oncocytoma)
Abdomen & Pelvis
Renal oncocytoma
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư tế bào biểu mô niệu quản thận
Abdomen & Pelvis
Renal urothelial cell carcinoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào biểu mô niệu quản thận (renal urothelial cell carcinoma)
3/23/2026View Case →

CT
Bệnh Von Hippel-Lindau (vHL)
Abdomen & Pelvis
**Von Hippel‑Lindau disease (vHL)**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (vHL)
3/23/2026View Case →

CTUltrasound
U oncocytoma thận
Abdomen & Pelvis
**Renal oncocytoma**
--- Tiếng Việt ---
U oncocytoma thận (renal oncocytoma)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô đường niệu của bàng quang
Abdomen & Pelvis
Urothelial cell carcinoma of the urinary bladder
3/23/2026View Case →

CT
Bệnh Von Hippel-Lindau
Abdomen & Pelvis
**Von Hippel‑Lindau disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease)
3/23/2026View Case →

CT
U nang cơ mỡ thận vỡ gây đau ngực kiểu màng phổi được chẩn đoán trên CTPA
Abdomen & Pelvis
**Ruptured renal angiomyolipoma causing pleuritic chest pain diagnosed on CTPA**
--- Tiếng Việt ---
U nang cơ mỡ thận vỡ (ruptured renal angiomyolipoma) gây đau ngực kiểu màng phổi (pleuritic chest pain) được chẩn đoán trên CTPA
3/23/2026View Case →

MRI
Bệnh Von Hippel-Lindau - biểu hiện tụy
Abdomen & Pelvis
- **Von Hippel-Lindau disease – pancreatic manifestations**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau - biểu hiện tụy (Von Hippel-Lindau disease - pancreatic manifestations)
3/23/2026View Case →

CT
U lành tính mạch cơ mỡ thận
Abdomen & Pelvis
**Renal angiomyolipoma**
--- Tiếng Việt ---
U mạch cơ mỡ thận (Renal angiomyolipoma)
3/23/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
Hội chứng Von Hippel Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Von Hippel Lindau (Von Hippel Lindau syndrome)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư bàng quang trong một túi thừa
Abdomen & Pelvis
- **Bladder carcinoma in a diverticulum**.
--- Tiếng Việt ---
- Ung thư bàng quang trong một túi thừa (bladder carcinoma in a diverticulum)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào thận trên thận móng ngựa
Abdomen & Pelvis
**Renal cell carcinoma in horseshoe kidney**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào thận trên thận móng ngựa (Renal cell carcinoma in horseshoe kidney)
3/23/2026View Case →

CT
U mỡ cơ mạch thận
Abdomen & Pelvis
- **Renal angiomyolipoma**
--- Tiếng Việt ---
U mỡ cơ mạch thận (Renal angiomyolipoma)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư bàng quang
Abdomen & Pelvis
Urinary bladder cancer
--- Tiếng Việt ---
Ung thư bàng quang (urinary bladder cancer)
3/23/2026View Case →

CT
Áp xe thận
Abdomen & Pelvis
**Renal abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe thận (renal abscess)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Hội chứng Von Hippel-Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau syndrome)
3/23/2026View Case →

OT
Dấu hiệu bia tràn (minh họa)
Abdomen & Pelvis
- Overflowing beer sign (illustration)
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu bia tràn (overflowing beer sign) (minh họa)
3/23/2026View Case →

CT
U lympho thận nguyên phát
Abdomen & Pelvis
- **Primary renal lymphoma**
--- Tiếng Việt ---
U lympho thận nguyên phát (primary renal lymphoma)
3/23/2026View Case →

CTUltrasound
U cơ mỡ mạch thận lồi ra ngoài
Abdomen & Pelvis
**Exophytic renal angiomyolipoma**
3/23/2026View Case →

CT
U mạch bào – hội chứng von Hippel-Lindau
Neuroradiology
- **Hemangioblastoma** – **von Hippel‑Lindau syndrome**
--- Tiếng Việt ---
U mạch bào – hội chứng von Hippel-Lindau (hemangioblastoma - von Hippel-Lindau syndrome)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư tế bào thận xâm lấn hệ thống đài bể thận
Abdomen & Pelvis
Renal cell carcinoma with collecting system involvement
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào thận xâm lấn hệ thống đài bể thận (Renal cell carcinoma with collecting system
3/23/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
Ung thư tế bào chuyển tiếp ở bể thận
Abdomen & Pelvis
Transitional cell carcinoma of the renal pelvis
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào chuyển tiếp ở bể thận (transitional cell carcinoma of the renal pelvis)
3/23/2026View Case →

CT
Bệnh Von Hippel-Lindau - pheochromocytoma hai bên
Abdomen & Pelvis
**Von Hippel‑Lindau disease – bilateral pheochromocytomas**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau - pheochromocytoma hai bên (Von Hippel-Lindau disease - bilateral pheochromocytomas)
3/23/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
Bệnh Von Hippel Lindau
Abdomen & Pelvis
- Von Hippel Lindau disease
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel Lindau (Von Hippel Lindau disease)
3/23/2026View Case →

CT
Gãy xương đốt sống bệnh lý
Musculoskeletal
**Pathological vertebral fracture**
--- Tiếng Việt ---
Gãy xương đốt sống bệnh lý (pathological vertebral fracture)
3/23/2026View Case →

CT
Chảy máu khoảng sau phúc mạc do u mạch cơ mỡ thận
Abdomen & Pelvis
- **Retroperitoneal hemorrhage** from **renal angiomyolipoma**.
--- Tiếng Việt ---
**Chảy máu khoảng sau phúc mạc do u mạch cơ mỡ thận (retroperitoneal hemorrhage from renal angiomyolipoma)**
3/23/2026View Case →

CT
bệnh von Hippel-Lindau (vHL)
Abdomen & Pelvis
- **von Hippel-Lindau disease (vHL)**
--- Tiếng Việt ---
bệnh von Hippel-Lindau (vHL)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư tế bào thận với sự lan rộng theo mạch máu
Abdomen & Pelvis
Renal cell carcinoma with vascular extension.
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào thận với sự lan rộng theo mạch máu (renal cell carcinoma with vascular extension)
3/23/2026View Case →

CT
U mỡ sau phúc mạc
Abdomen & Pelvis
- **Retroperitoneal liposarcoma**
--- Tiếng Việt ---
U mỡ sau phúc mạc (retroperitoneal liposarcoma)
3/23/2026View Case →

MRI
Hội chứng Von Hippel-Lindau - biểu hiện tại thận
Abdomen & Pelvis
**Von Hippel-Lindau syndrome – renal manifestations**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau syndrome) - biểu hiện tại thận (renal manifestations)
3/23/2026View Case →

CT
Tái phát ung thư biểu mô tế bào thận sau cắt bỏ thận
Abdomen & Pelvis
**Recurrence of renal cell carcinoma post nephrectomy**.
--- Tiếng Việt ---
Tái phát ung thư biểu mô tế bào thận sau cắt bỏ thận (recurrence of renal cell carcinoma post nephrectomy)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Bệnh Von Hippel-Lindau
Abdomen & Pelvis
**Von Hippel‑Lindau disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease)
3/23/2026View Case →

CT
U ác tính vỏ thận – nhi khoa
Abdomen & Pelvis
**Sarcoma of renal capsule – pediatric**
--- Tiếng Việt ---
**U ác tính vỏ thận – nhi khoa (Sarcoma of renal capsule - pediatric)**
3/23/2026View Case →

MRI
Von Hippel Lindau - nang tụy
Abdomen & Pelvis
- **Von Hippel Lindau - pancreatic cysts**
--- Tiếng Việt ---
Von Hippel Lindau - nang tụy (Von Hippel Lindau - pancreatic cysts)
3/23/2026View Case →

UltrasoundMRI
Bệnh Von Hippel-Lindau với u mạch bào ở tủy sống
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau disease with spinal hemangioblastoma**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease) với u mạch bào ở tủy sống (spinal hemangioblastoma)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Bệnh Von Hippel-Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel‑Lindau disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease)
3/23/2026View Case →

MRI
Bệnh Von Hippel-Lindau
Neuroradiology
**Von Hippel-Lindau disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Von Hippel-Lindau (Von Hippel-Lindau disease)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào thận có biến đổi dạng nang
Abdomen & Pelvis
Renal cell carcinoma with cystic changes.
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào thận có biến đổi dạng nang (renal cell carcinoma with cystic changes)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào thận có biến đổi dạng nang
Abdomen & Pelvis
**Renal cell carcinoma with cystic changes**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào thận có biến đổi dạng nang (renal cell carcinoma with cystic changes)
3/23/2026View Case →

CTMRI
U nang thận phân loại Bosniak III và nhiều tổn thương u sợi tuyến mật lành tính (biliary hamartomas)
Abdomen & Pelvis
**Bosniak Class III renal cyst** and **multiple biliary hamartomas**
--- Tiếng Việt ---
U nang thận phân loại Bosniak III (Bosniak Class III renal cyst) và nhiều tổn thương u sợi tuyến mật lành tính (multiple biliary hamartomas)

CT
Viêm phổi do nấm ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch
Chest & Breast
- **Fungal pneumonia in an immunocompromised patient**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi do nấm ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch (fungal pneumonia in an immunocompromised patient)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào thận với thay đổi hoại tử chiếm ưu thế
Abdomen & Pelvis
Renal cell carcinoma with dominant necrotic changes
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào thận với thay đổi hoại tử chiếm ưu thế (Renal cell carcinoma with dominant necrotic changes)
3/23/2026View Case →

CT
Phình động mạch giả phổi và nhiễm mucormycosis
Chest & Breast
- **Pulmonary artery pseudoaneurysm and mucormycosis**
--- Tiếng Việt ---
Phình động mạch giả phổi (pulmonary artery pseudoaneurysm) và nhiễm mucormycosis (mucormycosis)
3/23/2026View Case →

MRI
Khối nang thận - phân loại Bosniak IV
Abdomen & Pelvis
Renal cystic mass – **Bosniak class IV**.
--- Tiếng Việt ---
Khối nang thận - phân loại Bosniak IV (Renal cystic mass - Bosniak class IV)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Nhiễm Mucormycosis phổi
Chest & Breast
- **Pulmonary mucormycosis**
--- Tiếng Việt ---
Nhiễm Mucormycosis phổi (pulmonary mucormycosis)
3/23/2026View Case →

CT
Khối nang thận (Bosniak class IIF)
Abdomen & Pelvis
- Renal cystic mass (**Bosniak class IIF**).
--- Tiếng Việt ---
Khối nang thận (Bosniak class IIF)
3/23/2026View Case →

CT
Khối nang thận - phân loại Bosniak III
Abdomen & Pelvis
Renal cystic mass – **Bosniak class III**
--- Tiếng Việt ---
Khối nang thận - phân loại Bosniak III (Renal cystic mass - Bosniak class III)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Nhiễm nấm Mucor phổi
Chest & Breast
- **Pulmonary mucormycosis**
--- Tiếng Việt ---
Nhiễm nấm Mucor phổi (pulmonary mucormycosis)
3/23/2026View Case →

CT
U nang thận - Bosniak IV
Abdomen & Pelvis
Renal cyst – **Bosniak IV**
--- Tiếng Việt ---
U nang thận - Bosniak IV (renal cyst - Bosniak IV)
3/23/2026View Case →

CT
U nang thận - phân loại Bosniak IV
Abdomen & Pelvis
Renal cyst – **Bosniak class IV**.
--- Tiếng Việt ---
U nang thận - phân loại Bosniak IV (Renal cyst - Bosniak class IV)
3/23/2026View Case →

CT
Khối u nang thận - phân loại Bosniak IV
Abdomen & Pelvis
**Renal cystic mass – Bosniak class IV**
--- Tiếng Việt ---
Khối u nang thận - phân loại Bosniak IV (Renal cystic mass - Bosniak class IV)
3/23/2026View Case →

CTUltrasound
U nang thận loại IV theo phân loại Bosniak
Abdomen & Pelvis
- **Bosniak type IV renal cyst**
--- Tiếng Việt ---
U nang thận loại IV theo phân loại Bosniak (Bosniak type IV renal cyst)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư thực quản
Abdomen & Pelvis
**Esophageal cancer**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư thực quản (esophageal cancer)
3/23/2026View Case →

Ultrasound
Ung thư biểu mô tuyến thực quản (T3N1)
Abdomen & Pelvis
**Esophageal adenocarcinoma (T3N1)**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến thực quản (T3N1)
3/23/2026View Case →
CT
Viêm phổi Pneumocystis
Chest & Breast
**
**Pneumocystis pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi Pneumocystis (Pneumocystis pneumonia)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư thực quản di căn
Abdomen & Pelvis
Metastatic esophageal carcinoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư thực quản di căn (Metastatic esophageal carcinoma)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư dạ dày
Abdomen & Pelvis
**Gastric cancer**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư dạ dày (gastric cancer)
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi do tụ cầu vàng kháng methicillin mắc phải trong cộng đồng
Chest & Breast
Community acquired **methicillin‑resistant *Staphylococcus aureus* pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi do tụ cầu vàng kháng methicillin mắc phải trong cộng đồng (community acquired methicillin resistant staphylococcus aureus pneumonia)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Lao phổi thứ phát
Chest & Breast
Post‑primary tuberculosis
--- Tiếng Việt ---
Lao phổi thứ phát (post-primary tuberculosis)
3/23/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến vùng môn vị dạ dày
Abdomen & Pelvis
**Adenocarcinoma of the gastric antrum**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến vùng môn vị dạ dày (adenocarcinoma of the gastric antrum)
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi Klebsiella gây phồng rãnh liên thùy
Chest & Breast
**Klebsiella pneumonia** causing a **bulging fissure**.
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi do Klebsiella gây phồng rãnh liên thùy (Klebsiella pneumonia causing a bulging fissure)
3/23/2026View Case →

X-ray
Lao phổi thể hoạt động
Chest & Breast
**Active pulmonary tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lao phổi thể hoạt động (Active pulmonary tuberculosis)**
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi nguyên phát dạng không điển hình
Chest & Breast
- **Primary atypical pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi nguyên phát dạng không điển hình (Primary atypical pneumonia)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Lao kê và bệnh lý lympho tổ chức bào nuốt hồng cầu
Chest & Breast
- **Miliary tuberculosis and hemophagocytic lymphohistiocytosis.**
--- Tiếng Việt ---
Lao kê (miliary tuberculosis) và bệnh lý lympho tổ chức bào nuốt hồng cầu (hemophagocytic lymphohistiocytosis)
3/23/2026View Case →

CT
Hiện tượng phế quản khí trong viêm phổi
Chest & Breast
**Air bronchogram in pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Hiện tượng phế quản khí trong viêm phổi (air bronchogram in pneumonia)
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi – thùy giữa bên phải
Chest & Breast
- **Pneumonia – right middle lobe**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi – thùy giữa bên phải (pneumonia - right middle lobe)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Viêm phổi không điển hình – metapneumovirus
Chest & Breast
**Atypical pneumonia – metapneumovirus**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi không điển hình – metapneumovirus (atypical pneumonia - metapneumovirus)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não và viêm não thất
Neuroradiology
- Cerebral abscess and ventriculitis
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess) và viêm não thất (ventriculitis)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Viêm phổi do Haemophilus
Chest & Breast
**Haemophilus pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi do Haemophilus (Haemophilus pneumonia)
3/23/2026View Case →

MRI
Viêm xương sọ đáy và áp xe thùy thái dương
Neuroradiology
- **Skull base osteomyelitis**
- **Temporal lobe abscess**
--- Tiếng Việt ---
- Viêm xương sọ đáy (skull base osteomyelitis) và áp xe thùy thái dương (temporal lobe abscess)
- Tổn thương viêm xương lan rộng từ viêm xoang và viêm tai giữa - xương chũm (otomastoiditis)
- Dấu hiệu teo não nhẹ và các **vùng nhồi máu cũ dạng lacuna (old lacunar infarctions)** ở hai bán cầu đại não
3/23/2026View Case →

CT
Viêm phổi hít do chấn thương
Chest & Breast
**Aspiration pneumonia in a trauma case**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi hít do chấn thương (aspiration pneumonia in a trauma case)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não với vỡ vào não thất
Neuroradiology
**Brain abscess with intraventricular rupture**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não với vỡ vào não thất (brain abscess with intraventricular rupture)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe thể gai (thalamic abscess)
Neuroradiology
**Thalamic abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe thể gai (thalamic abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não
Neuroradiology
Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Khối u thứ phát ở não bắt thuốc dạng viền (ring-enhancing cerebral metastasis)
Neuroradiology
Ring‑enhancing cerebral metastasis
--- Tiếng Việt ---
Khối u thứ phát ở não bắt thuốc dạng viền (ring-enhancing cerebral metastasis)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe tiểu não
Neuroradiology
- **Cerebellar abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe tiểu não (cerebellar abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não kèm viêm não thất
Neuroradiology
- **Cerebral abscess with ventriculitis**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não kèm viêm não thất (cerebral abscess with ventriculitis)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não (cerebral abscesses)
Neuroradiology
- **Cerebral abscesses**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscesses)
DISCUSSION:
- Trường hợp này thể hiện một bệnh cảnh nặng của áp xe não (cerebral abscesses). Vi sinh vật gây áp xe não thay đổi tùy theo tình trạng ức chế miễn dịch của bệnh nhân. Hầu hết các chủng phân lập thuộc chi *Streptococcus*; tuy nhiên, đa số trường hợp nuôi cấy cho thấy nhiều loại vi khuẩn (polymicrobial). Ở nhóm bệnh nhân ức chế miễn dịch, ví dụ như bệnh nhân dương tính với HIV, các tác nhân thường gặp bao gồm *toxoplasma*, *mycobacteria* hoặc nấm.
- Ở bệnh nhân này, biên bản phẫu thuật ghi nhận có hút được dịch mủ và gửi soi nhuộm Gram. Kết quả nhuộm Gram ban đầu cho thấy cầu khuẩn Gram dương, và nuôi cấy lặp lại phát hiện nhóm *Strep. intermedius*. Sinh thiết và nuôi cấy không tìm thấy nấm và *toxoplasma*. Ngoài ra, bệnh nhân âm tính với HIV và không bị ức chế miễn dịch. Mặc dù không tìm thấy nguyên nhân nền rõ ràng gây áp xe não, giả thuyết hàng đầu là tình trạng răng miệng kém, với nghiện rượu là yếu tố góp phần chính. Bệnh nhân đã sống sót sau điều trị kháng sinh kéo dài.
- Các tổn thương bắt thuốc dạng viền (ring-enhancing lesions) có thể do nhiều nguyên nhân, bao gồm nhưng không giới hạn ở áp xe, u màng não (meningioma), bệnh bạch cầu (leukemia) và di căn (metastasis). Áp xe não có thể biểu hiện kín đáo trên chụp cắt lớp vi tính (CT) ban đầu. Do đó, cần thực hiện cả chụp có và không tiêm thuốc cản quang ở bệnh nhân nghi ngờ áp xe. Cộng hưởng từ (MRI) là phương pháp chính để đánh giá áp xe nghi ngờ, với độ nhạy cao hơn so với CT. Các hình ảnh điển hình trên MRI bao gồm vùng trung tâm giảm tín hiệu trên T1 và bắt thuốc dạng viền, trong khi trên T2/FLAIR cho thấy vùng trung tâm tăng tín hiệu.
- Ghi nhận và trân trọng cảm ơn Dr. Mila Dimitrijevic đã cung cấp ca lâm sàng này.

CTMRI
Áp xe não
Neuroradiology
- **Cerebral abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

CT
Áp xe não
Neuroradiology
**Cerebral abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não kèm viêm não thất
Neuroradiology
**Brain abscess with ventriculitis**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não kèm viêm não thất (brain abscess with ventriculitis)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não (cerebral abscesses)
Neuroradiology
**Cerebral abscesses**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscesses)
3/23/2026View Case →

CT
Áp xe não
Neuroradiology
Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Hoại tử não do tia xạ
Neuroradiology
**Cerebral radiation necrosis**
--- Tiếng Việt ---
Hoại tử não do tia xạ (cerebral radiation necrosis)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não
Neuroradiology
- Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não do nấm
Neuroradiology
**
Fungal cerebral abscesses
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não do nấm (fungal cerebral abscesses)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Áp xe não (brain abscess)
Neuroradiology
- **Brain abscess**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (brain abscess)
3/23/2026View Case →

CTMRI
Tổn thương mất bao myelin dạng u
Neuroradiology
Tumefactive demyelinating lesion
--- Tiếng Việt ---
Tổn thương mất bao myelin dạng u (tumefactive demyelinating lesion)
3/23/2026View Case →

MRI
Áp xe não
Neuroradiology
- Cerebral abscess
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscess)
3/23/2026View Case →

MRI
Tháp mạc gối lật ngược
Musculoskeletal
- Flipped meniscus
--- Tiếng Việt ---
Tháp mạc gối lật ngược (flipped meniscus)
3/23/2026View Case →

X-rayMRI
Vết rách sụn chêm dạng xô gánh
Musculoskeletal
**Bucket handle meniscal tear**
--- Tiếng Việt ---
Vết rách sụn chêm dạng xô gánh (bucket handle meniscal tear)
3/23/2026View Case →

MRI
Xé dạng xô hình thùng ở sụn chêm bên
Musculoskeletal
Lateral meniscus bucket handle tear
--- Tiếng Việt ---
Xé dạng xô hình thùng ở sụn chêm bên (lateral meniscus bucket handle tear)
3/23/2026View Case →

MRI
Xé dạng xô gánh sụn chêm
Musculoskeletal
**Bucket‑handle meniscus tear**
--- Tiếng Việt ---
Xé dạng xô gánh sụn chêm (Bucket-handle meniscus tear)
3/23/2026View Case →
CT
Lipohemarthrosis
Musculoskeletal
- **Lipohemarthrosis**
--- Tiếng Việt ---
Lipohemarthrosis
3/23/2026View Case →

MRI
Thùy lật ngược
Musculoskeletal
- Flipped meniscus
--- Tiếng Việt ---
Thùy lật ngược (flipped meniscus)
3/23/2026View Case →

CT
Lipohaemarthosis
Musculoskeletal
- **Lipohaemarthosis**
--- Tiếng Việt ---
Lipohaemarthosis (dịch mỡ - máu trong khớp)
3/23/2026View Case →

MRI
Tháp mạc hoạt dịch
Musculoskeletal
**Flipped meniscus**
--- Tiếng Việt ---
Tháp mạc hoạt dịch (flipped meniscus)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Gãy lồi cầu ngoài xương chày
Musculoskeletal
- Lateral tibial plateau fracture
--- Tiếng Việt ---
Gãy lồi cầu ngoài xương chày (lateral tibial plateau fracture)
3/23/2026View Case →

X-ray
Tràn dịch khớp gối
Musculoskeletal
Knee joint effusion
--- Tiếng Việt ---
- Tràn dịch khớp gối (knee joint effusion)
3/23/2026View Case →

MRI
Viêm khớp nhiễm trùng – khớp cùng đòn mỏm cùng (septic arthritis - acromioclavicular joint)
Musculoskeletal
- **Septic arthritis – acromioclavicular joint**
--- Tiếng Việt ---
Viêm khớp nhiễm trùng – khớp cùng đòn mỏm cùng (septic arthritis - acromioclavicular joint)
3/23/2026View Case →

MRI
Hội chứng cọ xát dây chằng vành đùi – chày
Musculoskeletal
**Iliotibial band friction syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng cọ xát dây chằng vành đùi – chày (Iliotibial band friction syndrome)
3/23/2026View Case →

UltrasoundMRI
U xơ cơ vân dạng myxoma
Musculoskeletal
**Intramuscular myxoma**
--- Tiếng Việt ---
U xơ cơ vân dạng myxoma (intramuscular myxoma)
3/23/2026View Case →

X-rayMRI
Viêm bao hoạt dịch phụ vùng sau cụt
Musculoskeletal
- **Retrococcygeal adventitious bursitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm bao hoạt dịch phụ vùng sau cụt (retrococcygeal adventitious bursitis)
3/23/2026View Case →

MRI
Viêm khớp cùng chậu hoạt động – viêm cột sống dính khớp
Musculoskeletal
- **Active sacroiliitis – ankylosing spondylitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm khớp cùng chậu hoạt động – viêm cột sống dính khớp (Active sacroiliitis - ankylosing spondylitis)
3/23/2026View Case →

MRI
Vỡ gân gót (Achilles tendon tear)
Musculoskeletal
- **Achilles tendon tear**
--- Tiếng Việt ---
**Vỡ gân gót (Achilles tendon tear)**
3/23/2026View Case →

MRI
Hoại tử vô khuẩn khớp gối
Musculoskeletal
- **Avascular necrosis of the knee**
--- Tiếng Việt ---
Hoại tử vô khuẩn khớp gối (avascular necrosis of the knee)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Gai xương sụn tiếp hợp
Musculoskeletal
**Epiphyseal spur**
--- Tiếng Việt ---
Gai xương sụn tiếp hợp (epiphyseal spur)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Gãy mâm chày Schatzker độ VI kèm tổn thương động mạch khoeo
Musculoskeletal
**Schatzker type VI tibial plateau fracture with popliteal artery injury**
--- Tiếng Việt ---
Gãy mâm chày Schatzker độ VI kèm tổn thương động mạch khoeo (Schatzker type VI tibial plateau fracture with popliteal artery injury)
3/23/2026View Case →

MRI
Bệnh não độc chất
Neuroradiology
- Toxic encephalopathy
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não độc chất (toxic encephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Ngộ độc methanol cấp tính
Neuroradiology
Acute methanol poisoning
--- Tiếng Việt ---
Ngộ độc methanol cấp tính (acute methanol poisoning)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh lý chất trắng do độc chất
Neuroradiology
**Toxic leukoencephalopathy**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý chất trắng do độc chất (toxic leukoencephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh lý thoái hóa trắng sau thiếu oxy chậm
Neuroradiology
Delayed post‑hypoxic leukoencephalopathy
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý thoái hóa trắng sau thiếu oxy chậm (delayed posthypoxic leukoencephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh lý chất trắng do độc chất – methotrexate
Neuroradiology
**Toxic leukoencephalopathy – methotrexate**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý chất trắng do độc chất – methotrexate (toxic leukoencephalopathy - methotrexate)
3/21/2026View Case →

CTMRI
Bệnh não do methanol
Neuroradiology
Methanol‑induced encephalopathy
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não do methanol (Methanol induced encephalopathy)
3/21/2026View Case →

MRI
Bệnh não độc cấp tính
Neuroradiology
**Acute toxic encephalopathy**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não độc cấp tính (acute toxic encephalopathy)
3/21/2026View Case →

CTMRI
Chasing the dragon
Neuroradiology
**Chasing the dragon**
--- Tiếng Việt ---
Chasing the dragon (tổn thương não do hít heroin)
3/21/2026View Case →
CT
Nang ống mật chủ - type IV
Abdomen & Pelvis
Choledochal cyst – **type IV**
--- Tiếng Việt ---
Nang ống mật chủ - type IV (choledochal cyst - type IV)
3/20/2026View Case →

Ultrasound
Nang ống mật chủ
Abdomen & Pelvis
**Choledochal cyst**
--- Tiếng Việt ---
Nang ống mật chủ (choledochal cyst)
3/20/2026View Case →

CT
U nang ống mật chủ - type IVa
Abdomen & Pelvis
**Choledochal cysts – type IVa**
--- Tiếng Việt ---
U nang ống mật chủ - type IVa (choledochal cysts - type IVa)
3/20/2026View Case →

MRI
Nang ống mật chủ - type 4a
Abdomen & Pelvis
**Choledochal cyst – type 4a**
--- Tiếng Việt ---
Nang ống mật chủ - type 4a (choledochal cyst - type 4a)
3/20/2026View Case →

CT
U nang ống mật chủ khổng lồ
Abdomen & Pelvis
**Giant choledochal cyst**
--- Tiếng Việt ---
U nang ống mật chủ khổng lồ (giant choledochal cyst)
3/20/2026View Case →

CTMRI
U nang ống mật chủ kèm viêm tụy mạn tính vôi hóa
Abdomen & Pelvis
**Choledochal cyst with chronic calcific pancreatitis**
--- Tiếng Việt ---
U nang ống mật chủ (choledochal cyst) kèm viêm tụy mạn tính vôi hóa (chronic calcific pancreatitis)
3/20/2026View Case →

MRI
Nang ống mật chủ - type I
Abdomen & Pelvis
- **Choledochal cyst – type I**
--- Tiếng Việt ---
Nang ống mật chủ - type I (choledochal cyst - type I)
3/20/2026View Case →

CTX-ray
U nang ống mật chủ type III (Choledochocoele)
Abdomen & Pelvis
- **Choledochocoele**
--- Tiếng Việt ---
U nang ống mật chủ type III (Choledochocoele)
3/20/2026View Case →

MRI
U nang ống mật chủ dạng túi thừa (Todani type II) tại đoạn xa ống mật chủ
Abdomen & Pelvis
Diverticular choledochal cyst (Todani type II) at the distal common bile duct
--- Tiếng Việt ---
U nang ống mật chủ dạng túi thừa (Todani type II) tại đoạn xa ống mật chủ (diverticular choledochal cyst - Todani type II)
3/20/2026View Case →

MRI
Nang ống mật chủ - type Ia
Abdomen & Pelvis
- **Choledochal cyst – type Ia**.
--- Tiếng Việt ---
Nang ống mật chủ - type Ia (choledochal cyst - type Ia)
3/20/2026View Case →

OT
Các loại nang ống mật chủ (sơ đồ)
Abdomen & Pelvis
- **Choledochal cyst types (diagram)**
--- Tiếng Việt ---
Các loại nang ống mật chủ (sơ đồ) (choledochal cyst types - diagram)
3/20/2026View Case →

Ultrasound
Túi mật vách ngăn
Abdomen & Pelvis
**Septate gallbladder**
--- Tiếng Việt ---
Túi mật vách ngăn (septate gallbladder)
3/20/2026View Case →

MRI
Bệnh Caroli kèm thận bọt tủy và vôi hóa thận
Abdomen & Pelvis
**Caroli disease** with **medullary sponge kidney** and **nephrocalcinosis**.
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Caroli kèm thận bọt tủy (medullary sponge kidney) và vôi hóa thận (nephrocalcinosis)
3/20/2026View Case →

MRI
U nang ống mật chủ - type I
Abdomen & Pelvis
**Choledochal cyst – type I**
--- Tiếng Việt ---
U nang ống mật chủ - type I (choledochal cyst - type I)
3/20/2026View Case →

CTMRI
Hội chứng Caroli và bệnh thận đa nang thể khu trú nhiễm sắc thể thường lặn
Abdomen & Pelvis
- **Caroli syndrome** and **autosomal recessive polycystic kidney disease**.
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Caroli (Caroli syndrome) và bệnh thận đa nang thể khu trú nhiễm sắc thể thường lặn (autosomal recessive polycystic kidney disease)
3/20/2026

MRI
Nang ống mật chủ - type I (MRCP)
Abdomen & Pelvis
**Choledochal cyst – type I (MRCP)**
--- Tiếng Việt ---
Nang ống mật chủ - type I (choledochal cyst - type I)
3/20/2026View Case →

CT
Khối máu tụ dưới vỏ gan mạn tính
Abdomen & Pelvis
- **Chronic subcapsular hepatic hematoma**
--- Tiếng Việt ---
Khối máu tụ dưới vỏ gan mạn tính (chronic subcapsular hepatic hematoma)
3/20/2026View Case →

CT
Vết rách gan - độ IV theo phân loại AAST
Abdomen & Pelvis
**Liver laceration – AAST grade IV**
--- Tiếng Việt ---
Vết rách gan - độ IV theo phân loại AAST (Liver laceration - AAST grade IV)
3/20/2026View Case →

CTUltrasound
Khối máu tụ gan trong hội chứng HELLP
Abdomen & Pelvis
Hepatic hematoma in HELLP syndrome
--- Tiếng Việt ---
Khối máu tụ gan trong hội chứng HELLP (Hepatic hematoma in HELLP syndrome)
3/20/2026View Case →

CT
Chấn thương do đạn súng
Abdomen & Pelvis
Gun shot injury
--- Tiếng Việt ---
Chấn thương do đạn súng (gun shot injury)
3/20/2026View Case →

Ultrasound
Vết rách gan do chấn thương xuyên thủng
Abdomen & Pelvis
**Hepatic laceration** from **penetrating trauma**.
--- Tiếng Việt ---
**Vết rách gan do chấn thương xuyên thủng (hepatic laceration from penetrating trauma)**
3/20/2026View Case →

OT
Vết rách gan do chấn thương (giải phẫu bệnh đại thể)
Abdomen & Pelvis
**Traumatic liver laceration (gross pathology)**
--- Tiếng Việt ---
Vết rách gan do chấn thương (traumatic liver laceration) (giải phẫu bệnh đại thể)
3/20/2026View Case →

CT
Thông thương động-tĩnh mạch do chấn thương sau đốt điện tần số radio
Abdomen & Pelvis
**Traumatic AV fistula following RF ablation**
--- Tiếng Việt ---
Thông thương động-tĩnh mạch do chấn thương sau đốt điện tần số radio (Traumatic AV fistula following RF ablation)
3/20/2026View Case →

Ultrasound
Chấn thương gan và tuyến thượng thận
Abdomen & Pelvis
Liver and adrenal gland trauma
--- Tiếng Việt ---
Chấn thương gan và tuyến thượng thận (liver and adrenal gland trauma)
3/20/2026View Case →

CT
Vết rách gan do chấn thương – tầm quan trọng của chụp CT thì tĩnh mạch cửa
Abdomen & Pelvis
- **Traumatic liver laceration** – importance of **portal venous phase CT**.
--- Tiếng Việt ---
Vết rách gan do chấn thương (traumatic liver laceration) – tầm quan trọng của chụp CT thì tĩnh mạch cửa (portal venous phase CT)
3/20/2026View Case →

CT
Vết rách gan do chèn dụng cụ nội soi ổ bụng
Abdomen & Pelvis
**Liver laceration from laparoscopic port insertion**
--- Tiếng Việt ---
Vết rách gan do chèn dụng cụ nội soi ổ bụng (liver laceration from laparoscopic port insertion)
3/20/2026View Case →

CT
Rò dịch mật do vỡ gan do chấn thương
Abdomen & Pelvis
**Bile leak from liver traumatic laceration**
--- Tiếng Việt ---
Rò dịch mật do vỡ gan do chấn thương (bile leak from liver traumatic laceration)
3/20/2026View Case →

CT
Chấn thương gan - độ IV theo phân loại AAST
Abdomen & Pelvis
- **Liver trauma – AAST grade IV**
--- Tiếng Việt ---
Chấn thương gan - độ IV theo phân loại AAST (Liver trauma - AAST grade IV)
3/20/2026View Case →

CTX-ray
Gãy xương sườn do chấn thương, tràn khí màng phổi và rách gan
Abdomen & Pelvis
Traumatic rib fractures, pneumothorax and liver laceration.
--- Tiếng Việt ---
- Gãy xương sườn do chấn thương (traumatic rib fractures)
- Tràn khí màng phổi (pneumothorax)
- Rách gan (liver laceration)
[DISCUSSION]
Tổn thương gan được phân loại là độ II theo thang điểm đánh giá tổn thương gan của Hiệp hội Phẫu thuật Chấn thương Hoa Kỳ (American Association for the Surgery of Trauma - AAST) (tổn thương rách <10cm về chiều dài). Có sự liên quan giữa tổn thương gan và các phát hiện chấn thương bên phải khác như gãy xương sườn, tổn thương phổi, tràn khí màng phổi, tổn thương thận và thượng thận.

CT
Chấn thương đa cơ quan với tổn thương thận độ V
Abdomen & Pelvis
**Multiorgan trauma with grade V renal injury**
--- Tiếng Việt ---
Chấn thương đa cơ quan với tổn thương thận độ V (multiorgan trauma with grade V renal injury)
3/20/2026View Case →

OT
Phân độ chấn thương gan (sơ đồ)
Abdomen & Pelvis
Liver trauma grading (diagrams)
--- Tiếng Việt ---
Phân độ chấn thương gan (sơ đồ)
3/20/2026View Case →

MRI
Tăng sản tuyến foca
Abdomen & Pelvis
- **Focal nodular hyperplasia**
--- Tiếng Việt ---
Tăng sản tuyến foca (focal nodular hyperplasia)
3/20/2026View Case →

MRI
Tăng sản khu trú dạng nốt
Abdomen & Pelvis
**Focal nodular hyperplasia**
--- Tiếng Việt ---
Tăng sản khu trú dạng nốt (focal nodular hyperplasia)
3/20/2026View Case →

CTMRI
Tăng sản khu trú dạng nốt trên cộng hưởng từ Primovist và cắt lớp vi tính 4 thì
Abdomen & Pelvis
Focal nodular hyperplasia on Primovist MR and 4‑phase CT
3/20/2026View Case →

CT
Tăng sản tuyến focale
Abdomen & Pelvis
**Focal nodular hyperplasia**
--- Tiếng Việt ---
Tăng sản tuyến focale (focal nodular hyperplasia)
3/20/2026View Case →

UltrasoundMRI
Tăng sản dạng nốt khu trú
Abdomen & Pelvis
- **Focal nodular hyperplasia**
--- Tiếng Việt ---
Tăng sản dạng nốt khu trú (focal nodular hyperplasia)
3/20/2026View Case →

MRI
Neuromelioidosis
Neuroradiology
- **Neuromelioidosis**
--- Tiếng Việt ---
Neuromelioidosis (neuromelioidosis)
3/19/2026View Case →

CT
Phì đại tuyến tiền liệt lành tính
Abdomen & Pelvis
**Benign prostatic hyperplasia**
--- Tiếng Việt ---
**Phì đại tuyến tiền liệt lành tính (benign prostatic hyperplasia)**
3/18/2026View Case →

MRI
Phì đại tuyến tiền liệt lành tính
Abdomen & Pelvis
- **Benign prostatic hyperplasia**
--- Tiếng Việt ---
**Phì đại tuyến tiền liệt lành tính** (benign prostatic hyperplasia)
3/18/2026View Case →

CT
U oncocytoma trên thận móng ngựa
Abdomen & Pelvis
Oncocytoma in horseshoe kidney
--- Tiếng Việt ---
Oncocytoma trên thận móng ngựa (oncocytoma in horseshoe kidney)
3/18/2026View Case →

MRI
Migraine
Neuroradiology
Migraine
--- Tiếng Việt ---
Migraine (đau nửa đầu)
3/16/2026View Case →

MRI
Bệnh liên quan đến kháng thể myelin oligodendrocyte glycoprotein (MOGAD)
Neuroradiology
**Myelin oligodendrocyte glycoprotein antibody‑associated disease (MOGAD)**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh liên quan đến kháng thể myelin oligodendrocyte glycoprotein (Myelin oligodendrocyte glycoprotein antibody-associated disease - MOGAD)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác và đau dây thần kinh sinh ba
Neuroradiology
- Multiple sclerosis
- Trigeminal neuralgia
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis) và đau dây thần kinh sinh ba (trigeminal neuralgia)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác dạng u
Neuroradiology
**Tumefactive multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác dạng u (tumefactive multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Đa xơ cứng khởi phát ở nhi khoa
Neuroradiology
**Pediatric‑onset multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Đa xơ cứng khởi phát ở nhi khoa (pediatric-onset multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác – nhi khoa
Neuroradiology
**Multiple sclerosis – pediatric**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác – nhi khoa (multiple sclerosis - pediatric)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác ở tủy sống
Neuroradiology
**Multiple sclerosis of the spine**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác ở tủy sống (multiple sclerosis of the spine)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác - não và tủy sống
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis – brain and spine**
--- Tiếng Việt ---
- Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis) - não và tủy sống
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác: giai đoạn tiến triển
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis: advanced**.
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác: giai đoạn tiến triển (Multiple sclerosis: advanced)
3/16/2026View Case →

MRI
Các mảng nang trong xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Cystic plaques in multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Các mảng nang trong xơ cứng rải rác (Cystic plaques in multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác với các tổn thương hoạt động
Neuroradiology
**Multiple sclerosis with active lesions**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác với các tổn thương hoạt động (multiple sclerosis with active lesions)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
- Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (Multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Giãn tủy sống trong xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Spinal cord expansion in multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Giãn tủy sống trong xơ cứng rải rác (spinal cord expansion in multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
**Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
Multiple sclerosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ cứng rải rác
Neuroradiology
- **Multiple sclerosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng rải rác (multiple sclerosis)
3/16/2026View Case →

CT
Rò hạch bạch huyết – đại tràng thứ phát do lao ổ bụng
Abdomen & Pelvis
- **Lymphonodocolic fistula secondary to abdominal tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
Dò hạch đại tràng (lymphonodocolic fistula) thứ phát do lao bụng (abdominal tuberculosis)
3/16/2026View Case →

CT
Viêm bờm mỡ đại tràng
Abdomen & Pelvis
Epiploic appendagitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm bờm mỡ đại tràng (epiploic appendagitis)
3/16/2026View Case →

CT
Phình mạch vành do bệnh Kawasaki thời thơ ấu
Cardiovascular
Coronary artery aneurysms due to childhood Kawasaki disease
--- Tiếng Việt ---
Áp xe động mạch vành do bệnh Kawasaki thời thơ ấu (Coronary artery aneurysms due to childhood Kawasaki disease)
3/16/2026View Case →

CT
Phình mạch vành khổng lồ trong bệnh Kawasaki
Cardiovascular
**
- **Giant coronary aneurysms in Kawasaki disease**
--- Tiếng Việt ---
Phình mạch vành khổng lồ trong bệnh Kawasaki (Giant coronary aneurysms in Kawasaki disease)
3/16/2026View Case →

CT
Bệnh Kawasaki
Cardiovascular
**Kawasaki disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Kawasaki (Kawasaki disease)
3/16/2026View Case →

CTX-ray
Bệnh Kawasaki với các phình mạch vành trái và phải bị huyết khối
Cardiovascular
Kawasaki disease with **thrombosed** right and left coronary artery aneurysms.
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Kawasaki với các **phình động mạch vành trái và phải bị huyết khối (thrombosed right and left coronary artery aneurysms)**
3/16/2026View Case →

X-ray
Trật khớp cùng đòn với cố định bằng Tightrope
Musculoskeletal
Acromioclavicular joint dislocation with Tightrope fixation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp cùng đòn với cố định bằng Tightrope (acromioclavicular joint dislocation with Tightrope fixation)
3/16/2026View Case →
X-ray
Trật khớp cùng đòn
Musculoskeletal
- **Acromioclavicular joint dislocation**
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp cùng đòn (acromioclavicular joint dislocation)
3/16/2026View Case →

OT
Hệ thống phân loại Rockwood các tổn thương khớp cùng đòn
Musculoskeletal
- **Rockwood classification system** of acromioclavicular joint injuries.
--- Tiếng Việt ---
Hệ thống phân loại Rockwood các tổn thương khớp cùng đòn (Rockwood classification system of acromioclavicular joint injuries)
3/16/2026View Case →

X-ray
Chấn thương khớp cùng đòn
Musculoskeletal
- **Acromioclavicular joint injury**
--- Tiếng Việt ---
Chấn thương khớp cùng đòn (acromioclavicular joint injury)
3/16/2026View Case →

OT
Phân loại Rockwood tổn thương khớp cùng vận động
Musculoskeletal
- **Rockwood classification of acromioclavicular joint injury**
--- Tiếng Việt ---
Phân loại Rockwood tổn thương khớp cùng vận động (Rockwood classification of acromioclavicular joint injury)
3/16/2026View Case →

X-ray
Chấn thương khớp cùng đòn - loại III
Musculoskeletal
**Acromioclavicular joint injury – type III**
--- Tiếng Việt ---
**Chấn thương khớp cùng đòn - loại III (Acromioclavicular joint injury - type III)**
3/16/2026View Case →

CT
Khối máu tụ thành trong thành sau tâm nhĩ trái
Cardiovascular
- **Left atrial posterior wall hematoma**
--- Tiếng Việt ---
Khối máu tụ thành trong thành sau tâm nhĩ trái (left atrial posterior wall hematoma)
[DISCUSSION]
Bệnh nhân được theo dõi sát bằng siêu âm tim, và khối máu tụ giảm dần về kích thước trước khi bệnh nhân mất theo dõi.
3/16/2026View Case →

MRI
Di căn nội tâm thất từ ung thư tế bào thận đã biết
Cardiovascular
**Intracardiac metastasis** from known renal cell carcinoma.
--- Tiếng Việt ---
Di căn nội tâm thất từ ung thư tế bào thận đã biết (intracardiac metastasis from known renal cell cancer)
3/16/2026View Case →

CT
Di căn màng ngoài tim
Cardiovascular
**Pericardial metastasis**
--- Tiếng Việt ---
Di căn màng ngoài tim (pericardial metastasis)
3/16/2026View Case →

CTUltrasound
Xơ cứng tuber và u cơ vân tim
Cardiovascular
- **Tuberous sclerosis**
- **Cardiac rhabdomyomas**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tuber (tuberous sclerosis) và u cơ vân tim (cardiac rhabdomyomas)
3/16/2026View Case →

CTX-ray
U ác tính mạch máu tâm nhĩ phải (angiosarcoma)
Cardiovascular
Right atrial angiosarcoma
--- Tiếng Việt ---
U ác tính mạch máu tâm nhĩ phải (angiosarcoma)
3/16/2026View Case →

CT
U ác tính mạch máu tim
Cardiovascular
- **Cardiac angiosarcoma**
--- Tiếng Việt ---
U ác tính mạch máu tim (cardiac angiosarcoma)
3/16/2026View Case →
CTMRI
U mạch tim
Cardiovascular
**Cardiac hemangioma**
--- Tiếng Việt ---
U mạch gan (Hepatic hemangioma)
3/16/2026View Case →

CTX-rayMRI
Ung thư tim - sarcoma đa hình không biệt hóa
Cardiovascular
- Cardiac tumor – undifferentiated pleomorphic sarcoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tim - sarcoma đa hình không biệt hóa (cardiac tumor - undifferentiated pleomorphic sarcoma)
3/16/2026

CTMRI
U ác tế bào đệm tim
Cardiovascular
Cardiac paraganglioma
--- Tiếng Việt ---
U ác tế bào đệm tim (paraganglioma)
3/16/2026View Case →

MRI
U Klatskin - ung thư đường mật cửa gan
Abdomen & Pelvis
**Klatskin tumor – hilar cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
U Klatskin - ung thư đường mật cửa gan (Klatskin tumor - hilar cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

MRI
Xơ gan lan tỏa
Abdomen & Pelvis
**
**Confluent hepatic fibrosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ gan lan tỏa (confluent hepatic fibrosis)
3/16/2026View Case →

MRI
Ung thư tế bào gan dạng khối – dạng hình thành khối
Abdomen & Pelvis
- **Cholangiocarcinoma - mass-forming pattern**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào gan dạng khối – dạng hình thành khối (cholangiocarcinoma - mass-forming pattern)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào gan dạng ống xâm lấn
Abdomen & Pelvis
- **Infiltrating ductal cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tế bào gan dạng ống xâm lấn** (Infiltrating ductal cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

MRI
Ung thư ống mật tế bào gan - vùng cửa gan
Abdomen & Pelvis
- **Cholangiocarcinoma – hilar**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư ống mật tế bào gan - vùng cửa gan (cholangiocarcinoma - hilar)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư đường mật
Abdomen & Pelvis
**Cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư đường mật (cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

OT
Đặt stent đường mật – ung thư biểu mô ống mật chủ đoạn dưới
Abdomen & Pelvis
- **Biliary stenting** for lower CBD cholangiocarcinoma.
--- Tiếng Việt ---
Đặt stent đường mật – ung thư biểu mô ống mật chủ đoạn dưới (biliary stenting - lower CBD cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CTMRI
Ung thư biểu mô mạch máu dạng biểu mô gan
Abdomen & Pelvis
**Hepatic epithelioid hemangioendothelioma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô mạch máu dạng biểu mô gan (hepatic epithelioid hemangioendothelioma)
3/16/2026View Case →

MRI
Ung thư biểu mô tế bào gan dạng ống mật (Ductal cholangiocarcinoma)
Abdomen & Pelvis
- **Ductal cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào gan dạng ống mật (Ductal cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào gan đoạn xa
Abdomen & Pelvis
- **Distal cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào gan đoạn xa (distal cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư đường mật
Abdomen & Pelvis
- **Cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư đường mật (Cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CTX-ray
U Klatskin
Abdomen & Pelvis
- **Klatskin tumor**
--- Tiếng Việt ---
U Klatskin (Klatskin tumor)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tế bào gan đường mật
Abdomen & Pelvis
**Cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào gan đường mật (cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CTMRI
Ung thư tế bào gan đường mật
Abdomen & Pelvis
- **Cholangiocarcinoma**.
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào gan đường mật (cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tế bào gan đường mật
Abdomen & Pelvis
- **Cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
- Khối ở gan phải đặc điểm giảm tăng quang, giới hạn không rõ, kích thước 65 × 60 mm, kèm theo nhiều tổn thương nhỏ rải rác trong gan, **phù hợp với** ung thư tế bào gan đường mật (cholangiocarcinoma) và di căn nội gan (intrahepatic metastasis).
- Không thấy hình ảnh (no evidence of) tắc mật rõ ở đoạn ngoài gan.
- **Chẩn đoán**: Ung thư tế bào gan đường mật (cholangiocarcinoma).
3/16/2026View Case →

CTUltrasound
Dịch ổ bụng
Abdomen & Pelvis
- **Ascites**
--- Tiếng Việt ---
Dịch ổ bụng (ascites)
3/16/2026View Case →

CTMRI
Ung thư tế bào ống mật (Cholangiocarcinoma)
Abdomen & Pelvis
**Cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào ống mật (Cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến ống tụy di căn
Abdomen & Pelvis
- **Metastatic pancreatic ductal adenocarcinoma**.
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến ống tụy di căn (Metastatic pancreatic ductal adenocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào gan xâm lấn quanh ống mật
Abdomen & Pelvis
**Periductal infiltrating cholangiocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào gan xâm lấn quanh ống mật (periductal infiltrating cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic adenocarcinoma
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tuyến tụy (Pancreatic adenocarcinoma)**
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tế bào gan đường mật
Abdomen & Pelvis
Cholangiocarcinoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào gan đường mật (cholangiocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
U sarcoid ở tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic sarcoidosis
--- Tiếng Việt ---
U sarcoid ở tụy (pancreatic sarcoidosis)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tuyến nội tiết gan
Abdomen & Pelvis
- **Hepatic carcinoid**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tuyến nội tiết gan (hepatic carcinoid)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy
Abdomen & Pelvis
- Pancreatic cancer
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy (pancreatic cancer)
3/16/2026View Case →

MRI
Ung thư ống mật trung tâm và đặt ống dẫn lưu qua da dưới hướng dẫn chụp cắt lớp vi tính (PTC)
Abdomen & Pelvis
- **Central cholangiocarcinoma**
- **PTC insertion**
--- Tiếng Việt ---
- Ung thư ống mật trung tâm (central cholangiocarcinoma)
- Đặt ống dẫn lưu mật qua da dưới hướng dẫn chụp cắt lớp vi tính (PTC insertion)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy di căn tiến triển tại chỗ
Abdomen & Pelvis
Locally advanced metastatic pancreatic cancer
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy di căn tiến triển tại chỗ (locally advanced metastatic pancreatic cancer)
3/16/2026View Case →

CTX-ray
U Klatskin
Abdomen & Pelvis
- **Klatskin tumor**
--- Tiếng Việt ---
U Klatskin (Klatskin tumor)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô ống tụy - không cắt bỏ được
Abdomen & Pelvis
- **Pancreas ductal adenocarcinoma – unresectable**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô ống tụy - không cắt bỏ được (Pancreas ductal adenocarcinoma - unresectable)
3/16/2026View Case →

CT
Dấu hiệu hai ống dẫn
Abdomen & Pelvis
**Double duct sign**
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu hai ống dẫn (double duct sign)
3/16/2026View Case →

CT
U tuyến nội tiết tụy
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic endocrine tumor** (non‑syndromic)
--- Tiếng Việt ---
U tuyến nội tiết tụy (Pancreatic endocrine tumor)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic cancer
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy (pancreatic cancer)
3/16/2026View Case →

CT
Di căn tụy từ ung thư biểu mô tế bào thận
Abdomen & Pelvis
Pancreatic metastasis from renal cell carcinoma
--- Tiếng Việt ---
- Di căn tụy từ ung thư biểu mô tế bào thận (pancreatic metastasis from renal cell carcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến vảy của tụy
Abdomen & Pelvis
Adenosquamous carcinoma of the pancreas
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến vảy của tụy (adenosquamous carcinoma of the pancreas)
3/16/2026View Case →

CTMRI
Ung thư biểu mô tuyến tụy - có thể cắt bỏ được ở mức giới hạn
Abdomen & Pelvis
- **Pancreatic adenocarcinoma – borderline resectable**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy - có thể cắt bỏ được ở mức giới hạn (borderline resectable)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic cancer**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy (Pancreatic cancer)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic cancer
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy (Pancreatic cancer)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến tụy
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic adenocarcinoma** (pathologically proven) with local invasion, vascular encasement, and small regional lymphadenopathies.
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tuyến tụy (pancreatic adenocarcinoma)**
3/16/2026View Case →

CT
U tuyến ống tụy
Abdomen & Pelvis
- **Pancreatic tubular adenoma**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến ống tụy (pancreatic tubular adenoma)**
3/16/2026View Case →

CTUltrasound
Ung thư biểu mô tuyến tụy - mỏm móc
Abdomen & Pelvis
Pancreas adenocarcinoma - uncinate process
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy - mỏm móc (pancreas adenocarcinoma - uncinate process)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic adenocarcinoma
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tuyến tụy (pancreatic adenocarcinoma)**
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến tụy
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic adenocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy (pancreatic adenocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến tá tràng giai đoạn tiến xa tại chỗ
Abdomen & Pelvis
- **Locally advanced duodenal adenocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tá tràng giai đoạn tiến xa tại chỗ (locally advanced duodenal adenocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến di căn ở đuôi tụy kèm tắc ruột già
Abdomen & Pelvis
Metastatic pancreatic adenocarcinoma of the tail with colon obstruction.
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến di căn ở đuôi tụy kèm tắc đại tràng (Metastatic pancreatic adenocarcinoma of the tail with colon obstruction)
3/16/2026View Case →

CTUltrasound
Ung thư biểu mô tuyến tụy (siêu âm)
Abdomen & Pelvis
- **Pancreatic adenocarcinoma (ultrasound)**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy (pancreatic adenocarcinoma) (siêu âm)
3/16/2026View Case →

CTMRI
Ung thư biểu mô tuyến tụy trên nền viêm tụy mạn tính
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic adenocarcinoma on top of chronic pancreatitis**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy (pancreatic adenocarcinoma) trên nền viêm tụy mạn tính (chronic pancreatitis)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến tụy - mỏm móc
Abdomen & Pelvis
Pancreatic adenocarcinoma – uncinate process
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy - mỏm móc (pancreatic adenocarcinoma - uncinate process)
3/16/2026View Case →

CTUltrasound
Ung thư biểu mô tuyến tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic adenocarcinoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy (pancreatic adenocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tuyến tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic adenocarcinoma
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tuyến tụy (Pancreatic adenocarcinoma)**
3/16/2026View Case →

MRI
Ung thư biểu mô tuyến tụy
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic adenocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến tụy (Pancreatic adenocarcinoma)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy di căn
Abdomen & Pelvis
Metastatic pancreatic cancer
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy di căn (Metastatic pancreatic cancer)
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy
Abdomen & Pelvis
Pancreatic cancer
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy (pancreatic cancer)
3/16/2026View Case →

CT
U tế bào đảo tụy
Abdomen & Pelvis
**Islet‑cell tumor of the pancreas**
--- Tiếng Việt ---
U tế bào đảo tụy (islet-cell tumor of the pancreas)
3/16/2026View Case →

MRI
U insulin - Hội chứng đa u tuyến nội tiết type 1 (MEN type 1)
Abdomen & Pelvis
- **Insulinoma – MEN type 1**
--- Tiếng Việt ---
U insulin - Hội chứng đa u tuyến nội tiết type 1 (MEN type 1)
3/16/2026View Case →

MRI
Insulinoma
Abdomen & Pelvis
- **Insulinoma**
--- Tiếng Việt ---
**Insulinoma** – u tuyến nội tiết tụy tiết insulin, thường lành tính, phù hợp với **adenoma** (adenoma) của tế bào β đảo tụy, lâm sàng biểu hiện bằng hạ đường huyết do tăng tiết insulin.
3/16/2026View Case →

CT
Ung thư tụy - ung thư biểu mô tuyến ống xâm lấn
Abdomen & Pelvis
- **Pancreatic cancer – invasive ductal adenocarcinoma**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy - ung thư biểu mô tuyến ống xâm lấn (pancreatic cancer - invasive ductal adenocarcinoma)
3/16/2026View Case →

OT
Ung thư tụy (giải phẫu bệnh đại thể)
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic carcinoma (gross pathology)**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tụy (giải phẫu bệnh đại thể) (pancreatic carcinoma - gross pathology)
3/16/2026View Case →

Ultrasound
Thoái hóa mỡ gan lan tỏa - độ III
Abdomen & Pelvis
**Diffuse hepatic steatosis – grade III**
--- Tiếng Việt ---
Thoái hóa mỡ gan lan tỏa - độ III (diffuse hepatic steatosis - grade III)
3/16/2026View Case →

Ultrasound
Xơ gan
Abdomen & Pelvis
**Liver cirrhosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ gan (cirrhosis)
3/16/2026View Case →
Ultrasound
Xơ gan nhiễm mỡ: độ II
Abdomen & Pelvis
**Fatty liver: grade II**
--- Tiếng Việt ---
**Xơ gan nhiễm mỡ: độ II (fatty liver: grade II)**
3/16/2026View Case →
Ultrasound
Xơ gan nhiễm mỡ: độ I
Abdomen & Pelvis
**Fatty liver: grade I**
--- Tiếng Việt ---
Xơ gan nhiễm mỡ: độ I (fatty liver: grade I)
3/16/2026View Case →

Ultrasound
Thoái hóa mỡ gan lan tỏa - độ III
Abdomen & Pelvis
**Diffuse hepatic steatosis – grade III**
--- Tiếng Việt ---
Thoái hóa mỡ gan lan tỏa - độ III (diffuse hepatic steatosis - grade III)
3/16/2026View Case →

Ultrasound
Thoái hóa mỡ gan lan tỏa - độ I
Abdomen & Pelvis
**Diffuse hepatic steatosis - grade I**
--- Tiếng Việt ---
Thoái hóa mỡ gan lan tỏa - độ I (Diffuse hepatic steatosis - grade I)
3/16/2026View Case →

CT
Phân tách động mạch chủ loại A theo Stanford trên CTPA
Cardiovascular
**Stanford type A aortic dissection on CTPA**
--- Tiếng Việt ---
**Phân tách động mạch chủ loại A theo Stanford trên CTPA (Stanford type A aortic dissection on CTPA)**
3/15/2026View Case →

CTMRI
Thiếu máu cục bộ tủy sống
Neuroradiology
Spinal cord ischaemia
--- Tiếng Việt ---
**Thiếu máu cục bộ tủy sống (spinal cord ischaemia)** – phù hợp với biến chứng của **bóc tách động mạch chủ (aortic dissection)**.
3/15/2026View Case →

CT
Thông liên nhĩ lỗ thứ phát (secundum ASD)
Cardiovascular
**Secundum ASD**
--- Tiếng Việt ---
Thông liên nhĩ lỗ thứ hai (secundum ASD)
3/15/2026View Case →

CT
Phình tách động mạch chủ - type A Stanford
Cardiovascular
**Aortic dissection – Stanford type A**
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách động mạch chủ - type A Stanford (Aortic dissection - Stanford type A)
3/15/2026View Case →

CT
Pseudo phình tách động mạch chủ
Cardiovascular
- **Aortic pseudo‑dissection**
--- Tiếng Việt ---
Pseudo phình tách động mạch chủ (aortic pseudo-dissection)
3/15/2026View Case →

MRI
Bóc tách động mạch chủ - Stanford A / DeBakey I
Cardiovascular
**Aortic dissection – Stanford A / DeBakey I**
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách động mạch chủ - Stanford A / DeBakey I (aortic dissection - Stanford A / DeBakey I)
3/15/2026View Case →

CT
Phình tách động mạch chủ
Cardiovascular
**
- **Aortic dissection** (Stanford type B, DeBakey III) with associated **infrarenal abdominal aortic aneurysm**.
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ (aortic dissection)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Tổn thương động mạch chủ mức độ tối thiểu
Chest & Breast
Minimal aortic injury
--- Tiếng Việt ---
Tổn thương động mạch chủ mức độ tối thiểu (minimal aortic injury)
3/15/2026View Case →

OT
Cơ chế bệnh sinh của bóc tách động mạch chủ (hình minh họa)
Cardiovascular
Pathogenesis of aortic dissection (illustration)
--- Tiếng Việt ---
Cơ chế bệnh sinh của bóc tách động mạch chủ (hình minh họa)
3/15/2026View Case →

CT
Phình tách động mạch chủ lan rộng đến động mạch thận và liên quan đến các nhánh cung chủ
Cardiovascular
- **Extensive aortic dissection** extending to **renal arteries** and involving **arch branches**.
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ lan rộng đến động mạch thận và liên quan đến các nhánh cung chủ (extensive aortic dissection extending to renal arteries and involving arch branches), loại DeBakey I / Stanford A (nếu có hình ảnh động mạch chủ lên bị liên quan).
3/15/2026View Case →

X-ray
Phình mạch chủ ngực lớn
Cardiovascular
**Large thoracic aortic aneurysm**
--- Tiếng Việt ---
Phình mạch chủ ngực lớn (**large thoracic aortic aneurysm**)
3/15/2026View Case →

CT
Chụp CT lồng ngực năng lượng kép bình thường theo phác đồ thuyên tắc phổi
Chest & Breast
- **Normal dual-energy chest CT angiography with pulmonary embolism protocol**
--- Tiếng Việt ---
Chụp CT mạch máu lồng ngực năng lượng kép bình thường theo phác đồ thuyên tắc phổi (normal dual-energy chest CT angiography with pulmonary embolism protocol)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phình tách động mạch chủ type B theo phân loại Stanford
Cardiovascular
**Stanford type B aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ type B theo phân loại Stanford (Stanford type B aortic dissection)
3/15/2026View Case →

CT
Phình tách động mạch chủ (CTPA)
Cardiovascular
- **Aortic dissection (CTPA)**
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ (aortic dissection) (CTPA)
3/15/2026View Case →

CT
Hội chứng Marfan kèm phình động mạch chủ lên và bóc tách động mạch chủ Stanford A, DeBakey I
Cardiovascular
**Marfan syndrome with ascending aortic aneurysm and Stanford A, DeBakey I aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng Marfan kèm phình động mạch chủ lên và bóc tách động mạch chủ Stanford A, DeBakey I (Marfan syndrome with ascending aortic aneurysm and Stanford A, DeBakey I aortic dissection)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phân tích động mạch chủ ngực: type A Stanford
Cardiovascular
**Thoracic aortic dissection: Stanford type A**
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách động mạch chủ ngực: type A Stanford (thoracic aortic dissection: Stanford type A)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phình mạch và bóc tách động mạch chủ - type A Stanford
Cardiovascular
**Aortic aneurysm and dissection – Stanford type A**
--- Tiếng Việt ---
- **Phình mạch và bóc tách động mạch chủ - type A Stanford (Aortic aneurysm and dissection - Stanford type A)**
3/15/2026View Case →

CT
Bóc tách động mạch chủ
Cardiovascular
- **Aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách động mạch chủ (aortic dissection)
3/15/2026View Case →

X-rayUltrasound
Phân tích hình ảnh siêu âm tim: Phân tách động mạch chủ - type B Stanford (siêu âm tim)
Cardiovascular
**Aortic dissection – Stanford type B (echocardiography)**
--- Tiếng Việt ---
**Phân tách động mạch chủ - type B Stanford (aortic dissection - Stanford type B)** (siêu âm tim)
3/15/2026View Case →

CT
Bóc tách động mạch chủ - Stanford B
Cardiovascular
- **Aortic dissection – Stanford B**
--- Tiếng Việt ---
- Bóc tách động mạch chủ - Stanford B (Aortic dissection - Stanford B)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phình tách động mạch chủ type A theo Stanford
Cardiovascular
**Stanford A aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ type A theo Stanford (Stanford A aortic dissection)
3/15/2026View Case →

CT
Bóc tách động mạch chủ
Cardiovascular
- Aortic dissection
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách động mạch chủ (aortic dissection)
3/15/2026View Case →

CT
Phình mạch chủ lớn, bóc tách và tràn dịch màng ngoài tim
Cardiovascular
**Massive aortic aneurysm, dissection and pericardial effusion**
--- Tiếng Việt ---
- **Phình mạch chủ lớn, bóc tách và tràn dịch màng ngoài tim** (Massive aortic aneurysm, dissection and pericardial effusion)
3/15/2026View Case →

X-ray
Stent động mạch chủ ngực
Cardiovascular
- **Thoracic aortic stent**
3/15/2026View Case →

CT
Phình mạch chủ bóc tách vỡ vào màng ngoài tim
Cardiovascular
- **Aortic dissection with rupture into pericardium**.
--- Tiếng Việt ---
Phình mạch chủ bóc tách vỡ vào màng ngoài tim (Aortic dissection with rupture into pericardium)
3/15/2026View Case →

CTMRI
Bóc tách động mạch chủ
Cardiovascular
**Aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
**Bóc tách động mạch chủ (aortic dissection)**
3/15/2026View Case →

CT
Phân tách động mạch chủ type A
Cardiovascular
**Type A aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
**Phân tách động mạch chủ type A** (Type A aortic dissection)
3/15/2026View Case →

CT
Phân lớp động mạch chủ - type A Stanford
Cardiovascular
- **Aortic dissection – Stanford type A**
--- Tiếng Việt ---
Phân lớp động mạch chủ - type A Stanford (Aortic dissection - Stanford type A)
3/15/2026View Case →

CT
Phình tách động mạch chủ loại A theo Stanford đã vỡ
Cardiovascular
Ruptured Stanford type A aortic dissection
--- Tiếng Việt ---
**Phình tách động mạch chủ loại A theo Stanford đã vỡ (Ruptured Stanford type A aortic dissection)**
3/15/2026View Case →

OT
Phân loại DeBakey của bóc tách động mạch chủ (hình minh họa)
Cardiovascular
- **Aortic dissection DeBakey classification (illustration)**
--- Tiếng Việt ---
Phân loại DeBakey của bóc tách động mạch chủ (hình minh họa)
3/15/2026View Case →

MRI
U oncocytoma tế bào thoi của tuyến yên
Neuroradiology
**
**Spindle cell oncocytoma of the pituitary gland**
--- Tiếng Việt ---
U oncocytoma tế bào thoi của tuyến yên (Spindle cell oncocytoma of the pituitary gland)
3/15/2026View Case →

MRI
U tuyến yên lớn xuất huyết
Neuroradiology
**Hemorrhagic pituitary macroadenoma**
--- Tiếng Việt ---
U tuyến yên lớn xuất huyết (hemorrhagic pituitary macroadenoma)
3/15/2026View Case →

MRI
Di căn tuyến yên
Neuroradiology
Pituitary metastasis
--- Tiếng Việt ---
Di căn tuyến yên (pituitary metastasis)
3/15/2026View Case →

MRI
U tuyến yên nhỏ
Neuroradiology
**Pituitary microadenoma**
--- Tiếng Việt ---
U tuyến yên nhỏ (pituitary microadenoma)
3/15/2026View Case →

MRI
U Pituicytoma
Neuroradiology
- **Pituicytoma**
--- Tiếng Việt ---
U Pituicytoma (Pituicytoma)
3/15/2026View Case →

CTMRI
U sọ hầu dạng adamantinomatous
Neuroradiology
**Adamantinomatous craniopharyngioma**
--- Tiếng Việt ---
U sọ hầu dạng adamantinomatous (Adamantinomatous craniopharyngioma)
3/15/2026View Case →

X-rayUltrasound
Phù phổi đơn bên do hở van hai lá cấp tính
Cardiovascular
**Unilateral pulmonary edema from acute mitral regurgitation**
--- Tiếng Việt ---
**Phù phổi đơn bên do hở van hai lá cấp tính (unilateral pulmonary edema from acute mitral regurgitation)**
3/15/2026View Case →

Ultrasound
Bóc tách vòng van hai lá (Mitral annular disjunction - MAD)
Cardiovascular
Mitral annular disjunction (MAD)
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách vòng van hai lá (Mitral annular disjunction - MAD)
3/15/2026View Case →

CTUltrasound
Thông nối tim từ động mạch vành đến buồng tim với tâm thất phải hai buồng
Cardiovascular
Coronary cameral fistula with double chamber right ventricle
--- Tiếng Việt ---
**Thông nối tim từ động mạch vành đến buồng tim với tâm thất phải hai buồng (Coronary cameral fistula with double chamber right ventricle)**
3/15/2026View Case →

Ultrasound
Chuyển vị đại động mạch kiểu D - siêu âm tim thai
Cardiovascular
**D-loop transposition of the great arteries - fetal echocardiogram**
--- Tiếng Việt ---
Chuyển vị đại động mạch kiểu D - siêu âm tim thai (D-loop transposition of the great arteries - fetal echocardiogram)
3/15/2026View Case →

MRI
Tổn thương PI-RADS 4
Abdomen & Pelvis
**PI‑RADS 4 lesion**
--- Tiếng Việt ---
Tổn thương PI-RADS 4 (PI-RADS 4 lesion)
3/15/2026View Case →

OT
Bệnh cơ tim Takotsubo
Cardiovascular
**
**Takotsubo cardiomyopathy**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim Takotsubo (Takotsubo cardiomyopathy)
3/15/2026View Case →

OT
Bệnh cơ tim Takotsubo
Cardiovascular
**Takotsubo cardiomyopathy**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim Takotsubo (Takotsubo cardiomyopathy)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim Takotsubo - vị trí bất thường
Cardiovascular
**Takotsubo cardiomyopathy – atypical location**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim Takotsubo - vị trí bất thường (Takotsubo cardiomyopathy - atypical location)
3/15/2026View Case →

Ultrasound
Bệnh cơ tim Takotsubo (siêu âm tim)
Cardiovascular
Takotsubo cardiomyopathy (echocardiography)
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim Takotsubo (Takotsubo cardiomyopathy) (siêu âm tim)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim Takotsubo
Cardiovascular
**Takotsubo cardiomyopathy**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh cơ tim Takotsubo (Takotsubo cardiomyopathy)**
3/15/2026View Case →

OT
Vòm Tako-tsubo (hình ảnh)
Cardiovascular
- Tako‑tsubo pot (photo)
--- Tiếng Việt ---
Vòm Tako-tsubo (hình ảnh)
3/15/2026View Case →

CTMRI
Bệnh cơ tim phì đại đỉnh
Cardiovascular
**Apical hypertrophic cardiomyopathy**
--- Tiếng Việt ---
- Bệnh cơ tim phì đại đỉnh (apical hypertrophic cardiomyopathy)
3/15/2026View Case →
MRI
Bệnh cơ tim phì đại - dạng phì đại vách liên thất và thành trước
Cardiovascular
**Hypertrophic cardiomyopathy – septal and anterior pattern**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại - dạng phì đại vách liên thất và thành trước (hypertrophic cardiomyopathy - septal and anterior pattern)
3/15/2026View Case →
MRI
Bệnh cơ tim phì đại - chuyển động trước tâm thu của van hai lá
Cardiovascular
Hypertrophic cardiomyopathy – **systolic anterior motion of mitral valve**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại - chuyển động trước tâm thu của van hai lá (hypertrophic cardiomyopathy - systolic anterior motion of mitral valve)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim phì đại
Cardiovascular
**Hypertrophic cardiomyopathy**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại (hypertrophic cardiomyopathy)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim phì đại với hội chứng tâm thất ba ngăn trái
Cardiovascular
**Hypertrophic cardiomyopathy with cor triatriatum**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại với hội chứng tâm thất ba ngăn trái (hypertrophic cardiomyopathy with cor triatriatum)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim phì đại buồng tim giữa
Cardiovascular
- Midventricular hypertrophic cardiomyopathy
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại buồng tim giữa (midventricular hypertrophic cardiomyopathy)
3/15/2026View Case →

CT
Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn (Hypertrophic obstructive cardiomyopathy - HOCM)
Cardiovascular
**Hypertrophic obstructive cardiomyopathy (HOCM)**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn (Hypertrophic obstructive cardiomyopathy - HOCM)**
3/15/2026View Case →
MRI
Bệnh cơ tim phì đại với xơ hóa
Cardiovascular
Hypertrophic cardiomyopathy with fibrosis
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại nguyên phát với xơ hóa (hypertrophic cardiomyopathy with fibrosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim phì đại - dạng đỉnh thất với tắc nghẽn ở đoạn giữa thất
Cardiovascular
**Hypertrophic cardiomyopathy – apical pattern with midventricular obstruction**.
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh cơ tim phì đại - dạng đỉnh thất với tắc nghẽn ở đoạn giữa thất (Hypertrophic cardiomyopathy - apical pattern with midventricular obstruction)**
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim phì đại đỉnh không tắc nghẽn (hội chứng Yamaguchi)
Cardiovascular
**Apical non‑obstructive hypertrophic cardiomyopathy** (Yamaguchi hypertrophy)
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại đỉnh không tắc nghẽn (apical non-obstructive hypertrophic cardiomyopathy - Yamaguchi hypertrophy)
3/15/2026View Case →

X-rayMRI
Xơ cứng tinh thể tim
Cardiovascular
- Cardiac amyloidosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tinh thể tim (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Xơ cứng tim do amyloid - dạng hoang dại ATTR
Cardiovascular
**Cardiac amyloidosis – ATTR wild‑type**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tim do amyloid - dạng hoang dại ATTR (Cardiac amyloidosis - ATTR wild-type)
3/15/2026View Case →

MRI
Xơ cứng tinh thể tim (Cardiac amyloidosis)
Cardiovascular
**Cardiac amyloidosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tinh thể tim (Cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh lý tinh thể amyloid tim
Cardiovascular
**Cardiac amyloidosis**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý tinh thể amyloid tim (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

OT
Xơ cứng tim do amyloid - ATTR
Cardiovascular
**Cardiac amyloidosis – ATTR**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tim do amyloid - ATTR (cardiac amyloidosis - ATTR)
3/15/2026View Case →
MRI
Bệnh lý amyloid tim
Cardiovascular
- **Cardiac amyloidosis**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý amyloid tim (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

Ultrasound
Xơ cứng tinh thể tim (Cardiac amyloidosis)
Cardiovascular
Cardiac amyloidosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tinh thể tim (Cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

OT
Xơ cứng tinh thể tim (cardiac amyloidosis)
Cardiovascular
- **Cardiac amyloidosis**
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tinh thể tim (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh amyloid tim - dạng ATTR hoang dã
Cardiovascular
**Cardiac amyloidosis – ATTR wild‑type**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh amyloid tim - dạng ATTR hoang dã (cardiac amyloidosis - ATTR wild-type)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh amyloid tim - dạng ATTR hoang dã
Cardiovascular
**Cardiac amyloidosis – ATTR wild‑type**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh amyloid tim - dạng ATTR hoang dã (cardiac amyloidosis - ATTR wild-type)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh lý tim do amyloid
Cardiovascular
Cardiac amyloidosis
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý tim do amyloid (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh lý amyloid tim
Cardiovascular
**Cardiac amyloidosis**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý amyloid tim (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh lý tinh thể amyloid tim
Cardiovascular
- **Cardiac amyloidosis**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh lý tinh thể amyloid tim (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim hạn chế - thoái hóa amyloid tim
Cardiovascular
- **Restrictive cardiomyopathy – cardiac amyloidosis**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim hạn chế - thoái hóa amyloid tim (restrictive cardiomyopathy - cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

MRI
Viêm cơ tim mạn tính
Cardiovascular
**Chronic myocarditis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm cơ tim mạn tính (chronic myocarditis)
3/15/2026View Case →

MRI
Viêm cơ tim và màng ngoài tim
Cardiovascular
**Myopericarditis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm cơ tim và màng ngoài tim (myopericarditis)
3/15/2026View Case →

MRI
Viêm cơ tim mạn tính
Cardiovascular
**Chronic myocarditis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm cơ tim mạn tính (chronic myocarditis)
3/15/2026View Case →

MRI
Viêm cơ tim
Cardiovascular
**Myocardial inflammation**
--- Tiếng Việt ---
Viêm cơ tim (myocardial inflammation)
3/15/2026View Case →

MRI
Viêm cơ tim
Cardiovascular
**Myocarditis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm cơ tim (myocarditis)
3/15/2026View Case →

CT
Viêm cơ tim cấp tính
Cardiovascular
**Acute myocarditis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm cơ tim cấp tính (acute myocarditis)
3/15/2026View Case →

MRI
Chấn thương dạng kẹp – rách dây chằng bên chày và rách sụn chêm trong
Musculoskeletal
Clip injury – MCL and medial meniscus tear
--- Tiếng Việt ---
Chấn thương dạng kẹp – rách dây chằng bên chày và rách sụn chêm trong (clip injury - MCL and medial meniscus tear)
3/15/2026View Case →

CT
Di căn não từ ung thư phổi kèm di căn lên tuyến tùng
Neuroradiology
**Brain metastases from lung cancer associated with metastasis to the pineal gland**.
--- Tiếng Việt ---
Di căn não từ ung thư phổi kèm di căn lên tuyến tùng (brain metastases from lung cancer associated with metastasis to the pineal gland)
3/14/2026View Case →

MRI
Áp xe não (cerebral abscesses)
Neuroradiology
- **Cerebral abscesses**.
--- Tiếng Việt ---
Áp xe não (cerebral abscesses)
3/14/2026View Case →

CT
Di căn não
Neuroradiology
**Brain metastases**
--- Tiếng Việt ---
Di căn não (brain metastases)
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn não - ung thư phổi tế bào nhỏ
Neuroradiology
**Brain metastasis – small cell lung cancer**
--- Tiếng Việt ---
Di căn não (brain metastasis) – ung thư phổi tế bào nhỏ (small cell lung cancer)
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn xuất huyết não
Neuroradiology
- **Haemorrhagic brain metastases**
--- Tiếng Việt ---
**Di căn xuất huyết não (haemorrhagic brain metastases)**
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn não từ ung thư vú
Neuroradiology
**Brain metastases from breast cancer**
--- Tiếng Việt ---
Di căn não từ ung thư vú (brain metastases from breast cancer)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư phổi di căn lên não
Neuroradiology
Metastatic lung cancer to the brain
--- Tiếng Việt ---
Ung thư phổi di căn lên não (Metastatic lung cancer to the brain)
3/14/2026View Case →

MRI
Di căn nội sọ
Neuroradiology
Intracranial metastases
--- Tiếng Việt ---
Di căn nội sọ (intracranial metastases)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Lymphoma hệ thần kinh trung ương nguyên phát ở bệnh nhân HIV/AIDS
Neuroradiology
**Primary CNS lymphoma in HIV/AIDS patient**
--- Tiếng Việt ---
Lymphoma hệ thần kinh trung ương nguyên phát ở bệnh nhân HIV/AIDS (Primary CNS lymphoma in HIV/AIDS patient)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (chai thể)
Neuroradiology
**Glioblastoma NOS (corpus callosum)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (glioblastoma NOS) – tổn thương tại **chai thể** (corpus callosum)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm, IDH dạng hoang dại (ASL tưới máu)
Neuroradiology
- **Glioblastoma, IDH‑wildtype (ASL perfusion)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm, IDH dạng hoang dại (ASL tưới máu)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư thần kinh đệm độ cao với xuất huyết
Neuroradiology
**High grade glioma with haemorrhage**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư thần kinh đệm độ cao với xuất huyết (high grade glioma with haemorrhage)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (thành phần dạng nang lớn)
Neuroradiology
**Glioblastoma NOS (large cystic component)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm độ ác tính cao NOS (thành phần dạng nang lớn) (Glioblastoma NOS - large cystic component)
3/14/2026View Case →

CTMRI
U nguyên bào thần kinh đệm đa ổ - IDH dạng hoang dại
Neuroradiology
- **Multicentric glioblastoma – IDH‑wildtype**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm đa ổ - IDH dạng hoang dại (Multicentric glioblastoma - IDH-wildtype)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư thần kinh đệm bậc IV (glioblastoma) lan tỏa tại phần vách của chai thể
Neuroradiology
**Glioblastoma involving splenium of corpus callosum**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư thần kinh đệm bậc IV (glioblastoma) lan tỏa tại phần vách của chai thể (involving splenium of corpus callosum)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại
Neuroradiology
**Glioblastoma IDH wild‑type**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (Glioblastoma IDH wild-type)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Glioblastoma NOS
Neuroradiology
**Glioblastoma NOS**
--- Tiếng Việt ---
Glioblastoma NOS
3/14/2026View Case →

CTMRI
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (xuất huyết)
Neuroradiology
- **Glioblastoma IDH wild‑type (haemorrhagic)**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (glioblastoma IDH wild-type) (xuất huyết - haemorrhagic)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (thân não)
Neuroradiology
Glioblastoma IDH wild type (brainstem)
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào thần kinh đệm IDH dạng hoang dại (thân não) (Glioblastoma IDH wild type - brainstem)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Đột quỵ xuất huyết bán cấp – có tăng quang
Neuroradiology
**Subacute haemorrhagic stroke – enhancing**
--- Tiếng Việt ---
Đột quỵ xuất huyết bán cấp – có tăng quang (subacute haemorrhagic stroke - enhancing)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư cổ tử cung
Abdomen & Pelvis
- Cervical carcinoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư cổ tử cung (cervical carcinoma)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư cổ tử cung - giai đoạn IIIC1
Obstetric/Gynecology
- **Cervical carcinoma – stage IIIC1**
--- Tiếng Việt ---
- Ung thư cổ tử cung - giai đoạn IIIC1 (cervical carcinoma - stage IIIC1)
3/14/2026View Case →

MRI
U lympho cổ tử cung
Abdomen & Pelvis
**Lymphoma of cervix**
--- Tiếng Việt ---
U lympho cổ tử cung (lymphoma of cervix)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư cổ tử cung - giai đoạn IIIC1
Obstetric/Gynecology
**Cervical carcinoma – stage IIIC1**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư cổ tử cung - giai đoạn IIIC1 (cervical carcinoma - stage IIIC1)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư cổ tử cung - giai đoạn IIIC1
Abdomen & Pelvis
**Cervical carcinoma – stage IIIC1**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư cổ tử cung - giai đoạn IIIC1 (cervical carcinoma - stage IIIC1)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư cổ tử cung - tái phát
Abdomen & Pelvis
Carcinoma of the cervix – recurrence
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư cổ tử cung - tái phát (Carcinoma of the cervix - recurrence)**
3/14/2026View Case →

CTMRI
Nhồi máu tiểu não
Neuroradiology
- **Cerebellar infarction**
--- Tiếng Việt ---
Nhồi máu tiểu não (cerebellar infarction)
3/14/2026View Case →

MRI
Hội chứng phù tạm thời tiểu não, hồi hải mã và các nhân nền kèm hạn chế khuếch tán (CHANTER)
Neuroradiology
- **Cerebellar, hippocampal, and basal nuclei transient oedema with restricted diffusion (CHANTER) syndrome**
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng phù tạm thời tiểu não, hồi hải mã và các nhân nền kèm hạn chế khuếch tán (Cerebellar, hippocampal, and basal nuclei transient oedema with restricted diffusion - CHANTER)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư lympho hệ thần kinh trung ương nguyên phát (tiểu não)
Neuroradiology
**Primary CNS lymphoma (cerebellar)**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư lympho hệ thần kinh trung ương nguyên phát (tiểu não) (Primary CNS lymphoma - cerebellar)
3/14/2026View Case →

MRI
Bệnh Lhermitte-Duclos
Neuroradiology
**Lhermitte‑Duclos disease**
--- Tiếng Việt ---
- Bệnh Lhermitte-Duclos (Lhermitte-Duclos disease)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
- **Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não cấp tính
Neuroradiology
**Acute cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não cấp tính (acute cerebellitis)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Viêm tiểu não
Neuroradiology
**Cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não (cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm tiểu não
Neuroradiology
**Cerebellitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm tiểu não (cerebellitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm gan siêu vi A cấp tính
Abdomen & Pelvis
- **Acute viral hepatitis A**
--- Tiếng Việt ---
Viêm gan siêu vi A cấp tính (acute viral hepatitis A)
3/14/2026View Case →

CT
Áp xe gan kèm rối loạn tưới máu gan
Abdomen & Pelvis
**Liver abscess with hepatic perfusion disorders**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe gan kèm rối loạn tưới máu gan (liver abscess with hepatic perfusion disorders)
3/14/2026View Case →

CT
Viêm gan cấp tính
Abdomen & Pelvis
- **Acute hepatitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm gan cấp tính (acute hepatitis)
3/14/2026View Case →

Ultrasound
Viêm gan cấp tính
Abdomen & Pelvis
Acute hepatitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm gan cấp tính (acute hepatitis)
3/14/2026View Case →

CTUltrasound
Viêm gan do virus Epstein-Barr (viêm đa hạch bạch huyết truyền nhiễm)
Abdomen & Pelvis
**Infectious mononucleosis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm đa hạch bạch huyết truyền nhiễm (infectious mononucleosis)
3/14/2026View Case →

MRI
Viêm gan cấp tính
Abdomen & Pelvis
**
**Acute hepatitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm gan cấp tính (acute hepatitis)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Sỏi túi mật: CT so với MRI
Abdomen & Pelvis
- **Gallstones**: CT vs MRI
--- Tiếng Việt ---
Sỏi túi mật (cholelithiasis): CT so với MRI
3/14/2026View Case →

MRI
Sỏi túi mật (MRCP)
Abdomen & Pelvis
**
Gallstones (MRCP)
--- Tiếng Việt ---
Sỏi túi mật (cholelithiasis) trên nền hình ảnh MRCP.
3/14/2026View Case →

CTX-rayUltrasoundMRI
Hẹp ống mật chủ kèm sỏi
Abdomen & Pelvis
**Common bile duct stricture with stones**
--- Tiếng Việt ---
Hẹp ống mật chủ kèm sỏi (common bile duct stricture with stones)

CT
Liềm hơi dưới hoành thứ phát do xơ phình ruột già lành tính
Abdomen & Pelvis
**Pneumoperitoneum secondary to benign pneumatosis coli**
--- Tiếng Việt ---
Liềm hơi dưới hoành thứ phát do xơ phình ruột già lành tính (pneumoperitoneum secondary to benign pneumatosis coli)
3/14/2026View Case →

CT
Phù mạch ruột non (liên quan đến thuốc ức chế men chuyển)
Abdomen & Pelvis
Small bowel angioedema (ACE‑inhibitor related)
--- Tiếng Việt ---
Phù mạch ruột non (angioedema ruột non) liên quan đến thuốc ức chế men chuyển (ACE-inhibitor related)
3/14/2026View Case →

CT
Huyết khối tĩnh mạch cửa - mạc treo ruột
Abdomen & Pelvis
- **Porto‑mesenteric venous thrombosis**
--- Tiếng Việt ---
Huyết khối tĩnh mạch cửa - mạc treo ruột (Porto-mesenteric venous thrombosis)
3/14/2026View Case →

CT
Thiếu máu cục bộ mạc treo cấp tính
Abdomen & Pelvis
Acute mesenteric ischemia
--- Tiếng Việt ---
Thiếu máu cục bộ mạc treo cấp tính (acute mesenteric ischemia)
3/14/2026View Case →

CT
Ruột bị thiếu máu do thoát vị nội tạng kèm theo thủng
Abdomen & Pelvis
**Ischemic bowel due to internal hernia with perforation**
--- Tiếng Việt ---
**Thiếu máu ruột do thoát vị nội tạng kèm theo thủng (Ischemic bowel due to internal hernia with perforation)**
3/14/2026View Case →

CT
Thiếu máu mạc treo
Abdomen & Pelvis
- **Mesenteric ischemia**
--- Tiếng Việt ---
Thiếu máu mạc treo (mesenteric ischemia)
3/14/2026View Case →

CT
Thiếu máu cục bộ mạc treo do tắc động mạch
Abdomen & Pelvis
**Arterial occlusive mesenteric ischemia**
--- Tiếng Việt ---
Thiếu máu cục bộ mạc treo do tắc động mạch (arterial occlusive mesenteric ischemia)
3/14/2026View Case →

CT
Tắc tĩnh mạch mạc treo tràng trên với nhồi máu đoạn dài ruột non
Abdomen & Pelvis
- **SMV thrombosis with long segment jejunal infarction.**
--- Tiếng Việt ---
**Tắc tĩnh mạch mạc treo tràng trên (SMV thrombosis)** với **nhồi máu đoạn dài ruột non (long segment jejunal infarction)**
3/14/2026View Case →

CT
Phình tách động mạch chủ type A lan vào bao màng ngoài chung của động mạch chủ và động mạch phổi
Cardiovascular
**Type A aortic dissection into shared adventitial sheath**
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ type A lan vào bao màng ngoài chung của động mạch chủ và động mạch phổi (Type A aortic dissection into shared adventitial sheath)
3/14/2026View Case →

CT
Áp xe thành mạch kèm hình ảnh giống loét tiến triển thành phình tách động mạch chủ
Cardiovascular
**Intramural hematoma with ulcer‑like projection progressing to aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
Áp xe thành mạch kèm hình ảnh giống loét tiến triển thành phình tách động mạch chủ (intramural hematoma with ulcer-like projection progressing to aortic dissection)
3/14/2026View Case →

CT
Phình tách động mạch chủ kèm khối máu tụ thành động mạch phổi
Cardiovascular
**Aortic dissection with pulmonary artery intramural hematoma**
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ kèm khối máu tụ thành động mạch phổi (aortic dissection with pulmonary artery intramural hematoma)
3/14/2026View Case →

CT
Lao hồi manh tràng
Abdomen & Pelvis
**Ileocecal tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
Lao hồi manh tràng (ileocecal tuberculosis)
3/14/2026View Case →

CT
Lao hồi tràng tận cùng
Abdomen & Pelvis
**Terminal ileal tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
Lao hồi tràng tận cùng (terminal ileal tuberculosis)
3/14/2026View Case →

CT
Lao hồi manh tràng
Abdomen & Pelvis
- **Ileocecal tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
Lao hồi manh tràng (Ileocecal tuberculosis)
3/14/2026View Case →

CT
Lao bụng và viêm ruột thừa
Abdomen & Pelvis
Abdominal tuberculosis and appendicitis
--- Tiếng Việt ---
Lao bụng (abdominal tuberculosis) và viêm ruột thừa (appendicitis)
3/14/2026View Case →

CT
Lao hồi tràng cuối
Abdomen & Pelvis
Terminal ileal tuberculosis
--- Tiếng Việt ---
Lao hồi tràng cuối (terminal ileal tuberculosis)
3/14/2026View Case →

X-ray
Lao đường tiêu hóa
Abdomen & Pelvis
- **Gastrointestinal tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
Lao đường tiêu hóa (gastrointestinal tuberculosis)
3/14/2026View Case →

CT
Lao hồi manh tràng
Abdomen & Pelvis
**Ileocecal tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lao hồi manh tràng (Ileocecal tuberculosis)**
3/14/2026View Case →

CT
Lao hồi manh tràng kèm tắc ruột
Abdomen & Pelvis
**Ileocecal tuberculosis with intestinal obstruction**
--- Tiếng Việt ---
Lao hồi manh tràng kèm tắc ruột (ileocecal tuberculosis with intestinal obstruction)
3/14/2026View Case →

CT
Dấu hiệu comb trong bệnh Crohn cấp tính
Abdomen & Pelvis
- **Comb sign in active Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu comb trong bệnh Crohn cấp tính (Comb sign in active Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CT
Bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
Crohn disease
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn (Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CT
Viêm hồi tràng tận cùng do bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
- **Terminal ileitis due to Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Viêm hồi tràng tận cùng do bệnh Crohn (terminal ileitis due to Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Thủ thuật J-pouch – Bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
- **J‑pouch procedure – Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Thủ thuật J-pouch – Bệnh Crohn (J-pouch procedure - Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Thủng đại tràng do bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
Colonic perforation in Crohn disease
--- Tiếng Việt ---
Thủng đại tràng do bệnh Crohn (Colonic perforation in Crohn disease)
3/14/2026View Case →

OT
Bệnh Crohn với dấu hiệu dây và rò trực tràng - âm đạo
Abdomen & Pelvis
- **Crohn disease with string sign and rectovaginal fistula**.
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh Crohn (Crohn disease)** với **dấu hiệu dây (string sign)** và **rò trực tràng - âm đạo (rectovaginal fistula)**
3/14/2026View Case →

MRI
Bệnh Crohn với tình trạng rò ruột – đại tràng
Abdomen & Pelvis
**Crohn's disease with enterocolic fistulation**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn với tình trạng rò ruột – đại tràng (enterocolic fistulation)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Bệnh Crohn và viêm cột sống dính khớp
Abdomen & Pelvis
- **Crohn disease**
- **Ankylosing spondylitis**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn và viêm cột sống dính khớp (Crohn disease and ankylosing spondylitis)
3/14/2026View Case →

MRI
Bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
**Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn (Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
**
**Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn (Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CT
Bệnh Crohn có rò
Abdomen & Pelvis
- **Fistulizing Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn có rò (Fistulizing Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CT
Thiếu máu cục bộ vùng ranh giới ruột già
Abdomen & Pelvis
- **Large bowel watershed ischemia**
--- Tiếng Việt ---
Thiếu máu cục bộ vùng ranh giới ruột già (Large bowel watershed ischemia)
3/14/2026View Case →

CT
Bệnh Crohn hoạt động
Abdomen & Pelvis
- **Active Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn hoạt động (active Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CT
Tắc ruột non – bệnh Crohn hoạt động
Abdomen & Pelvis
- **Small bowel obstruction – active Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Tắc ruột non (small bowel obstruction) – bệnh Crohn hoạt động (active Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CTX-rayMRI
Bệnh Crohn và ống nội soi dạng viên nang bị kẹt
Abdomen & Pelvis
Crohn's disease and trapped capsule endoscope
--- Tiếng Việt ---
- Bệnh Crohn (Crohn's disease)
- Ống nội soi dạng viên nang bị kẹt (trapped capsule endoscope)
3/14/2026View Case →

CT
Chuyển vị đại động mạch đã được phẫu thuật sửa chữa
Cardiovascular
**Surgically corrected transposition of the great arteries**
--- Tiếng Việt ---
Chuyển vị đại động mạch đã được phẫu thuật sửa chữa (surgically corrected transposition of the great arteries)
3/14/2026View Case →

CT
Dấu hiệu tiểu não trắng (dấu hiệu đảo ngược)
Neuroradiology
- **White cerebellum sign (reversal sign)**
--- Tiếng Việt ---
Dấu hiệu tiểu não trắng (white cerebellum sign - reversal sign)
3/14/2026View Case →

CT
Nhồi máu vùng phân bố động mạch não giữa bên phải với dấu hiệu động mạch não giữa tăng tỷ trọng
Neuroradiology
**Right MCA territory infarct with dense MCA sign**.
--- Tiếng Việt ---
Nhồi máu vùng phân bố động mạch não giữa bên phải với dấu hiệu động mạch não giữa tăng tỷ trọng (right MCA territory infarct with dense MCA sign)
3/14/2026View Case →

MRI
U nguyên bào dạng dây chằng của não thất ba (Chordoid glioma of third ventricle)
Neuroradiology
**Chordoid glioma of the third ventricle**
--- Tiếng Việt ---
U nguyên bào dạng dây chằng của não thất ba (Chordoid glioma of third ventricle)
3/14/2026View Case →

MRI
U xơ màng não vùng trên yên (Suprasellar meningioma)
Neuroradiology
**Suprasellar meningioma**
--- Tiếng Việt ---
U xơ màng não vùng trên yên (Suprasellar meningioma)
[DISCUSSION]
Bệnh nhân đã được cắt bỏ u xơ màng não vùng trên yên cách đây 5 năm, hiện nay có triệu chứng lâm sàng và hình ảnh học cho thấy **gợi ý mạnh khả năng tái phát sau 5 năm**.
U xơ màng não cần được đặt cao trong danh sách chẩn đoán phân biệt các tổn thương **dạng đặc, tăng quang**, ở vùng **trên yên**, với **tín hiệu đồng nhất so với chất xám (isointense to grey matter)** trên mọi chuỗi xung MRI.
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư biểu mô vú thể nhú - não thất ba
Neuroradiology
**Papillary craniopharyngioma – third ventricle**
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô vú thể nhú - não thất ba (Papillary craniopharyngioma - third ventricle)
3/14/2026View Case →

MRI
Pituicytoma
Neuroradiology
**Pituicytoma**
--- Tiếng Việt ---
Pituicytoma
3/14/2026View Case →

MRI
U sọ hầu thể nhú
Neuroradiology
Papillary craniopharyngioma
--- Tiếng Việt ---
Adenoma dạng nhú của craniopharyngioma (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

MRI
U tuyến yên kích thước lớn (pituitary macroadenoma)
Neuroradiology
- **Pituitary macroadenoma**
--- Tiếng Việt ---
U tuyến yên kích thước lớn (pituitary macroadenoma)
3/14/2026View Case →

CTMRI
Ung thư biểu mô vú thể nhú
Neuroradiology
- Papillary craniopharyngioma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô vú thể nhú (papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

CTMRI
U sọ hầu thể nhú
Neuroradiology
Papillary craniopharyngioma.
--- Tiếng Việt ---
U sọ hầu thể nhú (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

CTMRI
U sọ hầu thể nhú
Neuroradiology
**Papillary craniopharyngioma**
--- Tiếng Việt ---
U sọ hầu thể nhú (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

MRI
Ung thư biểu mô vú thể nhú
Neuroradiology
Papillary craniopharyngioma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô vú thể nhú (Papillary craniopharyngioma)
3/14/2026View Case →

CT
Còn ống động mạch với phình động mạch chủ lên
Cardiovascular
Patent ductus arteriosus with ascending aortic aneurysm
--- Tiếng Việt ---
**Thông động mạch với phình động mạch chủ lên** (Patent ductus arteriosus with ascending aortic aneurysm)
3/14/2026View Case →

CT
Nhiều dị tật mạch máu trung thất bẩm sinh
Chest & Breast
Multiple congenital mediastinal vascular anomalies
--- Tiếng Việt ---
**Nhiều dị tật mạch máu trung thất bẩm sinh (multiple congenital mediastinal vascular anomalies)**
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Còn ống động mạch
Cardiovascular
Patent ductus arteriosus
--- Tiếng Việt ---
**Thông liên động mạch (Patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

CT
Hạ sản ống động mạch chủ/hẹp eo động mạch chủ trước ống với ống động mạch còn thông lớn
Cardiovascular
**Aortic tubular hypoplasia / pre‑ductal coarctation with large patent ductus arteriosus**.
--- Tiếng Việt ---
**Hạ sản ống động mạch chủ/hẹp eo động mạch chủ trước ống với ống động mạch còn thông lớn (Aortic tubular hypoplasia/preductal coarctation with large patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

X-ray
Phổi ướt và ứ huyết tĩnh mạch phổi – ống động mạch còn tồn tại và lỗ bầu dục còn thông
Cardiovascular
- **Wet lung and pulmonary venous congestion**
- **Patent ductus arteriosus**
- **Patent foramen ovale**
--- Tiếng Việt ---
**Phổi ướt và ứ huyết tĩnh mạch phổi – ống động mạch còn tồn tại và lỗ bầu dục còn thông**
3/14/2026View Case →

CT
Tâm thất phải nối đôi
Cardiovascular
**Double outlet right ventricle**
--- Tiếng Việt ---
**Chẩn đoán chính: Tâm thất phải nối đôi (double outlet right ventricle - DORV)**, kèm theo các bất thường mạch máu tạo thành **vòng mạch máu chèn ép khí quản**, thông liên thất lớn, PDA, cung động mạch chủ bên phải với phân nhánh kiểu soi gương và động mạch phổi trái xuất phát từ cung chủ.
3/14/2026View Case →

CT
Còn ống động mạch (patent ductus arteriosus)
Cardiovascular
**Patent ductus arteriosus**
--- Tiếng Việt ---
**Ống động mạch còn ống (patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

X-ray
Thiết bị đóng ống động mạch
Cardiovascular
**Patent ductus arteriosus closure device**
--- Tiếng Việt ---
**Thiết bị đóng ống động mạch (patent ductus arteriosus closure device)**
3/14/2026View Case →

CT
Còn ống động mạch
Cardiovascular
- **Patent ductus arteriosus**
--- Tiếng Việt ---
**Còn ống động mạch (patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Còn ống động mạch
Cardiovascular
- Patent ductus arteriosus
--- Tiếng Việt ---
- **Thông liên động mạch** (patent ductus arteriosus).
3/14/2026View Case →

X-ray
Đóng ống thông động mạch bằng ống thông qua da
Cardiovascular
Transcatheter closure of **patent ductus arteriosus**.
--- Tiếng Việt ---
**Đóng ống động mạch tồn tại bằng ống thông qua da (transcatheter closure of patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

X-ray
Đóng ống động mạch qua ống thông
Cardiovascular
Transcatheter closure of patent ductus arteriosus
--- Tiếng Việt ---
**Đóng ống động mạch thông qua ống thông (Transcatheter closure of patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

CT
Còn ống động mạch
Cardiovascular
**Patent ductus arteriosus**
--- Tiếng Việt ---
**Ống động mạch còn thông (Patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

OT
Phân loại hình ảnh mạch của Krichenko về ống động mạch còn thông (minh họa)
Cardiovascular
**Krichenko angiographic classification of patent ductus arteriosus (illustration)**
--- Tiếng Việt ---
- **Phân loại hình ảnh mạch của Krichenko về ống động mạch còn thông (patent ductus arteriosus - PDA)** (minh họa)
3/14/2026View Case →

X-ray
Thiết bị đóng ống động mạch còn thông
Cardiovascular
**Patent ductus arteriosus closure device**
--- Tiếng Việt ---
**Thiết bị đóng ống động mạch còn thông (patent ductus arteriosus closure device)** được đặt thành công tại vị trí ống động mạch, nằm giữa động mạch chủ (aorta) và động mạch phổi (pulmonary artery). Thiết bị hiện diện đúng vị trí, không di lệch, không thấy bằng chứng của **rò rỉ qua thiết bị (device leak)** hoặc **thuyên tắc huyết khối (thromboembolism)**. Không thấy **di chứng vị trí đặt thiết bị (device-related complications)** như tổn thương động mạch phổi hoặc động mạch chủ.
**Ghi chú (Note):** Thiết bị đóng ống động mạch còn thông là dụng cụ can thiệp được sử dụng để đóng kín ống động mạch còn thông – một dị tật tim bẩm sinh ở trẻ sơ sinh hoặc người lớn. Việc đánh giá hình ảnh sau can thiệp nhằm xác nhận vị trí đúng, hiệu quả đóng kín và phát hiện sớm các biến chứng có thể xảy ra.

OT
Còn ống động mạch
Cardiovascular
- **Patent ductus arteriosus**
--- Tiếng Việt ---
**Thông liên động mạch (patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

MRI
Bệnh lý u mạch gan lan tỏa
Abdomen & Pelvis
- **Hepatic haemangiomatosis**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh lý u mạch gan lan tỏa (hepatic haemangiomatosis)**
3/13/2026View Case →

MRI
U mạch gan
Abdomen & Pelvis
**Hepatic hemangioma**
--- Tiếng Việt ---
**U sợi mạch gan** (hepatic hemangioma)
3/13/2026View Case →

MRI
U mạch gan
Abdomen & Pelvis
- **Hepatic hemangioma**
--- Tiếng Việt ---
**U sợi mạch gan (hepatic hemangioma)**
3/13/2026View Case →

CT
U mạch gan
Abdomen & Pelvis
**Hepatic hemangiomas**
--- Tiếng Việt ---
**U nang mạch gan (hepatic hemangiomas)**
3/13/2026View Case →

MRI
Adenoma gan
Abdomen & Pelvis
Hepatic adenoma
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan (hepatic adenoma)**
3/13/2026View Case →

CT
Adenoma gan phát triển ra ngoài
Abdomen & Pelvis
**
Exophytic hepatocellular adenoma
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan phát triển ra ngoài (exophytic hepatocellular adenoma)**
3/13/2026View Case →

MRI
Adenoma gan (phức tạp do xuất huyết)
Abdomen & Pelvis
- **Hepatic adenoma (complicated by hemorrhage)**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan (hepatic adenoma)** – **phức tạp do xuất huyết (complicated by hemorrhage)**
3/13/2026View Case →

CT
Tuyến thượng thận viêm
Abdomen & Pelvis
**Inflammatory hepatic adenoma**
--- Tiếng Việt ---
**Tuyến thượng thận viêm** (inflammatory hepatic adenoma)
3/13/2026View Case →

OT
Tuyến thượng thận (histology)
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma (histology)**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan (hepatic adenoma) - dựa trên tổ chức học (histology)**
3/13/2026View Case →

MRI
Xuất huyết vào u tuyến gan
Abdomen & Pelvis
**Hemorrhage into hepatic adenoma**
--- Tiếng Việt ---
- **Xuất huyết vào u tuyến gan** (hemorrhage into hepatic adenoma)
3/13/2026View Case →

MRI
Adenoma gan
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan (hepatic adenoma)**
3/13/2026View Case →

CTMRI
Tăng sản tuyến gan
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenomatosis**
--- Tiếng Việt ---
**Tăng sản tuyến gan (Hepatic adenomatosis)**
3/13/2026View Case →

OT
Tuyến thượng thận (histology)
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma (histology)**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan (hepatic adenoma) - dựa trên tổ chức học (histology)**
3/13/2026View Case →

MRI
Tuyến thượng thận - dạng nghèo lipid
Abdomen & Pelvis
- **Hepatic adenoma – lipid‑poor**
--- Tiếng Việt ---
**Tuyến thượng thận - dạng nghèo lipid (Hepatic adenoma - lipid-poor)**
3/13/2026View Case →

MRI
Tăng sản khu trú dạng nốt – nhiều ổ
Abdomen & Pelvis
Focal nodular hyperplasia - multiple
--- Tiếng Việt ---
**Tăng sản khu trú dạng nốt – nhiều ổ (Focal nodular hyperplasia - multiple)**
3/13/2026View Case →

CT
U nang gan vỡ
Abdomen & Pelvis
- **Ruptured hepatic adenoma**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan vỡ (ruptured hepatic adenoma)**
3/13/2026View Case →

CTUltrasound
U tuyến gan
Abdomen & Pelvis
Hepatic adenoma
--- Tiếng Việt ---
**Khối u tuyến gan (hepatic adenoma)** – phù hợp với chẩn đoán u tuyến gan trên nền bệnh nhân nam trẻ tuổi có tiền sử sử dụng steroid đồng hóa đường uống, với hình ảnh khối gan giới hạn rõ, không đồng nhất, không có tăng tưới máu trên Doppler. Cần theo dõi sát do nguy cơ vỡ xuất huyết hoặc chuyển thành ác tính.
3/13/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
U tuyến gan
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma**
--- Tiếng Việt ---
- **Adenoma gan (hepatic adenoma)**
3/13/2026View Case →

CT
U tuyến gan - vỡ tự phát
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma – with spontaneous rupture**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan (hepatic adenoma) - vỡ tự phát**
3/13/2026View Case →

CT
U tuyến gan - nhiều ổ
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma – multiple**
--- Tiếng Việt ---
- **U tuyến gan - nhiều ổ (hepatic adenoma - multiple)**
3/13/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
Ung thư biểu mô gan dạng tuyến
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô gan dạng tuyến (Hepatic adenoma)**
3/13/2026View Case →

CT
Ung thư biểu mô tế bào gan phát triển ra ngoài
Abdomen & Pelvis
Exophytic hepatocellular adenoma
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tế bào gan phát triển ra ngoài (exophytic hepatocellular adenoma)**
3/13/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
U tuyến gan
Abdomen & Pelvis
**Hepatic adenoma**
--- Tiếng Việt ---
- **Adenoma gan (hepatic adenoma)**
3/13/2026View Case →

CT
U tuyến gan - nhiều ổ
Abdomen & Pelvis
- **Hepatic adenoma – multiple**
--- Tiếng Việt ---
**U tuyến gan - nhiều ổ (hepatic adenoma - multiple)**
3/13/2026View Case →

CTMRI
Nhiều u tuyến gan với dấu hiệu chảy máu
Abdomen & Pelvis
**Multiple liver adenomas with signs of bleeding**
--- Tiếng Việt ---
**Nhiều u tuyến gan với dấu hiệu chảy máu (multiple liver adenomas with signs of bleeding)**
3/13/2026View Case →

UltrasoundMRI
Tăng sản khu trú dạng nốt (focal nodular hyperplasia - FNH)
Abdomen & Pelvis
**Focal nodular hyperplasia (FNH)**
--- Tiếng Việt ---
**Tăng sản khu trú dạng nốt (focal nodular hyperplasia - FNH)**
3/13/2026View Case →

CT
Viêm tụy cấp
Abdomen & Pelvis
**Acute pancreatitis**
--- Tiếng Việt ---
**Viêm tụy cấp (acute pancreatitis)**
3/13/2026View Case →

CT
Các ổ dịch quanh tụy cấp tính
Abdomen & Pelvis
- **Acute peripancreatic fluid collections**
--- Tiếng Việt ---
**Các ổ dịch quanh tụy cấp tính** (acute peripancreatic fluid collections)
3/13/2026View Case →

CT
Viêm tụy cấp
Abdomen & Pelvis
- **Acute pancreatitis**
--- Tiếng Việt ---
**Viêm tụy cấp (Acute pancreatitis)**
3/13/2026View Case →

CT
Viêm tụy phù nề kẽ
Abdomen & Pelvis
- **Interstitial edematous pancreatitis**
--- Tiếng Việt ---
**Viêm tụy phù nề kẽ (interstitial edematous pancreatitis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Phù tụy do xơ gan
Abdomen & Pelvis
**Pancreatic edema due to cirrhosis**
--- Tiếng Việt ---
**Phù tụy do xơ gan** (Pancreatic edema due to cirrhosis)
3/13/2026View Case →

MRI
Viêm tụy cấp (MRCP)
Abdomen & Pelvis
Acute pancreatitis (MRCP)
--- Tiếng Việt ---
**Viêm tụy cấp (acute pancreatitis) (MRCP)**
3/13/2026View Case →

CT
Viêm tụy cấp
Abdomen & Pelvis
**Acute pancreatitis**
--- Tiếng Việt ---
**Viêm tụy cấp (acute pancreatitis)**
3/13/2026View Case →

CT
Viêm tụy cấp
Abdomen & Pelvis
Acute pancreatitis
--- Tiếng Việt ---
**Viêm tụy cấp (Acute pancreatitis)**
3/13/2026View Case →

CT
Viêm tụy cấp
Abdomen & Pelvis
Acute pancreatitis
--- Tiếng Việt ---
- **Viêm tụy cấp (acute pancreatitis)**
3/13/2026View Case →

CT
Viêm tụy cấp
Abdomen & Pelvis
**Acute pancreatitis**
--- Tiếng Việt ---
- **Viêm tụy cấp (Acute pancreatitis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung tại hai vòi trứng
Abdomen & Pelvis
- **Bilateral fallopian tubes endometriosis**.
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung tại hai vòi trứng (Bilateral fallopian tubes endometriosis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung - sẹo
Abdomen & Pelvis
**Endometriosis – scar**
--- Tiếng Việt ---
- **Chẩn đoán: Lạc nội mạc tử cung tại sẹo (endometriosis - scar)**.
3/13/2026View Case →

Ultrasound
Lạc nội mạc tử cung tại sẹo mổ
Abdomen & Pelvis
**Scar endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung tại sẹo mổ (scar endometriosis)**
3/13/2026View Case →

CTMRI
Lạc nội mạc tử cung vùng chậu sâu (MRI)
Abdomen & Pelvis
Deep pelvic endometriosis (MRI)
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung vùng chậu sâu (MRI)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung
Abdomen & Pelvis
**Endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung** (Endometriosis)
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung: nốt ở vách ngăn trực tràng - âm đạo
Abdomen & Pelvis
- Endometriosis: rectovaginal septal nodule
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung: nốt ở vách ngăn trực tràng - âm đạo (endometriosis: rectovaginal septal nodule)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung - dạng xâm lấn sâu và tổn thương các dây thần kinh thắt lưng cùng
Abdomen & Pelvis
**Endometriosis – deep infiltrating and involving lumbosacral spinal nerves**.
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung - dạng xâm lấn sâu và tổn thương các dây thần kinh thắt lưng cùng** (endometriosis - deep infiltrating and involving lumbosacral spinal nerves)
3/13/2026View Case →

CT
Lạc nội mạc tử cung tại bàng quang: CT
Abdomen & Pelvis
- **Endometriosis of the bladder:** CT
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung tại bàng quang (Endometriosis of the bladder): CT**
3/13/2026View Case →

OT
Lạc nội mạc tử cung (hình vẽ)
Abdomen & Pelvis
**Endometriosis (diagrams)**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung (endometriosis) (hình vẽ)**
3/13/2026View Case →

Ultrasound
Lạc nội mạc tử cung tại sẹo mổ
Abdomen & Pelvis
- **Scar endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung tại sẹo mổ (scar endometriosis)**
3/13/2026View Case →

CT
Lạc nội mạc tử cung tại sẹo mổ
Abdomen & Pelvis
**
- **Scar endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung tại sẹo mổ (scar endometriosis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung
Abdomen & Pelvis
**Endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
- **Lạc nội mạc tử cung (endometriosis)**
3/13/2026View Case →

CT
U nang nội mạc tử cung (endometriomas)
Abdomen & Pelvis
- **Endometriomas**
--- Tiếng Việt ---
**U nang nội mạc tử cung (endometriomas)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung - dấu hiệu mũ nấm
Abdomen & Pelvis
- **Endometriosis – mushroom cap sign**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung - dấu hiệu mũ nấm (endometriosis - mushroom cap sign)**
3/13/2026View Case →

CT
Lạc nội mạc tử cung ở ruột thừa
Abdomen & Pelvis
- **Appendiceal endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung ở ruột thừa (appendiceal endometriosis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Dấu hiệu nấm của lạc nội mạc tử cung sâu
Abdomen & Pelvis
**Mushroom sign of deep endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Dấu hiệu nấm của lạc nội mạc tử cung sâu (Mushroom sign of deep endometriosis)**
3/13/2026View Case →

UltrasoundMRI
Lạc nội mạc tử cung - thành bụng
Abdomen & Pelvis
**
Endometriosis – abdominal wall
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung - thành bụng (Endometriosis - abdominal wall)**
3/13/2026View Case →

Ultrasound
Lạc nội mạc tử cung
Abdomen & Pelvis
**Endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung (endometriosis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung tại đoạn nối trực tràng - sigma – dấu hiệu mũ nấm
Abdomen & Pelvis
**Rectosigmoid endometriosis – mushroom cap sign**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung tại đoạn nối trực tràng - sigma – dấu hiệu mũ nấm (rectosigmoid endometriosis - mushroom cap sign)**
3/13/2026View Case →

CTUltrasound
Lạc nội mạc tử cung ở thành bụng
Abdomen & Pelvis
**Abdominal wall endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung ở thành bụng (Abdominal wall endometriosis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung
Abdomen & Pelvis
**Endometriosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung (endometriosis)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung - dấu hiệu buồng trứng hôn nhau
Abdomen & Pelvis
- **Endometriosis – kissing ovaries sign**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung (endometriosis) – dấu hiệu buồng trứng hôn nhau (kissing ovaries sign)**
3/13/2026View Case →

Ultrasound
Tổn thương lạc nội mạc tử cung ở thành bụng trước
Abdomen & Pelvis
Endometriotic deposit of the anterior abdominal wall
--- Tiếng Việt ---
- **Tổn thương lạc nội mạc tử cung ở thành bụng trước (endometriotic deposit of the anterior abdominal wall)**.
3/13/2026View Case →

CTMRI
Lạc nội mạc tử cung gây tắc ruột non tái phát
Abdomen & Pelvis
- **Endometriosis causing recurrent small bowel obstruction**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung (endometriosis) gây tắc ruột non tái phát (recurrent small bowel obstruction)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung sâu - dấu hiệu lá cỏ ba lá
Abdomen & Pelvis
**Deep endometriosis – cloverleaf sign**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung xâm lấn sâu - dấu hiệu lá cỏ ba lá (Deep endometriosis - cloverleaf sign)**
3/13/2026View Case →

CT
Nang nội mạc tử cung kèm nội mạc tử cung lạc chỗ ở mạc nối
Abdomen & Pelvis
Endometriotic cyst with omental endometriosis.
--- Tiếng Việt ---
**Nang nội mạc tử cung kèm nội mạc tử cung lạc chỗ ở mạc nối (endometriotic cyst with omental endometriosis)**
3/13/2026View Case →

UltrasoundMRI
Adenomyosis kèm nang lạc nội mạc tử cung
Abdomen & Pelvis
- **Adenomyosis with endometrioma**
--- Tiếng Việt ---
**Adenomyosis kèm nang nội mạc tử cung (endometrioma)**
3/13/2026View Case →

CTMRI
Lạc nội mạc tử cung xâm lấn sâu - dạng trực tràng - âm đạo
Abdomen & Pelvis
**Deep infiltrating endometriosis – rectovaginal**
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung xâm lấn sâu - dạng trực tràng - âm đạo (deep infiltrating endometriosis - rectovaginal)**
3/13/2026View Case →

MRI
Viêm ruột thừa cấp tính biến chứng trong thai kỳ (MRI)
Abdomen & Pelvis
- **Complicated acute appendicitis in pregnancy (MRI)**
--- Tiếng Việt ---
**Viêm ruột thừa cấp tính biến chứng trong thai kỳ (MRI)**
3/13/2026View Case →

MRI
Lạc nội mạc tử cung sâu - dấu hiệu lá cỏ ba lá
Abdomen & Pelvis
Deep endometriosis - cloverleaf sign
--- Tiếng Việt ---
**Lạc nội mạc tử cung xâm lấn sâu - dấu hiệu lá cỏ ba lá (Deep endometriosis - cloverleaf sign)**
3/13/2026View Case →

Ultrasound
Nang túi bầu dục tuyến tiền liệt (Prostatic utricle cyst)
Abdomen & Pelvis
Prostatic utricle cyst
--- Tiếng Việt ---
**Nang túi bầu dục tuyến tiền liệt** (Prostatic utricle cyst)
3/13/2026View Case →

Ultrasound
Nang ống Müller có triệu chứng
Abdomen & Pelvis
**Symptomatic Müllerian duct cyst**
--- Tiếng Việt ---
**Nang ống Müller có triệu chứng** (Symptomatic müllerian duct cyst)
3/13/2026View Case →

MRI
Nang ống Mullerian (Mullerian duct cyst)
Abdomen & Pelvis
**Müllerian duct cyst**
--- Tiếng Việt ---
**Nang ống Mullerian (Mullerian duct cyst)**
3/13/2026View Case →

MRI
Nang trong tuyến tiền liệt: có khả năng là nang ống Mullerian
Abdomen & Pelvis
- **Intraprostatic cyst: probable Mullerian duct cyst**
--- Tiếng Việt ---
**Nang trong tuyến tiền liệt** (intraprostatic cyst): có khả năng là **nang ống Mullerian** (probable Mullerian duct cyst).
3/13/2026View Case →

MRI
U màng não thể cát kèm thoát vị móc hải mã
Neuroradiology
**Psammomatous meningioma with uncal herniation**
3/13/2026View Case →

CTMRI
Ngộ độc khí carbon monoxide (CO)
Neuroradiology
**Carbon monoxide poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc khí carbon monoxide (carbon monoxide poisoning)**
3/13/2026View Case →

CT
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol** (Methanol poisoning)
3/13/2026View Case →

MRI
Bệnh Leigh
Neuroradiology
**Leigh disease**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh Leigh (Leigh disease)**
3/13/2026View Case →

CT
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol toxicity**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol (Methanol toxicity)**
3/13/2026View Case →

MRI
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol (Methanol poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
Bệnh não do urê huyết (Uremic encephalopathy)
Neuroradiology
- **Uremic encephalopathy**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh não do urê huyết** (Uremic encephalopathy)
3/13/2026View Case →

MRI
Ngộ độc cyanide
Neuroradiology
**Cyanide poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc cyanide** (Cyanide poisoning)
3/13/2026View Case →
MRI
Ngộ độc khí carbon monoxide
Neuroradiology
- **Carbon monoxide poisoning**
--- Tiếng Việt ---
* **Ngộ độc khí carbon monoxide (Carbon monoxide poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
**Ngộ độc hợp chất hữu cơ chứa phospho (Organophosphate poisoning)**
Neuroradiology
**Organophosphate poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc hợp chất hữu cơ chứa phospho (Organophosphate poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
Ngộ độc methanol
Neuroradiology
**Methanol poisoning**
--- Tiếng Việt ---
**Ngộ độc methanol (Methanol poisoning)**
3/13/2026View Case →

MRI
Nang biểu bì vùng sau trực tràng
Abdomen & Pelvis
**Retrorectal epidermoid cyst**
--- Tiếng Việt ---
**Nang biểu bì vùng sau trực tràng (Retrorectal epidermoid cyst)**
3/13/2026View Case →

CTX-ray
TAVI - thuyên tắc và di lệch van
Cardiovascular
**TAVI – valve embolization and migration**
--- Tiếng Việt ---
**TAVI - thuyên tắc và di lệch van** (valve embolization and migration)
3/11/2026View Case →

OT
Giải phẫu gốc động mạch chủ (Aortic root anatomy) (CTA)
Cardiovascular
- **Aortic root anatomy (CTA)**
--- Tiếng Việt ---
**Giải phẫu gốc động mạch chủ** (Aortic root anatomy) (CTA)
3/11/2026View Case →

OT
Giải phẫu gốc động mạch chủ (Aortic root anatomy) (CTA)
Cardiovascular
- **Aortic root anatomy (CTA)**
--- Tiếng Việt ---
**Giải phẫu gốc động mạch chủ (Aortic root anatomy) (CTA)**
3/11/2026View Case →

X-rayUltrasound
Siêu âm tim sau thay van động mạch chủ qua ống thông (TAVI)
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve implantation (TAVI) echocardiography
--- Tiếng Việt ---
**Siêu âm tim sau thay van động mạch chủ qua ống thông (TAVI)**
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông (Medtronic CoreValve)
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve replacement (**Medtronic CoreValve**)
--- Tiếng Việt ---
* **Thay van động mạch chủ qua ống thông** (Transcather aortic valve replacement - Medtronic CoreValve).
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve replacement
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông (transcatheter aortic valve replacement)**
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông (Transcatheter aortic valve implantation - TAVI)
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve implantation (TAVI)
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông (Transcatheter aortic valve implantation - TAVI)**
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông
Cardiovascular
- **Transcatheter aortic valve implantation**
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông** (transcatheter aortic valve implantation - TAVI)
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông
Cardiovascular
- **Transcatheter aortic valve implant**
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông** (Transcatheter aortic valve implant)
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông đường qua da
Cardiovascular
- **Percutaneous transcatheter aortic valve replacement**
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông đường qua da (Percutaneous transcatheter aortic valve replacement)**
3/11/2026View Case →

CT
Thủng tim sau thay van động mạch chủ qua ống thông
Cardiovascular
**Cardiac perforation following transcatheter aortic valve implantation**
--- Tiếng Việt ---
**Thủng tim (cardiac perforation)** sau thay van động mạch chủ qua ống thông (**transcatheter aortic valve implantation**)
3/11/2026View Case →

Ultrasound
U sợi chun nhú - van hai lá
Cardiovascular
**Papillary fibroelastoma – mitral valve**
--- Tiếng Việt ---
**U sợi chun nhú (Papillary fibroelastoma) - van hai lá (mitral valve)**
3/11/2026View Case →

MRI
Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ kèm huyết khối thất trái
Cardiovascular
**Ischemic cardiomyopathy with left ventricular thrombus**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh cơ tim thiếu máu cục bộ (ischemic cardiomyopathy) kèm huyết khối thất trái (left ventricular thrombus)**
3/11/2026View Case →

CT
Huyết khối thất phải
Cardiovascular
**Right ventricular thrombus**
--- Tiếng Việt ---
**Huyết khối thất phải (Right ventricular thrombus)**
3/11/2026View Case →

CTMRI
Huyết khối mỏm thất trái
Cardiovascular
**Left ventricular apical thrombus**
--- Tiếng Việt ---
**Huyết khối (thrombus) mỏm thất trái**
3/11/2026View Case →

CTMRI
Huyết khối mỏm thất trái
Cardiovascular
- **Left ventricular apical thrombus**
3/11/2026View Case →

CTX-ray
Huyết khối nhĩ trái dẫn đến đột quỵ
Cardiovascular
**Left atrial thrombus resulting in stroke**
--- Tiếng Việt ---
**Huyết khối nhĩ trái** (left atrial thrombus) dẫn đến **đột quỵ** (stroke)
3/11/2026View Case →

CT
U nhầy nhĩ
Cardiovascular
**Atrial myxoma**
--- Tiếng Việt ---
**U nhầy nhĩ** (Atrial myxoma)
3/11/2026View Case →

CTX-ray
U nhầy nhĩ trái (Left atrial myxoma)
Cardiovascular
Left atrial **myxoma**.
--- Tiếng Việt ---
**U nhầy nhĩ trái (Left atrial myxoma)**
3/11/2026View Case →

CTX-rayMRI
U nhầy nhĩ
Cardiovascular
- **Atrial myxoma**
--- Tiếng Việt ---
**U nhầy nhĩ** (Atrial myxoma)
3/11/2026View Case →

CT
U nhầy nhĩ
Cardiovascular
**Atrial myxoma**
--- Tiếng Việt ---
**U nhầy nhĩ (Atrial myxoma)**
3/11/2026View Case →

CT
Động mạch mũ trái xuất phát từ động mạch vành phải
Cardiovascular
**Left circumflex artery arising from right coronary artery**
--- Tiếng Việt ---
**Động mạch mũ trái xuất phát từ động mạch vành phải** (Left circumflex artery arising from right coronary artery)
3/11/2026View Case →

X-ray
U xương sụn
Musculoskeletal
**Osteochondroma**
--- Tiếng Việt ---
**U xương sụn** (Osteochondroma)
3/11/2026View Case →

MRI
Gãy mỏm nha bệnh lý (Pathological dens fracture)
Neuroradiology
Pathological dens fracture
--- Tiếng Việt ---
**Gãy mỏm nha bệnh lý** (Pathological dens fracture)
3/11/2026View Case →

Ultrasound
Viêm ruột thừa cấp tính
Abdomen & Pelvis
Acute appendicitis
--- Tiếng Việt ---
**Viêm ruột thừa cấp tính (Acute appendicitis)**
3/7/2026View Case →

MRI
Thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng phía trước bên kèm phù cơ thắt lưng chậu
Musculoskeletal
- **Ventrolateral lumbar disc herniation with psoas edema**.
--- Tiếng Việt ---
**Thoát vị đĩa đệm** (disc herniation) **cột sống thắt lưng phía trước bên** (ventrolateral) kèm **phù** (edema) **cơ thắt lưng chậu** (psoas).
3/7/2026View Case →

CT
Túi thừa Meckel bị thủng do xương cá
Abdomen & Pelvis
- **Meckel's diverticulum perforated by fishbone**
--- Tiếng Việt ---
**Túi thừa Meckel (Meckel's diverticulum) bị thủng do xương cá (fishbone)**
3/7/2026View Case →

OT
Sơ đồ thuật toán Bone-RADS
Musculoskeletal
Bone‑RADS flowcharts
--- Tiếng Việt ---
**Sơ đồ thuật toán (flowcharts) Bone-RADS**
3/7/2026View Case →

CTMRI
Xoắn túi mật
Abdomen & Pelvis
Gallbladder volvulus
--- Tiếng Việt ---
**Xoắn túi mật** (Gallbladder volvulus)
3/7/2026View Case →

MRI
Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt: khối u phía trước trên MRI (PI-RADS 5)
Abdomen & Pelvis
- **Prostate adenocarcinoma:** anterior tumor on MRI (**PI‑RADS 5**)
--- Tiếng Việt ---
* **Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt** (Prostate adenocarcinoma): **khối u phía trước** (anterior tumor) trên MRI (**PI-RADS 5**).
3/7/2026View Case →

MRI
Ung thư tuyến tiền liệt - nốt vùng đỉnh PI-RADS 3
Abdomen & Pelvis
Prostate cancer – **PI-RADS 3** apical nodule
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư tuyến tiền liệt (Prostate cancer) - nốt vùng đỉnh (apical nodule) PI-RADS 3**
3/7/2026View Case →

MRI
Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt (Prostate adenocarcinoma): PIRADS 5
Abdomen & Pelvis
- **Prostate adenocarcinoma: PIRADS 5**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt (Prostate adenocarcinoma): PIRADS 5**
3/7/2026View Case →

OT
Lưu đồ PI-RADS v2.1
Abdomen & Pelvis
PI‑RADS v2.1 flowchart
--- Tiếng Việt ---
**Lưu đồ PI-RADS v2.1** (PI-RADS v2.1 flowchart)
**Differential Diagnosis:**
Tăng sản lành tính tuyến tiền liệt
Viêm tuyến tiền liệt
Xuất huyết sau sinh thiết
**Discussion:**
Hệ thống báo cáo và dữ liệu hình ảnh tuyến tiền liệt (PI-RADS) phiên bản 2.1 cung cấp một khung chuẩn hóa để diễn giải cộng hưởng từ đa tham số (mpMRI) tuyến tiền liệt. Mục tiêu của nó là cải thiện việc phát hiện, định vị và phân tầng nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt có ý nghĩa lâm sàng ở những tuyến tiền liệt chưa qua điều trị. Hệ thống gán một phân loại từ 1 (rất ít khả năng) đến 5 (rất có khả năng) dựa trên các phát hiện trên các chuỗi xung T2WI, DWI và DCE. Sự chuẩn hóa này giúp giảm sự thay đổi trong báo cáo và hướng dẫn quản lý lâm sàng, đặc biệt là trong việc quyết định bệnh nhân nào cần sinh thiết mục tiêu.
**Teaching Points:**
PI-RADS v2.1 là hệ thống báo cáo chuẩn hóa cho MRI đa tham số ở bệnh nhân chưa qua điều trị.
Hệ thống điểm (1-5) cho biết khả năng mắc ung thư tuyến tiền liệt có ý nghĩa lâm sàng.
Hình ảnh trọng yếu T2 (T2WI) là chuỗi xung chính để đánh giá vùng chuyển tiếp (TZ).
Hình ảnh khuếch tán (DWI) là chuỗi xung chính để đánh giá vùng ngoại vi (PZ).

CT
Viêm túi mật xuất huyết
Abdomen & Pelvis
**Hemorrhagic cholecystitis**
--- Tiếng Việt ---
**Viêm túi mật xuất huyết (Hemorrhagic cholecystitis)**
3/7/2026View Case →

OT
Loạn sản cơ sợi (fibromuscular dysplasia) động mạch thận (renal artery) phải
Abdomen & Pelvis
**Fibromuscular dysplasia right renal artery**
--- Tiếng Việt ---
**Loạn sản cơ sợi (fibromuscular dysplasia) động mạch thận (renal artery) phải**
3/7/2026View Case →

CTMRI
U hạt nấm nội sọ giả u màng não
Neuroradiology
**Intracranial fungal granuloma mimicking meningioma**
3/3/2026View Case →

CT
Tự cắt lách - lách hóa đá
Abdomen & Pelvis
Autosplenectomy - rock spleen
--- Tiếng Việt ---
**Tự cắt lách (Autosplenectomy)** - lách hóa đá (rock spleen)
3/3/2026View Case →

CTMammographyUltrasound
U diệp thể (Phyllodes tumor)
Chest & Breast
Phyllodes tumor
--- Tiếng Việt ---
**U diệp thể (Phyllodes tumor)**
3/3/2026View Case →

Ultrasound
U xơ tuyến vú (Fibroadenoma)
Chest & Breast
**Fibroadenoma (breast)**
--- Tiếng Việt ---
**U xơ tuyến vú (Fibroadenoma)**
3/3/2026View Case →

Ultrasound
Ung thư biểu mô ống tuyến xâm lấn (Invasive ductal carcinoma)
Chest & Breast
**Invasive ductal carcinoma**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô ống tuyến xâm lấn (Invasive ductal carcinoma)**
3/3/2026View Case →

Ultrasound
Bệnh u nhú thiếu niên ở vú (Breast juvenile papillomatosis)
Chest & Breast
**Breast juvenile papillomatosis**
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh u nhú thiếu niên ở vú (Breast juvenile papillomatosis)**
3/3/2026View Case →

Mammography
Ung thư biểu mô ống tuyến vú xâm lấn (Invasive ductal carcinoma of the breast) - độ 2 (grade 2)
Chest & Breast
- **Invasive ductal carcinoma of the breast – grade 2**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô ống tuyến vú xâm lấn (Invasive ductal carcinoma of the breast) - độ 2 (grade 2)**
3/3/2026View Case →

CTUltrasound
Ung thư biểu mô tuyến (Adenocarcinoma) của ruột thừa và u Krukenberg (Krukenberg tumor)
Abdomen & Pelvis
**Adenocarcinoma of the appendix and Kruckenberg tumor**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô tuyến (Adenocarcinoma) của ruột thừa và u Krukenberg (Krukenberg tumor)**
3/3/2026View Case →

MammographyUltrasound
Ung thư biểu mô ống tuyến vú xâm lấn (Invasive ductal carcinoma of the breast) - độ 1 (grade 1)
Chest & Breast
**Invasive ductal carcinoma of the breast – grade 1**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư biểu mô ống tuyến vú xâm lấn (Invasive ductal carcinoma of the breast) - độ 1 (grade 1)**
3/2/2026View Case →

CT
Ung thư túi mật (Gallbladder carcinoma)
Abdomen & Pelvis
**Gallbladder carcinoma**
--- Tiếng Việt ---
**Ung thư túi mật (Gallbladder carcinoma)**
3/2/2026View Case →

CT
Thoát vị bẹn gián tiếp biến chứng (Complicated indirect inguinal hernia)
Abdomen & Pelvis
## **Complicated indirect inguinal hernia**
--- Tiếng Việt ---
**Thoát vị bẹn gián tiếp biến chứng (Complicated indirect inguinal hernia)**
3/2/2026View Case →

CT
Lao ổ bụng (Abdominal tuberculosis)
Abdomen & Pelvis
# Abdominal tuberculosis
--- Tiếng Việt ---
**Lao ổ bụng (Abdominal tuberculosis)**
3/2/2026View Case →

CT
Lách lạc chỗ (Splenosis)
Abdomen & Pelvis
Splenosis
--- Tiếng Việt ---
**Lách lạc chỗ (Splenosis)**
3/2/2026View Case →

MRI
Khuyết sẹo mổ lấy thai (Cesarean section scar isthmocele)
Obstetric/Gynecology
Cesarean section scar isthmocele
--- Tiếng Việt ---
**Khuyết sẹo mổ lấy thai (Cesarean section scar isthmocele)**
3/2/2026View Case →

CTMRI
Bệnh Paget (Paget disease)
Musculoskeletal
Paget disease
--- Tiếng Việt ---
**Bệnh Paget (Paget disease)**
3/2/2026View Case →

CT
Xoắn thùy phổi
Chest & Breast
Pulmonary lobar torsion
--- Tiếng Việt ---
Xoắn thùy phổi
3/2/2026View Case →

MRI
Lao vùng chậu - phúc mạc
Abdomen & Pelvis
Pelvic-peritoneal tuberculosis
--- Tiếng Việt ---
Lao vùng chậu - phúc mạc
3/2/2026View Case →

UltrasoundMRI
Viêm túi mật cấp
Abdomen & Pelvis
Acute cholecystitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm túi mật cấp
3/2/2026View Case →

CT
Viêm túi mật cấp
Abdomen & Pelvis
Acute cholecystitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm túi mật cấp tính
3/2/2026View Case →

CTX-ray
Xơ nang
Chest & Breast
Cystic fibrosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ nang
3/1/2026View Case →

CTX-rayUltrasound
U tế bào mầm buồng trứng
PediatricObstetric/GynecologyAbdomen & Pelvis
Ovarian germ cell tumor
--- Tiếng Việt ---
U tế bào mầm buồng trứng

X-ray
Trật khớp dưới của xương cánh tay
Musculoskeletal
Inferior subluxation of the humerus
--- Tiếng Việt ---
Bán trật khớp xương cánh tay xuống dưới
**Differential Diagnosis:**
Tiêu cơ vân
Hội chứng chèn ép khoang
Viêm cơ
Nhồi máu cơ
Trật khớp kèm gãy xương thực sự
Liệt dây thần kinh nách
Tổn thương đám rối cánh tay
Liệt dây thần kinh nách
Rách chóp xoay
Mất vững khớp ổ chảo cánh tay
**Discussion:**
Tiền sử bệnh nhân ở tư thế cố định trong 25 giờ sau khi quá liều thuốc là một biểu hiện điển hình của tiêu cơ vân do áp lực. Tình trạng này bao gồm sự phá hủy mô cơ, giải phóng myoglobin vào máu, có thể dẫn đến tổn thương thận cấp tính. Hình ảnh học thường cho thấy phù cơ lan tỏa và sưng nề ở chi bị ảnh hưởng.
**Teaching Points:**
Bất động kéo dài có thể dẫn đến chèn ép cơ và thiếu máu cục bộ.
Tiêu cơ vân là một biến chứng thường gặp của quá liều thuốc với thời gian nằm bất động lâu.
MRI thường cho thấy sưng cơ và tăng tín hiệu trên các chuỗi xung nhạy dịch.
Bán trật dưới còn được gọi là 'vai rủ'.
Nguyên nhân bao gồm chấn thương và biến chứng sau phẫu thuật.
Cần phân biệt với trật khớp kèm gãy xương thực sự.
Bán trật khớp xuống dưới thường liên quan đến yếu thần kinh cơ hoặc liệt, chẳng hạn như liệt nửa người sau tai biến.
Đặc điểm là sự gia tăng khoảng cách giữa mỏm cùng vai và chỏm xương cánh tay.

X-ray
Dịch khớp có mỡ và máu - vai
Musculoskeletal
Lipohemarthrosis - shoulder
--- Tiếng Việt ---
Tràn máu mỡ khớp (Lipohemarthrosis) - khớp vai (shoulder)
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai dưới (luxatio erecta)
Musculoskeletal
Inferior shoulder dislocation (luxatio erecta)
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra dưới (luxatio erecta)
**Differential Diagnosis:**
Gãy xương
Trật khớp
Tổn thương mô mềm
Trật khớp vai ra dưới
Trật khớp vai ra trước
Trật khớp vai ra sau
Trật khớp dưới mỏm quạ
**Discussion:**
Bàn tay của bệnh nhân được tìm thấy bị kẹt phía trên đầu, nhưng cơ chế chấn thương không rõ ràng do tình trạng ngộ độc. Tình huống này đòi hỏi phải đánh giá kỹ lưỡng để loại trừ gãy xương, trật khớp và các tổn thương tiềm ẩn khác.
**Teaching Points:**
Cơ chế chấn thương rất quan trọng cho việc chẩn đoán.
Ngộ độc có thể làm che mờ cơ chế chấn thương.
Tình trạng kẹt bàn tay đòi hỏi phải đánh giá cẩn thận các tổn thương đi kèm.
Trật khớp vai ra dưới (luxatio erecta) là một loại trật khớp vai hiếm gặp, trong đó cánh tay bị dạng và xoay ngoài, với chỏm xương cánh tay bị lệch xuống dưới.
Các dấu hiệu trên phim X-quang bao gồm ổ chảo trống, chỏm xương cánh tay nằm dưới ổ chảo, và thường kèm theo gãy xương.
Trật khớp vai dưới còn được gọi là luxatio erecta.
Cánh tay thường được giữ ở tư thế dạng cố định.
Tỷ lệ cao kèm theo tổn thương thần kinh mạch máu và chóp xoay.

X-ray
Trật khớp vai trước hai bên
Musculoskeletal
Bilateral anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai trước hai bên
3/1/2026View Case →

X-ray
Luxatio erecta - trật khớp vai hướng xuống dưới kèm gãy đầu trên xương cánh tay
Musculoskeletal
Luxatio erecta - inferior shoulder dislocation with fracture of proximal humerus
--- Tiếng Việt ---
Luxatio erecta - trật khớp vai dưới kèm gãy đầu gần xương cánh tay
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai dưới (luxatio erecta)
Musculoskeletal
Inferior shoulder dislocation (luxatio erecta)
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra dưới (luxatio erecta)
3/1/2026View Case →

X-ray
Gãy xương cánh tay dạng vụn
Musculoskeletal
Comminuted humeral fracture
--- Tiếng Việt ---
Gãy vụn xương cánh tay
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai trước kèm gãy mấu động lớn đầu xương cánh tay
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation with fracture of greater tuberosity of humeral head
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước kèm gãy xương củ lớn chỏm xương cánh tay
3/1/2026View Case →

X-ray
Gãy rạn khớp vai trước hai bên
Musculoskeletal
Bilateral anterior shoulder fracture-dislocations
--- Tiếng Việt ---
Gãy - trật khớp vai ra trước hai bên
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

MRI
Trật khớp vai tái phát
Musculoskeletal
Recurrent dislocation of the shoulder
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai tái hồi
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai sau
Musculoskeletal
Posterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra sau
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai trước kèm tổn thương Hill-Sachs
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation with Hill-Sachs lesion
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước kèm tổn thương Hill-Sachs
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai phía trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

MRI
Viêm gân vôi hóa cơ
Musculoskeletal
Supraspinatus calcific tendinitis with intramascular migration
--- Tiếng Việt ---
Viêm gân vôi hóa gân trên gai kèm di trú vào trong cơ
2/25/2026View Case →

CT
Viêm loét đại tràng
Abdomen & Pelvis
Ulcerative colitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm loét đại tràng
2/25/2026View Case →

CTMRI
Tắc nghẽn mạn tính của động mạch vành phải
Cardiovascular
Chronic occlusion of the right coronary artery
--- Tiếng Việt ---
Tắc mạch mạn tính động mạch vành phải
2/25/2026View Case →

CT
Tuần hoàn Fontan (CT)
Cardiovascular
Fontan circulation (CT)
--- Tiếng Việt ---
Tuần hoàn Fontan (CT)
2/24/2026View Case →

CT
Di căn não từ ung thư vú
Neuroradiology
Brain metastases from breast cancer
--- Tiếng Việt ---
Di căn não từ ung thư vú
2/24/2026View Case →

MRI
Long cystic duct remnant with choledocholithiasis after cholecystectomy
Abdomen & Pelvis
Long cystic duct remnant with choledocholithiasis after cholecystectomy
--- Tiếng Việt ---
Mỏm ống túi mật dài kèm sỏi ống mật chủ sau phẫu thuật cắt túi mật
2/24/2026View Case →

CT
Gangrenous pelvic appendicitis
Abdomen & Pelvis
Gangrenous pelvic appendicitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm ruột thừa hoại tử thể tiểu khung
2/24/2026View Case →

CT
Foregut duplication cyst with vertebral anomalies
Chest & Breast
Foregut duplication cyst with vertebral anomalies
--- Tiếng Việt ---
Nang đôi ruột trước kèm theo các bất thường đốt sống
2/24/2026View Case →

MRI
Primary CNS vasculitis
Neuroradiology
Primary CNS vasculitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm mạch hệ thần kinh trung ương nguyên phát
**Differential Diagnosis:**
Hội chứng co thắt mạch não có thể phục hồi (RCVS)
Bệnh Moyamoya
Xơ vữa động mạch
Đột quỵ thiếu máu não cấp tính
Xuất huyết nội sọ
Bệnh não do chuyển hóa
Viêm não tủy cấp tính xuất huyết
Di căn xuất huyết
**Discussion:**
Viêm mạch hệ thần kinh trung ương nguyên phát là một rối loạn viêm hiếm gặp ảnh hưởng đến các động mạch kích thước nhỏ và trung bình của não và tủy sống. Việc chẩn đoán rất khó khăn, thường đòi hỏi sinh thiết não hoặc chụp mạch độ phân giải cao.
**Teaching Points:**
Đặc trưng bởi tình trạng viêm thành mạch máu ở não và tủy sống mà không có sự tham gia của hệ thống.
Hình ảnh thường cho thấy các vùng nhồi máu đa ổ ở nhiều độ tuổi khác nhau và hình ảnh 'chuỗi hạt' trên phim chụp mạch.
Rối loạn tri giác là một chỉ định phổ biến để chụp CT não khẩn cấp.
CT không cản quang là phương tiện chính để loại trừ xuất huyết cấp tính.
Viêm mạch hệ thần kinh trung ương nguyên phát thường biểu hiện với các dấu hiệu hình ảnh không đặc hiệu, phổ biến nhất là nhồi máu thiếu máu cục bộ (60%).
Dấu hiệu 'dây leo' hoặc tăng quang màng não mềm có thể là đặc điểm của tuần hoàn bàng hệ trong viêm mạch.
Chẩn đoán thường đòi hỏi sinh thiết não khi các xét nghiệm hệ thống tìm nguyên nhân thứ phát cho kết quả âm tính.

CTMRI
Mitochondrial encephalomyopathy with lactic acidosis and stroke-like episodes (MELAS)
Neuroradiology
Mitochondrial encephalomyopathy with lactic acidosis and stroke-like episodes (MELAS)
--- Tiếng Việt ---
Bệnh não cơ ty thể kèm nhiễm toan lactic và các đợt giống đột quỵ (Mitochondrial encephalomyopathy with lactic acidosis and stroke-like episodes - MELAS)
2/24/2026View Case →

CT
Intestinal non-rotation with gangrenous appendicitis
Abdomen & Pelvis
Intestinal non-rotation with gangrenous appendicitis
--- Tiếng Việt ---
Ruột không quay kèm viêm ruột thừa hoại tử
2/24/2026View Case →

MRI
Lymphocytic myocarditis
Chest & Breast
Lymphocytic myocarditis
--- Tiếng Việt ---
Viêm cơ tim tế bào lympho
2/24/2026View Case →

CT
Metastatic hepatoid adenocarcinoma of the stomach
Abdomen & Pelvis
Metastatic hepatoid adenocarcinoma of the stomach
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tuyến dạng tế bào gan của dạ dày di căn
2/24/2026View Case →

MRI
Temporal bone rhabdomyosarcoma with leptomeningeal metastases
Head, Neck & Thyroid
Temporal bone rhabdomyosarcoma with leptomeningeal metastases
--- Tiếng Việt ---
Sarcoma cơ vân xương thái dương (temporal bone rhabdomyosarcoma) kèm di căn màng não (leptomeningeal metastases)
2/24/2026View Case →

CT
Pulmonary artery embolism
Chest & Breast
Pulmonary embolism
--- Tiếng Việt ---
Thuyên tắc phổi
**Differential Diagnosis:**
Nhồi máu cơ tim
Thuyên tắc phổi
Tràn khí màng phổi
Viêm phổi
Viêm màng tim
Bóc tách động mạch chủ
Đau thắt ngực
Suy tim
Nhồi máu phổi
Viêm phổi
Tràn dịch màng phổi
Bóc tách động mạch chủ
Hội chứng thiếu máu cơ tim cấp
Sarcoma động mạch phổi
Thrombosis nội tại phổi
Tăng huyết áp phổi mạn tính
**Discussion:**
Bệnh nhân có biểu hiện đau ngực cấp và khó thở kéo dài một ngày. Những triệu chứng không đặc hiệu này bao quát một loạt chẩn đoán phân biệt, từ thiếu máu cục bộ tim đến bệnh lý phổi. Đánh giá nhanh bằng điện tâm đồ, xét nghiệm sinh học tim và chụp ảnh ngực là cần thiết để phát hiện hoặc loại trừ các nguyên nhân cấp cứu như nhồi máu cơ tim, thuyên tắc phổi, tràn khí màng phổi hoặc bóc tách động mạch chủ. Quyết định điều trị được hướng dẫn bởi kết quả của các xét nghiệm ban đầu và bối cảnh lâm sàng.
**Teaching Points:**
Đau ngực cấp và khó thở cần đánh giá nhanh để loại trừ các tình trạng đe dọa tính mạng.
Điện tâm đồ và các chỉ số sinh học tim là bước đầu tiên quan trọng khi nghi ngờ nhồi máu cơ tim.
CT phổi với chụp mạch phổi là phương pháp hình ảnh ưu tiên cho nghi ngờ thuyên tắc phổi.
X‑quang ngực có thể nhanh chóng phát hiện tràn khí màng phổi, viêm phổi và dấu hiệu suy tim.
Tiền sử chi tiết (độ khởi phát, tính chất, lan truyền, các triệu chứng đi kèm) giúp hướng dẫn chẩn đoán phân biệt.
CT chụp mạch phổi là phương pháp hình ảnh ưu tiên để xác nhận tắc phổi.
Các vùng tăng cường dạng hình tam giác ở ngoại vi trên CT ngực gợi ý nhồi máu phổi do tắc mạch.
Các yếu tố nguy cơ bao gồm huyết khối tĩnh mạch sâu, phẫu thuật gần đây, bất động, thai kỳ và ung thư.
Điều trị chống đông kịp thời giảm tỷ lệ tử vong và biến chứng.
Thuyên tắc phổi hai bên lan rộng
Dấu hiệu nội mạch thuyên tắc cổ điển
Bằng chứng của căng thẳng thất phải
Bằng chứng của nhồi máu phổi
Kỹ thuật tiêm bolus kiểm tra để thời gian chụp phù hợp

CT
Aortic dissection
Aortic dissection
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách động mạch chủ
2/24/2026View Case →

CT
Cardiac angiosarcoma
Cardiovascular
Cardiac angiosarcoma
--- Tiếng Việt ---
angiosarcoma tim
**Differential Diagnosis:**
Nhồi máu cơ tim
Huyết khối phổi
Tràn dịch màng tim do ung thư
U tim (angiosarcoma)
Huyết khối
**Discussion:**
Bệnh nhân xuất hiện ngất và sốc. Chọc dò màng ngoài tim thu được máu không đông, gợi ý chảy máu vào khoang tim gây nhồi máu màng tim (tràn dịch màng tim). Ở người trước đây khỏe mạnh, việc tích tụ nhanh máu trong khoang tim có thể dẫn đến sốc chèn ép. Việc rút dịch ngay lập tức có tính cứu sinh, trong khi nguyên nhân cơ bản
**Teaching Points:**
Chọc dò màng ngoài tim là thủ thuật cấp cứu trong trường hợp tràn dịch màng tim gây chèn ép
Máu không đông cho thấy chảy máu đang diễn ra
Ngất và sốc là dấu hiệu cảnh báo cần đánh giá tim ngay lập tức
Angiosarcoma tim thường xuất hiện dưới dạng khối ở nhĩ phải với tăng cường thuốc cản quang kém và có vùng rò rỉ thuốc cản quang.
Hồ sơ miễn dịch hoá học (Vimentin+, CD31+, CD34+, PAN-CK-, S100-) cùng chỉ số Ki-67 cao hỗ trợ chẩn đoán angiosarcoma độ ác tính cao.
Phẫu thuật cắt bỏ bằng tuần hoàn ngoại cơ thể ở nhiệt độ bình thường và phục hồi bằng mảnh màng ngoài tim bò là phương pháp điều trị chính.

UltrasoundMRI
Multifocal focal fatty sparing in a steatotic liver
Abdomen & Pelvis
Multifocal focal fatty sparing in a steatotic liver
--- Tiếng Việt ---
Vùng gan không nhiễm mỡ khu trú đa ổ
**Differential Diagnosis:**
Di căn gan
Uơ máu gan
U tăng sinh nốt cục bộ
Nang gan
Ung thư tế bào gan
U nang gan
U adenoma gan
U hemangioma gan
Di căn gan
**Discussion:**
Bảo tồn mỡ đa ổ cục bộ là hiện tượng có nhiều vùng gan bình thường giữ độ mật độ/độ tín hiệu bình thường trong một gan nhiễm mỡ lan rộng. Các vùng này xuất hiện do lưu lượng máu tương đối được bảo tồn và thường nằm gần các cấu trúc mạch máu. Mặc dù có thể giống với các khối u như di căn hoặc uơ máu, nhưng hình ảnh đặc trưng và vị trí phân bố giúp chẩn đoán chắc chắn mà không cần sinh thiết.
**Teaching Points:**
Vùng gan không nhiễm mỡ cục bộ là vùng mô gan bình thường trong gan nhiễm mỡ, là một hiện tượng lành tính.
Trên CT/MRI, nó xuất hiện tăng độ mật độ hoặc tăng tín hiệu so với gan nhiễm mỡ xung quanh.
Vị trí thường gặp là quanh mạch máu, dưới màng bì, và gần túi mật.
Nhận biết đúng mô hình này giúp tránh các xét nghiệm không cần thiết cho các khối u.
Bảo tồn mỡ khu trú xuất hiện giảm âm trên siêu âm và không có hiện tượng giảm tín hiệu trên ảnh lệch pha MRI, giúp phân biệt với các tổn thương thực sự.
Các vị trí điển hình bao gồm hõm túi mật và vùng quanh cửa do kiểu dẫn lưu tĩnh mạch bất thường ("third inflow").
Việc đối chiếu với cộng hưởng từ dịch chuyển hóa học là cần thiết để tránh chẩn đoán sai bảo tồn mỡ khu trú thành khối u gan.

CTMRI
Elastofibroma dorsi
Chest & Breast
Elastofibroma dorsi
--- Tiếng Việt ---
u đàn hồi sợi lưng (elastofibroma dorsi)
2/23/2026View Case →

MRI
Klippel-Feil syndrome
Klippel-Feil syndrome
--- Tiếng Việt ---
hội chứng Klippel-Feil
2/23/2026View Case →

MRI
Hattori cyst
Hattori cyst
--- Tiếng Việt ---
nang Hattori
2/23/2026View Case →

MRI
Chiari 1 malformation
Neuroradiology
Chiari 1 malformation
--- Tiếng Việt ---
dị dạng Chiari loại I (Chiari 1 malformation) là một bất thường bẩm sinh của hố sau, đặc trưng bởi sự hạ vị của các hạch tiểu não
2/23/2026View Case →

CTMRI
Vertebral metastases with atypical fluid-fluid levels
Neuroradiology
Vertebral metastases with atypical fluid-fluid levels
--- Tiếng Việt ---
Di căn đốt sống kèm cấp độ chất lỏng‑chất lỏng bất thường
2/23/2026View Case →

CT
Perforated Meckel's diverticulum with enterolith
Abdomen & Pelvis
Perforated Meckel's diverticulum with enterolith
--- Tiếng Việt ---
Meckel's diverticulum thủng kèm enterolith
2/23/2026View Case →

MRI
Pectus excavatum
Pectus excavatum
--- Tiếng Việt ---
ngực lõm (pectus excavatum)
2/22/2026View Case →

MRI
Septal hypertrophic cardiomyopathy with systolic anterior motion (SAM) of the mitral valve
Cardiovascular
Septal hypertrophic cardiomyopathy with systolic anterior motion (SAM) of the mitral valve
--- Tiếng Việt ---
Bệnh cơ tim phì đại thành ngăn (septal hypertrophic cardiomyopathy) kèm chuyển động trước tâm thu (systolic anterior motion, SAM) của van hai lá (mitral valve).
2/22/2026View Case →

MRI
Takotsubo cardiomyopathy
Takotsubo cardiomyopathy
--- Tiếng Việt ---
bệnh tim Takotsubo (Takotsubo cardiomyopathy)
2/22/2026View Case →

Ultrasound
Dislocated edematous cataractous lens with chronic retinal detachment
Head, Neck & Thyroid
Dislocated edematous cataractous lens with chronic retinal detachment
--- Tiếng Việt ---
Thấu kính đục sưng phù, bị lệch vị trí, kèm theo bong tróc võng mạc mạn tính.
2/22/2026View Case →

CT
Epiploic appendagitis
Epiploic appendagitis
--- Tiếng Việt ---
viêm bìu mỡ (epiploic appendagitis)
2/22/2026View Case →

CTMRI
Hepatocellular carcinoma with tumor thrombosis of inferior vena cava
Abdomen & Pelvis
Hepatocellular carcinoma with tumor thrombosis of inferior vena cava
--- Tiếng Việt ---
Ung thư biểu mô tế bào gan (hepatocellular carcinoma) kèm theo huyết khối thành mạch (mural thrombus) ở tĩnh mạch chủ dưới (inferior vena cava)
2/22/2026View Case →

MRI
Subacute combined degeneration of the cord - enhancing
Neuroradiology
Subacute combined degeneration of the cord - enhancing
--- Tiếng Việt ---
Thoái hóa kết hợp bán cấp tủy sống có tăng quang
2/22/2026View Case →

CT
Metastatic esophageal adenocarcinoma
Chest & Breast
Metastatic esophageal adenocarcinoma
--- Tiếng Việt ---
Ghi nhận di căn (metastatic) ung thư tuyến thực quản (esophageal adenocarcinoma)
2/22/2026View Case →

X-ray
Necrotizing enterocolitis
Abdomen & Pelvis
Necrotizing enterocolitis
--- Tiếng Việt ---
Ghi nhận viêm ruột hoại tử (Necrotizing enterocolitis)
2/22/2026View Case →

CT
Middle cerebral artery infarct
Neuroradiology
Middle cerebral artery infarct
--- Tiếng Việt ---
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm trở thành Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu (infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu
Vậy câu trở thành:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu (infarct) là nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) là Ghi nhận nhồi máu
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarction của glossary
Glossary có infarction -> nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay infarct bằng nhồi máu
Vậy câu là
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay infarct bằng nhồi máu
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nhồi máu
Vậy:
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct)
Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct
Vậy câu là:
Ghi nhận nh

CTMRI
Post-traumatic distal clavicular osteolysis
Musculoskeletal
Post-traumatic distal clavicular osteolysis
--- Tiếng Việt ---
Hình ảnh cho thấy sau chấn thương (post‑traumatic) đầu xa (distal) của xương cung vai (clavicular) có sự gãy xương.
2/22/2026View Case →

CT
Pheochromocytoma
Abdomen & Pelvis
Pheochromocytoma
--- Tiếng Việt ---
** U tủy thượng thận (**Pheochromocytoma**)
2/22/2026View Case →

MRI
Craniofacial fibrous dysplasia
Head, Neck & Thyroid
Craniofacial fibrous dysplasia
--- Tiếng Việt ---
**rối loạn sợi xơ dạng xơ sọ mặt** *(Craniofacial fibrous dysplasia)*
2/22/2026View Case →

CT
Craniofacial fibrous dysplasia
Head, Neck & Thyroid
Craniofacial fibrous dysplasia
--- Tiếng Việt ---
**Rối loạn sợi xơ sọ‑mặt** (**Craniofacial fibrous dysplasia**)
2/22/2026View Case →

MRI
Pilomyxoid astrocytoma
Neuroradiology
Pilomyxoid astrocytoma
--- Tiếng Việt ---
**U astrocytoma dạng pilomyxoid (pilomyxoid astrocytoma)**
2/22/2026View Case →

MRI
Pineal cyst
Neuroradiology
Pineal cyst
--- Tiếng Việt ---
**U nang tuyến tùng (pineal cyst)**
2/22/2026View Case →

MRI
Spontaneous healing of ACL rupture
Musculoskeletal
Spontaneous healing of ACL rupture
--- Tiếng Việt ---
**Đánh giá quá trình lành tự nhiên của rách dây chằng chéo trước (ACL).**
2/22/2026View Case →

MRI
Pancreatolithiasis causing main pancreatic duct obstruction
Abdomen & Pelvis
Pancreatolithiasis causing main pancreatic duct obstruction
--- Tiếng Việt ---
Sỏi tụy gây tắc nghẽn ống tụy chính
2/21/2026View Case →

CT
Renal cell carcinoma with pancreatic metastasis
Abdomen & Pelvis
Renal cell carcinoma with pancreatic metastasis
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tế bào thận với di căn tới tụy.
2/21/2026View Case →

CTMRI
Pelvic actinomycosis
Abdomen & Pelvis
Pelvic actinomycosis
--- Tiếng Việt ---
Nhiễm actinomycosis vùng chậu
2/21/2026View Case →

CTMRI
Solitary fibrous tumour of the ischiorectal fossa
Abdomen & Pelvis
Solitary fibrous tumour of the ischiorectal fossa
--- Tiếng Việt ---
U bướu sợi đơn độc của hố chậu ngồi
2/21/2026View Case →

CT
Pleural lipoma
Chest & Breast
Pleural lipoma
--- Tiếng Việt ---
U bã đậu màng phổi
2/21/2026View Case →

MRI
Acute appendicitis in pregnancy (MRI)
Obstetric/Gynecology
Acute appendicitis in pregnancy (MRI)
--- Tiếng Việt ---
Viêm ruột thừa cấp trong thai kỳ (chụp cộng hưởng từ)
2/21/2026View Case →

CT
Acute infarct - left internal capsule
Neuroradiology
Acute infarct - left internal capsule
--- Tiếng Việt ---
Viêm tắc cấp - bao trong bên trái
2/21/2026View Case →

US
Appendicitis
Abdomen & Pelvis
Appendicitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm ruột thừa
2/21/2026View Case →

US
Appendicitis
Abdomen & Pelvis
Appendicitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm ruột thừa
2/21/2026View Case →

US
Appendicitis
Abdomen & Pelvis
Appendicitis
--- Tiếng Việt ---
Viêm ruột thừa
2/21/2026View Case →

CTUltrasoundMRI
Hepatic angiomyolipoma - ruptured
Abdomen & Pelvis
Hepatic angiomyolipoma - ruptured
--- Tiếng Việt ---
U xơ cơ mạch gan - vỡ
2/21/2026View Case →

US
Acute appendicitis (ultrasound)
Abdomen & Pelvis
**Discussion:**
Test
2/21/2026View Case →

UltrasoundMRI
Fetal CHARGE syndrome with cardiac and thoracic abnormalities
Obstetric/Gynecology
Fetal CHARGE syndrome with cardiac and thoracic abnormalities
--- Tiếng Việt ---
Hội chứng CHARGE thai nhi với bất thường tim và lồng ngực
2/21/2026View Case →
CT
CT ngực test
Chest & Breast
2/16/2026View Case →
MRI
MRI bụng test
Abdomen & Pelvis
2/15/2026View Case →
MRI
MRI gối test
Musculoskeletal
2/14/2026View Case →
CT
MRI gối test 2
Neuroradiology
2/14/2026View Case →