Series (1)
Coronal 3D T2 MIP

Nang ống mật chủ - type I (MRCP)
Nguồn gốc
Dữ liệu bệnh nhân
Bệnh sử lâm sàng
Chẩn đoán & Phát hiện
MRCP
- Có giãn dạng thoi của ống gan chung và ống mật chủ (common hepatic and common bile ducts). Mức độ giãn kéo dài đến tận vị trí nối với ống tụy chính.
- Vị trí nối bất thường cao giữa ống tụy và ống mật chủ (CBD), kèm theo đoạn chung dài bất thường.
THẢO LUẬN:
Hình ảnh đặc trưng của nang ống mật chủ type I theo phân loại Todani. Tình trạng này đi kèm với dị dạng nối bất thường giữa đường mật và đường tụy type b (không tắc nghẽn) – có thể là yếu tố thuận lợi dẫn đến sự hình thành nang ống mật chủ.
Chẩn đoán
Nang ống mật chủ - type I (choledochal cyst - type I)
Chẩn đoán phân biệt
- 1.Viêm đường mật xơ hóa nguyên phát
- 2.U tuyến ống mật ác tính
- 3.Giãn đường mật bẩm sinh do bệnh Caroli
Điểm giảng dạy
- "Nang ống mật chủ type I đặc trưng bởi tình trạng giãn dạng thoi ống mật chủ bên ngoài gan và là thể phổ biến nhất."
- "Dị dạng nối bất thường giữa đường mật và đường tụy (APBJ) với đoạn chung dài là yếu tố thuận lợi chính, cho phép trào ngược men tụy gây tổn thương thành đường mật."
- "MRCP là phương tiện hình ảnh không xâm lấn ưu tiên để chẩn đoán và đánh giá trước mổ."
Thảo luận
Bài viết liên quan
Ca bệnh liên quan

Giant Choledochal Cyst (U nang ống mật chủ khổng lồ)

Choledochal Cyst - Type 4a (Nang ống mật chủ - type 4a)

Choledochal Cyst Types (Todani Classification) (Các loại nang ống mật chủ (sơ đồ))
Choledochal Cyst - Type IV (Nang ống mật chủ - type IV)

Gallstones (MRCP)

Choledochal Cyst with Chronic Calcific Pancreatitis (U nang ống mật chủ kèm viêm tụy mạn tính vôi hóa)
Chẩn đoán phân biệt

Distal Cholangiocarcinoma (Ung thư biểu mô tế bào gan đoạn xa)

Biliary Stenting for Lower Common Bile Duct Cholangiocarcinoma (Đặt stent đường mật – ung thư biểu mô ống mật chủ đoạn dưới)

Pancreatic Adenocarcinoma Presenting with Obstructive Jaundice (Ung thư biểu mô tuyến tụy)

Cholangiocarcinoma (Ung thư tế bào ống mật (Cholangiocarcinoma))

Klatskin Tumor (U Klatskin)

Pancreatic Adenocarcinoma with Vascular Encasement (Ung thư biểu mô tuyến tụy)