Series (12)
Axial non-contrast

Middle cerebral artery infarct
Nguồn gốc
Bệnh sử lâm sàng
Ghi nhận khởi phát cấp tính (acute onset) hemiparesis bên trái (left-sided hemiparesis), hemianopsia đồng nhất bên trái (left homonymous hemianopsia), lệch mắt sang phải (right gaze deviation), sụp mặt dưới bên phải (right lower facial droop), rối loạn phát âm (dysarthria), và giảm cảm giác (decreased sensation) ở chi trên và chi dưới bên trái (in the left upper and lower extremities).
Chẩn đoán & Phát hiện
Ghi nhận tăng tín hiệu tuyến tính tập trung trong rãnh sylvian phải. Ghi nhận mất phân biệt xám-trắng nhẹ của vỏ não insular phải. Hình ảnh cho thấy các vùng tập trung giảm tỷ trọng dạng đốm xuất hiện khắp vật chất trắng dưới vỏ não của cả hai bán cầu não. Ghi nhận một vùng khoáng hoá teo trong vật chất trắng dưới vỏ não của thùy trán trên phải. Ghi nhận giảm tỷ trọng bất đối xứng của hệ nền phải so với bên trái.
Phân tích định tính của bản đồ thẩm thấu não cho thấy giảm lưu lượng máu não và thể tích máu não trong vùng operculum trán phải. Hình ảnh cho thấy một khu vực rộng hơn với thời gian đạt đỉnh và thời gian trung bình qua tăng lên, bao phủ toàn bộ phân bố mạch máu MCA phải, phù hợp với không khớp thẩm thấu.
Ghi nhận cục máu đông trong đầu mạch cảnh phải lan rộng vào toàn bộ đoạn M1 của mạch máu MCA phải. Ghi nhận tái cấu trúc của mạch máu MCA phải trong các nhánh M2 đến M4. Tuy nhiên, ghi nhận giảm tăng quang nhẹ của các nhánh M2 ventral trong rãnh sylvian phải. Không thấy bất thường về đường đi và đường kính của mạch máu ACA phải.
Đây là một trường hợp nhồi máu MCA phải cấp tính cho thấy một số dấu hiệu điển hình của nhồi máu, bao gồm dấu hiệu MCA phải tăng tín hiệu (cùng với cục máu đông được quan sát trên CTA), dấu hiệu hệ nền biến mất, và dấu hiệu dải vỏ não insular. Phẫu thuật thần kinh đã thực hiện thủ thuật tách cục máu đông cơ học với tái thông TICI 3. Bệnh nhân cho thấy cải thiện thần kinh đáng kể vào ngày phẫu thuật thứ 2 với sự giải quyết các khuyết tật trường nhìn và cải thiện sức mạnh, mặc dù vẫn còn điểm yếu và khuyết tật cảm giác bên trái còn lại nhẹ vào thời điểm xuất viện.
Chẩn đoán
Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm trở thành Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu (infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu Vậy câu trở thành: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) trở thành Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu (infarct) là nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) -> Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) là Ghi nhận nhồi máu Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarction của glossary Glossary có infarction -> nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay infarct bằng nhồi máu Vậy câu là Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay infarct bằng nhồi máu Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nhồi máu Vậy: Ghi nhận nhồi máu động mạch não trung tâm (Middle cerebral artery infarct) Thay nhồi máu động mạch não trung tâm bằng infarct Vậy câu là: Ghi nhận nh
