Thu, Apr 9
AI Trực tuyến
Diagnostic Cases
Browse and explore the library of medical imaging cases.

CTX-ray
Di căn phổi vôi hóa – u sụn xương
Chest & Breast
**Calcified lung metastasis – osteosarcoma**
--- Tiếng Việt ---
Di căn phổi vôi hóa – u sụn xương (calcified lung metastasis - osteosarcoma)
4/4/2026View Case →

X-ray
Gãy lồi cầu trong
Musculoskeletal
**Medial malleolus fracture**
--- Tiếng Việt ---
**Gãy lồi cầu trong** (medial malleolus fracture)
4/4/2026View Case →

X-ray
U xương sụn nhiều ổ di truyền
Musculoskeletal
**
Hereditary multiple osteochondromas.
--- Tiếng Việt ---
U xương sụn nhiều ổ di truyền (hereditary multiple osteochondromas)
4/4/2026View Case →

CTX-ray
Không phát triển phổi
Chest & Breast
Pulmonary agenesis
--- Tiếng Việt ---
Không phát triển phổi (pulmonary agenesis)
4/4/2026View Case →

X-ray
U xương ác tính xương gót chân
Musculoskeletal
**Calcaneal osteosarcoma**
--- Tiếng Việt ---
**U xương ác tính xương gót chân (osteosarcoma)**
4/4/2026View Case →

X-ray
Trượt chỏm xương đùi trên (Slipped upper femoral epiphysis - SUFE)
Musculoskeletal
Slipped upper femoral epiphysis (SUFE)
--- Tiếng Việt ---
Trượt chỏm xương đùi trên (Slipped upper femoral epiphysis - SUFE)
4/4/2026View Case →

CTX-ray
Gai đôi sống ẩn
Neuroradiology
**Spina bifida occulta**
--- Tiếng Việt ---
Gai đôi sống ẩn (Spina bifida occulta)
3/25/2026View Case →

X-rayUltrasound
Chuỗi hội chứng acrania-exencephaly
Obstetric/Gynecology
- **Acrania‑exencephaly sequence**
--- Tiếng Việt ---
Chuỗi hội chứng acrania-exencephaly (Acrania-exencephaly sequence)
3/25/2026View Case →

CTX-ray
Nhiễm Mucormycosis phổi
Chest & Breast
- **Pulmonary mucormycosis**
--- Tiếng Việt ---
Nhiễm Mucormycosis phổi (pulmonary mucormycosis)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Nhiễm nấm Mucor phổi
Chest & Breast
- **Pulmonary mucormycosis**
--- Tiếng Việt ---
Nhiễm nấm Mucor phổi (pulmonary mucormycosis)
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi do tụ cầu vàng kháng methicillin mắc phải trong cộng đồng
Chest & Breast
Community acquired **methicillin‑resistant *Staphylococcus aureus* pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi do tụ cầu vàng kháng methicillin mắc phải trong cộng đồng (community acquired methicillin resistant staphylococcus aureus pneumonia)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Lao phổi thứ phát
Chest & Breast
Post‑primary tuberculosis
--- Tiếng Việt ---
Lao phổi thứ phát (post-primary tuberculosis)
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi Klebsiella gây phồng rãnh liên thùy
Chest & Breast
**Klebsiella pneumonia** causing a **bulging fissure**.
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi do Klebsiella gây phồng rãnh liên thùy (Klebsiella pneumonia causing a bulging fissure)
3/23/2026View Case →

X-ray
Lao phổi thể hoạt động
Chest & Breast
**Active pulmonary tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
**Lao phổi thể hoạt động (Active pulmonary tuberculosis)**
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi nguyên phát dạng không điển hình
Chest & Breast
- **Primary atypical pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi nguyên phát dạng không điển hình (Primary atypical pneumonia)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Lao kê và bệnh lý lympho tổ chức bào nuốt hồng cầu
Chest & Breast
- **Miliary tuberculosis and hemophagocytic lymphohistiocytosis.**
--- Tiếng Việt ---
Lao kê (miliary tuberculosis) và bệnh lý lympho tổ chức bào nuốt hồng cầu (hemophagocytic lymphohistiocytosis)
3/23/2026View Case →

X-ray
Viêm phổi – thùy giữa bên phải
Chest & Breast
- **Pneumonia – right middle lobe**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi – thùy giữa bên phải (pneumonia - right middle lobe)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Viêm phổi không điển hình – metapneumovirus
Chest & Breast
**Atypical pneumonia – metapneumovirus**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi không điển hình – metapneumovirus (atypical pneumonia - metapneumovirus)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Viêm phổi do Haemophilus
Chest & Breast
**Haemophilus pneumonia**
--- Tiếng Việt ---
Viêm phổi do Haemophilus (Haemophilus pneumonia)
3/23/2026View Case →

X-rayMRI
Vết rách sụn chêm dạng xô gánh
Musculoskeletal
**Bucket handle meniscal tear**
--- Tiếng Việt ---
Vết rách sụn chêm dạng xô gánh (bucket handle meniscal tear)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Gãy lồi cầu ngoài xương chày
Musculoskeletal
- Lateral tibial plateau fracture
--- Tiếng Việt ---
Gãy lồi cầu ngoài xương chày (lateral tibial plateau fracture)
3/23/2026View Case →

X-ray
Tràn dịch khớp gối
Musculoskeletal
Knee joint effusion
--- Tiếng Việt ---
- Tràn dịch khớp gối (knee joint effusion)
3/23/2026View Case →

X-rayMRI
Viêm bao hoạt dịch phụ vùng sau cụt
Musculoskeletal
- **Retrococcygeal adventitious bursitis**
--- Tiếng Việt ---
Viêm bao hoạt dịch phụ vùng sau cụt (retrococcygeal adventitious bursitis)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Gai xương sụn tiếp hợp
Musculoskeletal
**Epiphyseal spur**
--- Tiếng Việt ---
Gai xương sụn tiếp hợp (epiphyseal spur)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
Gãy mâm chày Schatzker độ VI kèm tổn thương động mạch khoeo
Musculoskeletal
**Schatzker type VI tibial plateau fracture with popliteal artery injury**
--- Tiếng Việt ---
Gãy mâm chày Schatzker độ VI kèm tổn thương động mạch khoeo (Schatzker type VI tibial plateau fracture with popliteal artery injury)
3/23/2026View Case →

CTX-ray
U nang ống mật chủ type III (Choledochocoele)
Abdomen & Pelvis
- **Choledochocoele**
--- Tiếng Việt ---
U nang ống mật chủ type III (Choledochocoele)
3/20/2026View Case →

CTX-ray
Gãy xương sườn do chấn thương, tràn khí màng phổi và rách gan
Abdomen & Pelvis
Traumatic rib fractures, pneumothorax and liver laceration.
--- Tiếng Việt ---
- Gãy xương sườn do chấn thương (traumatic rib fractures)
- Tràn khí màng phổi (pneumothorax)
- Rách gan (liver laceration)
[DISCUSSION]
Tổn thương gan được phân loại là độ II theo thang điểm đánh giá tổn thương gan của Hiệp hội Phẫu thuật Chấn thương Hoa Kỳ (American Association for the Surgery of Trauma - AAST) (tổn thương rách <10cm về chiều dài). Có sự liên quan giữa tổn thương gan và các phát hiện chấn thương bên phải khác như gãy xương sườn, tổn thương phổi, tràn khí màng phổi, tổn thương thận và thượng thận.

CTX-ray
Bệnh Kawasaki với các phình mạch vành trái và phải bị huyết khối
Cardiovascular
Kawasaki disease with **thrombosed** right and left coronary artery aneurysms.
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Kawasaki với các **phình động mạch vành trái và phải bị huyết khối (thrombosed right and left coronary artery aneurysms)**
3/16/2026View Case →

X-ray
Trật khớp cùng đòn với cố định bằng Tightrope
Musculoskeletal
Acromioclavicular joint dislocation with Tightrope fixation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp cùng đòn với cố định bằng Tightrope (acromioclavicular joint dislocation with Tightrope fixation)
3/16/2026View Case →
X-ray
Trật khớp cùng đòn
Musculoskeletal
- **Acromioclavicular joint dislocation**
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp cùng đòn (acromioclavicular joint dislocation)
3/16/2026View Case →

X-ray
Chấn thương khớp cùng đòn
Musculoskeletal
- **Acromioclavicular joint injury**
--- Tiếng Việt ---
Chấn thương khớp cùng đòn (acromioclavicular joint injury)
3/16/2026View Case →

X-ray
Chấn thương khớp cùng đòn - loại III
Musculoskeletal
**Acromioclavicular joint injury – type III**
--- Tiếng Việt ---
**Chấn thương khớp cùng đòn - loại III (Acromioclavicular joint injury - type III)**
3/16/2026View Case →

CTX-ray
U ác tính mạch máu tâm nhĩ phải (angiosarcoma)
Cardiovascular
Right atrial angiosarcoma
--- Tiếng Việt ---
U ác tính mạch máu tâm nhĩ phải (angiosarcoma)
3/16/2026View Case →

CTX-rayMRI
Ung thư tim - sarcoma đa hình không biệt hóa
Cardiovascular
- Cardiac tumor – undifferentiated pleomorphic sarcoma
--- Tiếng Việt ---
Ung thư tim - sarcoma đa hình không biệt hóa (cardiac tumor - undifferentiated pleomorphic sarcoma)
3/16/2026

CTX-ray
U Klatskin
Abdomen & Pelvis
- **Klatskin tumor**
--- Tiếng Việt ---
U Klatskin (Klatskin tumor)
3/16/2026View Case →

CTX-ray
U Klatskin
Abdomen & Pelvis
- **Klatskin tumor**
--- Tiếng Việt ---
U Klatskin (Klatskin tumor)
3/16/2026View Case →

CTX-ray
Tổn thương động mạch chủ mức độ tối thiểu
Chest & Breast
Minimal aortic injury
--- Tiếng Việt ---
Tổn thương động mạch chủ mức độ tối thiểu (minimal aortic injury)
3/15/2026View Case →

X-ray
Phình mạch chủ ngực lớn
Cardiovascular
**Large thoracic aortic aneurysm**
--- Tiếng Việt ---
Phình mạch chủ ngực lớn (**large thoracic aortic aneurysm**)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phình tách động mạch chủ type B theo phân loại Stanford
Cardiovascular
**Stanford type B aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ type B theo phân loại Stanford (Stanford type B aortic dissection)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phân tích động mạch chủ ngực: type A Stanford
Cardiovascular
**Thoracic aortic dissection: Stanford type A**
--- Tiếng Việt ---
Bóc tách động mạch chủ ngực: type A Stanford (thoracic aortic dissection: Stanford type A)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phình mạch và bóc tách động mạch chủ - type A Stanford
Cardiovascular
**Aortic aneurysm and dissection – Stanford type A**
--- Tiếng Việt ---
- **Phình mạch và bóc tách động mạch chủ - type A Stanford (Aortic aneurysm and dissection - Stanford type A)**
3/15/2026View Case →

X-rayUltrasound
Phân tích hình ảnh siêu âm tim: Phân tách động mạch chủ - type B Stanford (siêu âm tim)
Cardiovascular
**Aortic dissection – Stanford type B (echocardiography)**
--- Tiếng Việt ---
**Phân tách động mạch chủ - type B Stanford (aortic dissection - Stanford type B)** (siêu âm tim)
3/15/2026View Case →

CTX-ray
Phình tách động mạch chủ type A theo Stanford
Cardiovascular
**Stanford A aortic dissection**
--- Tiếng Việt ---
Phình tách động mạch chủ type A theo Stanford (Stanford A aortic dissection)
3/15/2026View Case →

X-ray
Stent động mạch chủ ngực
Cardiovascular
- **Thoracic aortic stent**
3/15/2026View Case →

X-rayUltrasound
Phù phổi đơn bên do hở van hai lá cấp tính
Cardiovascular
**Unilateral pulmonary edema from acute mitral regurgitation**
--- Tiếng Việt ---
**Phù phổi đơn bên do hở van hai lá cấp tính (unilateral pulmonary edema from acute mitral regurgitation)**
3/15/2026View Case →

X-rayMRI
Xơ cứng tinh thể tim
Cardiovascular
- Cardiac amyloidosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ cứng tinh thể tim (cardiac amyloidosis)
3/15/2026View Case →

CTX-rayUltrasoundMRI
Hẹp ống mật chủ kèm sỏi
Abdomen & Pelvis
**Common bile duct stricture with stones**
--- Tiếng Việt ---
Hẹp ống mật chủ kèm sỏi (common bile duct stricture with stones)

X-ray
Lao đường tiêu hóa
Abdomen & Pelvis
- **Gastrointestinal tuberculosis**
--- Tiếng Việt ---
Lao đường tiêu hóa (gastrointestinal tuberculosis)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Thủ thuật J-pouch – Bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
- **J‑pouch procedure – Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Thủ thuật J-pouch – Bệnh Crohn (J-pouch procedure - Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Thủng đại tràng do bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
Colonic perforation in Crohn disease
--- Tiếng Việt ---
Thủng đại tràng do bệnh Crohn (Colonic perforation in Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Bệnh Crohn và viêm cột sống dính khớp
Abdomen & Pelvis
- **Crohn disease**
- **Ankylosing spondylitis**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn và viêm cột sống dính khớp (Crohn disease and ankylosing spondylitis)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Bệnh Crohn
Abdomen & Pelvis
**
**Crohn disease**
--- Tiếng Việt ---
Bệnh Crohn (Crohn disease)
3/14/2026View Case →

CTX-rayMRI
Bệnh Crohn và ống nội soi dạng viên nang bị kẹt
Abdomen & Pelvis
Crohn's disease and trapped capsule endoscope
--- Tiếng Việt ---
- Bệnh Crohn (Crohn's disease)
- Ống nội soi dạng viên nang bị kẹt (trapped capsule endoscope)
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Còn ống động mạch
Cardiovascular
Patent ductus arteriosus
--- Tiếng Việt ---
**Thông liên động mạch (Patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

X-ray
Phổi ướt và ứ huyết tĩnh mạch phổi – ống động mạch còn tồn tại và lỗ bầu dục còn thông
Cardiovascular
- **Wet lung and pulmonary venous congestion**
- **Patent ductus arteriosus**
- **Patent foramen ovale**
--- Tiếng Việt ---
**Phổi ướt và ứ huyết tĩnh mạch phổi – ống động mạch còn tồn tại và lỗ bầu dục còn thông**
3/14/2026View Case →

X-ray
Thiết bị đóng ống động mạch
Cardiovascular
**Patent ductus arteriosus closure device**
--- Tiếng Việt ---
**Thiết bị đóng ống động mạch (patent ductus arteriosus closure device)**
3/14/2026View Case →

CTX-ray
Còn ống động mạch
Cardiovascular
- Patent ductus arteriosus
--- Tiếng Việt ---
- **Thông liên động mạch** (patent ductus arteriosus).
3/14/2026View Case →

X-ray
Đóng ống thông động mạch bằng ống thông qua da
Cardiovascular
Transcatheter closure of **patent ductus arteriosus**.
--- Tiếng Việt ---
**Đóng ống động mạch tồn tại bằng ống thông qua da (transcatheter closure of patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

X-ray
Đóng ống động mạch qua ống thông
Cardiovascular
Transcatheter closure of patent ductus arteriosus
--- Tiếng Việt ---
**Đóng ống động mạch thông qua ống thông (Transcatheter closure of patent ductus arteriosus)**
3/14/2026View Case →

X-ray
Thiết bị đóng ống động mạch còn thông
Cardiovascular
**Patent ductus arteriosus closure device**
--- Tiếng Việt ---
**Thiết bị đóng ống động mạch còn thông (patent ductus arteriosus closure device)** được đặt thành công tại vị trí ống động mạch, nằm giữa động mạch chủ (aorta) và động mạch phổi (pulmonary artery). Thiết bị hiện diện đúng vị trí, không di lệch, không thấy bằng chứng của **rò rỉ qua thiết bị (device leak)** hoặc **thuyên tắc huyết khối (thromboembolism)**. Không thấy **di chứng vị trí đặt thiết bị (device-related complications)** như tổn thương động mạch phổi hoặc động mạch chủ.
**Ghi chú (Note):** Thiết bị đóng ống động mạch còn thông là dụng cụ can thiệp được sử dụng để đóng kín ống động mạch còn thông – một dị tật tim bẩm sinh ở trẻ sơ sinh hoặc người lớn. Việc đánh giá hình ảnh sau can thiệp nhằm xác nhận vị trí đúng, hiệu quả đóng kín và phát hiện sớm các biến chứng có thể xảy ra.

CTX-ray
TAVI - thuyên tắc và di lệch van
Cardiovascular
**TAVI – valve embolization and migration**
--- Tiếng Việt ---
**TAVI - thuyên tắc và di lệch van** (valve embolization and migration)
3/11/2026View Case →

X-rayUltrasound
Siêu âm tim sau thay van động mạch chủ qua ống thông (TAVI)
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve implantation (TAVI) echocardiography
--- Tiếng Việt ---
**Siêu âm tim sau thay van động mạch chủ qua ống thông (TAVI)**
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông (Medtronic CoreValve)
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve replacement (**Medtronic CoreValve**)
--- Tiếng Việt ---
* **Thay van động mạch chủ qua ống thông** (Transcather aortic valve replacement - Medtronic CoreValve).
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve replacement
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông (transcatheter aortic valve replacement)**
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông (Transcatheter aortic valve implantation - TAVI)
Cardiovascular
Transcatheter aortic valve implantation (TAVI)
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông (Transcatheter aortic valve implantation - TAVI)**
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông
Cardiovascular
- **Transcatheter aortic valve implantation**
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông** (transcatheter aortic valve implantation - TAVI)
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông
Cardiovascular
- **Transcatheter aortic valve implant**
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông** (Transcatheter aortic valve implant)
3/11/2026View Case →

X-ray
Thay van động mạch chủ qua ống thông đường qua da
Cardiovascular
- **Percutaneous transcatheter aortic valve replacement**
--- Tiếng Việt ---
**Thay van động mạch chủ qua ống thông đường qua da (Percutaneous transcatheter aortic valve replacement)**
3/11/2026View Case →

CTX-ray
Huyết khối nhĩ trái dẫn đến đột quỵ
Cardiovascular
**Left atrial thrombus resulting in stroke**
--- Tiếng Việt ---
**Huyết khối nhĩ trái** (left atrial thrombus) dẫn đến **đột quỵ** (stroke)
3/11/2026View Case →

CTX-ray
U nhầy nhĩ trái (Left atrial myxoma)
Cardiovascular
Left atrial **myxoma**.
--- Tiếng Việt ---
**U nhầy nhĩ trái (Left atrial myxoma)**
3/11/2026View Case →

CTX-rayMRI
U nhầy nhĩ
Cardiovascular
- **Atrial myxoma**
--- Tiếng Việt ---
**U nhầy nhĩ** (Atrial myxoma)
3/11/2026View Case →

X-ray
U xương sụn
Musculoskeletal
**Osteochondroma**
--- Tiếng Việt ---
**U xương sụn** (Osteochondroma)
3/11/2026View Case →

CTX-ray
Xơ nang
Chest & Breast
Cystic fibrosis
--- Tiếng Việt ---
Xơ nang
3/1/2026View Case →

CTX-rayUltrasound
U tế bào mầm buồng trứng
PediatricObstetric/GynecologyAbdomen & Pelvis
Ovarian germ cell tumor
--- Tiếng Việt ---
U tế bào mầm buồng trứng

X-ray
Trật khớp dưới của xương cánh tay
Musculoskeletal
Inferior subluxation of the humerus
--- Tiếng Việt ---
Bán trật khớp xương cánh tay xuống dưới
**Differential Diagnosis:**
Tiêu cơ vân
Hội chứng chèn ép khoang
Viêm cơ
Nhồi máu cơ
Trật khớp kèm gãy xương thực sự
Liệt dây thần kinh nách
Tổn thương đám rối cánh tay
Liệt dây thần kinh nách
Rách chóp xoay
Mất vững khớp ổ chảo cánh tay
**Discussion:**
Tiền sử bệnh nhân ở tư thế cố định trong 25 giờ sau khi quá liều thuốc là một biểu hiện điển hình của tiêu cơ vân do áp lực. Tình trạng này bao gồm sự phá hủy mô cơ, giải phóng myoglobin vào máu, có thể dẫn đến tổn thương thận cấp tính. Hình ảnh học thường cho thấy phù cơ lan tỏa và sưng nề ở chi bị ảnh hưởng.
**Teaching Points:**
Bất động kéo dài có thể dẫn đến chèn ép cơ và thiếu máu cục bộ.
Tiêu cơ vân là một biến chứng thường gặp của quá liều thuốc với thời gian nằm bất động lâu.
MRI thường cho thấy sưng cơ và tăng tín hiệu trên các chuỗi xung nhạy dịch.
Bán trật dưới còn được gọi là 'vai rủ'.
Nguyên nhân bao gồm chấn thương và biến chứng sau phẫu thuật.
Cần phân biệt với trật khớp kèm gãy xương thực sự.
Bán trật khớp xuống dưới thường liên quan đến yếu thần kinh cơ hoặc liệt, chẳng hạn như liệt nửa người sau tai biến.
Đặc điểm là sự gia tăng khoảng cách giữa mỏm cùng vai và chỏm xương cánh tay.

X-ray
Dịch khớp có mỡ và máu - vai
Musculoskeletal
Lipohemarthrosis - shoulder
--- Tiếng Việt ---
Tràn máu mỡ khớp (Lipohemarthrosis) - khớp vai (shoulder)
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai dưới (luxatio erecta)
Musculoskeletal
Inferior shoulder dislocation (luxatio erecta)
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra dưới (luxatio erecta)
**Differential Diagnosis:**
Gãy xương
Trật khớp
Tổn thương mô mềm
Trật khớp vai ra dưới
Trật khớp vai ra trước
Trật khớp vai ra sau
Trật khớp dưới mỏm quạ
**Discussion:**
Bàn tay của bệnh nhân được tìm thấy bị kẹt phía trên đầu, nhưng cơ chế chấn thương không rõ ràng do tình trạng ngộ độc. Tình huống này đòi hỏi phải đánh giá kỹ lưỡng để loại trừ gãy xương, trật khớp và các tổn thương tiềm ẩn khác.
**Teaching Points:**
Cơ chế chấn thương rất quan trọng cho việc chẩn đoán.
Ngộ độc có thể làm che mờ cơ chế chấn thương.
Tình trạng kẹt bàn tay đòi hỏi phải đánh giá cẩn thận các tổn thương đi kèm.
Trật khớp vai ra dưới (luxatio erecta) là một loại trật khớp vai hiếm gặp, trong đó cánh tay bị dạng và xoay ngoài, với chỏm xương cánh tay bị lệch xuống dưới.
Các dấu hiệu trên phim X-quang bao gồm ổ chảo trống, chỏm xương cánh tay nằm dưới ổ chảo, và thường kèm theo gãy xương.
Trật khớp vai dưới còn được gọi là luxatio erecta.
Cánh tay thường được giữ ở tư thế dạng cố định.
Tỷ lệ cao kèm theo tổn thương thần kinh mạch máu và chóp xoay.

X-ray
Trật khớp vai trước hai bên
Musculoskeletal
Bilateral anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai trước hai bên
3/1/2026View Case →

X-ray
Luxatio erecta - trật khớp vai hướng xuống dưới kèm gãy đầu trên xương cánh tay
Musculoskeletal
Luxatio erecta - inferior shoulder dislocation with fracture of proximal humerus
--- Tiếng Việt ---
Luxatio erecta - trật khớp vai dưới kèm gãy đầu gần xương cánh tay
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai dưới (luxatio erecta)
Musculoskeletal
Inferior shoulder dislocation (luxatio erecta)
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra dưới (luxatio erecta)
3/1/2026View Case →

X-ray
Gãy xương cánh tay dạng vụn
Musculoskeletal
Comminuted humeral fracture
--- Tiếng Việt ---
Gãy vụn xương cánh tay
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai trước kèm gãy mấu động lớn đầu xương cánh tay
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation with fracture of greater tuberosity of humeral head
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước kèm gãy xương củ lớn chỏm xương cánh tay
3/1/2026View Case →

X-ray
Gãy rạn khớp vai trước hai bên
Musculoskeletal
Bilateral anterior shoulder fracture-dislocations
--- Tiếng Việt ---
Gãy - trật khớp vai ra trước hai bên
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai sau
Musculoskeletal
Posterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra sau
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai trước kèm tổn thương Hill-Sachs
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation with Hill-Sachs lesion
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước kèm tổn thương Hill-Sachs
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai phía trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →

X-ray
Trật khớp vai ra trước
Musculoskeletal
Anterior shoulder dislocation
--- Tiếng Việt ---
Trật khớp vai ra trước
3/1/2026View Case →