VietRad AI Hub
Sat, Aug 29
AI Online
Feed

Series (6)

Sagittal (C+ portal venous phase)

Xem toàn màn hình
Sagittal (C+ portal venous phase)
CT•Sagittal (C+ portal venous phase)•1 / 67
Ca bệnhÁp xe gan ameb

Áp xe gan ameb

Nguồn gốc

Radiopaedia

Dữ liệu bệnh nhân

Tuổi30
Giới tínhM

Bệnh sử lâm sàng

Sốt và xét nghiệm chức năng gan bất thường.

Chẩn đoán & Phát hiện

Chú giải chưa gắn khảo sát

THẢO LUẬN (DISCUSSION):

  • Dịch áp xe cho kết quả dương tính polymerase chain reaction (PCR) đối với Entamoeba histolytica.
  • Bệnh nhân được điều trị bằng ceftriaxone truyền tĩnh mạch (trong khi chờ kết quả PCR), sau đó chuyển sang metronidazole và thực hiện rút dịch (drainage), cuối cùng dùng paromomycin để tiêu diệt ký sinh trùng bào tử trong ruột.

Chẩn đoán

Áp xe gan ameb (Amoebic hepatic abscess)

Chẩn đoán phân biệt

  • 1.Áp xe gan mủ
  • 2.Carcinoma gan tế bào
  • 3.Nang sán dây

Điểm giảng dạy

  • “Áp xe gan ameb là biểu hiện ngoài ruột phổ biến nhất của bệnh ameb do Entamoeba histolytica gây ra.”
  • “Chẩn đoán thường được xác nhận bằng xét nghiệm huyết thanh hoặc PCR của dịch hút, cho kết quả dương tính với E. histolytica.”
  • “Điều trị thường bao gồm metronidazole sau đó là một tác nhân ruột như paromomycin để loại bỏ sự xâm lấn trong ruột.”

Thảo luận

Áp xe gan ameb do động vật nguyên sinh Entamoeba histolytica gây ra. Bệnh nhân thường biểu hiện với sốt, đau vùng hạ sườn phải và rối loạn chức năng gan. Chụp ảnh thường thấy tổn thương đơn độc ở thùy phải của gan. Xác nhận phòng thí nghiệm đạt được qua huyết thanh học hoặc xác định sinh vật trong dịch mủ bằng PCR. Quản lý bao gồm thuốc trị ameb mô như metronidazole và dẫn lưu cho các áp xe lớn, sau đó dùng thuốc trị ruột để ngăn ngừa tái phát bằng cách loại bỏ nang trong ruột.

Bài viết liên quan

Bài 5: Áp xe gan do vi khuẩn và amip: Đặc điểm hình ảnh học phân biệt (Bài 5: Áp xe gan do vi khuẩn và amip: Đặc điểm hình ảnh học phân biệt)

Ca bệnh liên quan

Hepatic abscess (Áp xe gan)

Hepatic abscess (Áp xe gan)

Diffuse large B cell lymphoma - skull and dural deposits (Lymphoma tế bào B lớn lan tỏa - tổn thương thứ phát xương sọ và màng cứng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Diffuse large B cell lymphoma - skull and dural deposits (Lymphoma tế bào B lớn lan tỏa - tổn thương thứ phát xương sọ và màng cứng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Hepatic abscess

Hepatic abscess

Haglund syndrome (Hội chứng Haglund | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Haglund syndrome (Hội chứng Haglund | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Hepatic abscess (Áp xe gan | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Hepatic abscess (Áp xe gan | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Block vertebrae (Đốt sống khối | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Block vertebrae (Đốt sống khối | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Chẩn đoán phân biệt

Hepatic adenoma - lipid-poor

Hepatic adenoma - lipid-poor

Amoebic hepatic abscesses (CEUS) (Ap xe gan do amip (CEUS) | Ca lam sang chan doan hinh anh)

Amoebic hepatic abscesses (CEUS) (Ap xe gan do amip (CEUS) | Ca lam sang chan doan hinh anh)

Hepatic Neuroendocrine Tumor (U thần kinh nội tiết gan)

Hepatic Neuroendocrine Tumor (U thần kinh nội tiết gan)

Simple hepatic cyst (Nang gan đơn thuần | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Simple hepatic cyst (Nang gan đơn thuần | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Pyogenic hepatic abscess: contrast enhanced ultrasound (Áp xe gan sinh mủ: siêu âm có chất tương phản | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Pyogenic hepatic abscess: contrast enhanced ultrasound (Áp xe gan sinh mủ: siêu âm có chất tương phản | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Biliary ascariasis (Bệnh ascariasis mật)

Biliary ascariasis (Bệnh ascariasis mật)

Nhãn

CTHydatid cystHepatic abscessHepatocellular CarcinomaAbdomen & PelvisPyogenic liver abscessEntamoeba histolytica infectionAmebic liver abscess

Thảo luận (0)

Đang tải thảo luận...
DashboardFeedCases
Radiology AI
LearningPodcastsVocab