VietRad AI Hub
Sat, Aug 29
AI Online
Feed

Series (3)

Axial non-contrast

Xem toàn màn hình
Axial non-contrast
CT•Axial non-contrast•1 / 309
Ca bệnhBiểu hiện ở ngực của viêm cột sống dính khớp

Biểu hiện ở ngực của viêm cột sống dính khớp

Nguồn gốc

Radiopaedia

Dữ liệu bệnh nhân

Tuổi50 year
Giới tínhMale

Bệnh sử lâm sàng

Khó thở khi gắng sức ngày càng tăng và ho có đờm mạn tính trong vài năm. Đau lưng dưới mạn tính và cứng cột sống tiến triển kèm giảm độ giãn nở lồng ngực. Tiền sử điều trị lao phổi. Hiện tại không sốt, không ho ra máu, không sụt cân.

Chẩn đoán & Phát hiện

Chú giải chưa gắn khảo sát

  • Xơ hóa màng phổi - nhu mô ưu thế thùy trên hai bên (bilateral upper lobe predominant pleuroparenchymal fibrosis).
  • Thay đổi xơ hóa tạo hang kèm biến dạng cấu trúc (architectural distortion) ở cả hai đỉnh phổi.
  • Thay đổi giãn phế quản do co kéo ở các thùy trên.
  • Dày vách liên thùy và các dải nhu mô.
  • Tạo cầu xương dọc theo cột sống ngực kèm dính khớp thân đốt sống (hình ảnh "cột sống tre" - "bamboo spine"). Dính các khớp sườn-ngang và sườn-sống.
  • Ghi nhận dính khớp sườn-sống và sườn-ngang.
  • Không có tràn dịch màng phổi hoặc bệnh lý hạch (lymphadenopathy) trung thất đáng kể.

BÀN LUẬN: Các biểu hiện ở phổi của viêm cột sống dính khớp là không phổ biến và thường xảy ra trong giai đoạn muộn của bệnh, đặc trưng nhất là xơ hóa màng phổi - nhu mô thùy trên và các thay đổi xơ - kén khí. Xơ hóa tiến triển có thể dẫn đến hủy hoại dạng kén khí, biến dạng cấu trúc (architectural distortion) và giãn phế quản do co kéo.

Sự đồng tồn tại của lao phổi trước đây có thể góp phần thêm vào các thay đổi xơ sẹo ở đỉnh phổi và hình thành kén khí khổng lồ, vì vậy hai tình trạng này có các tác động tương tự và cộng gộp với nhau.

Mặc dù không có các đặc điểm lâm sàng của lao hoạt động, tính ổn định không thể được khẳng định chỉ dựa trên một phim chụp CT đơn độc. Xét nghiệm GeneXpert trên đờm hoặc dịch rửa phế quản phế nang (BAL) sẽ là khảo sát được lựa chọn để đánh giá nhanh tình trạng lao hoạt động.

Ca bệnh này minh họa các biểu hiện ở ngực tiến triển của viêm cột sống dính khớp kèm theo sự hủy hoại phổi dạng xơ sau lao chồng lấp, dẫn đến các kén khí khổng lồ hai bên.

Ca lâm sàng do: Dr. Nay Lin Maung, Bác sĩ cố vấn chẩn đoán hình ảnh, Bác sĩ điện quang can thiệp Bệnh viện Đa khoa Lực lượng Phòng vệ số (1) (1000 giường), Yangon, Myanmar

Chẩn đoán

Biểu hiện ở ngực của viêm cột sống dính khớp (Thoracic manifestations of ankylosing spondylitis)

Chẩn đoán phân biệt

  • 1.Xơ hóa sau lao
  • 2.Xơ hóa màng phổi nhu mô (PPFE)
  • 3.Sarcoidosis (Giai đoạn IV)
  • 4.Viêm phổi tăng cảm mạn tính

Điểm giảng dạy

  • “Viêm cột sống dính khớp (AS) có thể gây xơ hóa màng phổi nhu mô và thay đổi xơ hang ưu thế ở thùy trên.”
  • “Tổn thương lồng ngực trong AS bao gồm dính khớp sườn sống và sườn ngang, dẫn đến bệnh phổi hạn chế.”
  • “Hình ảnh 'cột sống tre' là kết quả của sự hình thành cầu xương và dính thân đốt sống.”
  • “Bệnh lý xơ kén khí ở đỉnh phổi trong AS có thể mô phỏng hoặc bị trầm trọng hơn bởi tiền sử nhiễm lao.”

Thảo luận

Các biểu hiện ở phổi của viêm cột sống dính khớp (AS) tương đối hiếm gặp, thường xuất hiện ở giai đoạn muộn của bệnh. Dấu hiệu đặc trưng nhất là bệnh lý xơ kén khí ở đỉnh phổi, biểu hiện dưới dạng xơ hóa màng phổi nhu mô thùy trên hai bên, biến dạng cấu trúc và giãn phế quản do co kéo. Ngoài ra, AS còn ảnh hưởng đến các thành phần cơ xương của lồng ngực; tình trạng dính các khớp sườn sống và sườn ngang làm hạn chế sự giãn nở của thành ngực, góp phần gây ra rối loạn thông khí hạn chế. Ở những bệnh nhân có tiền sử lao, các thay đổi ở đỉnh phổi có thể nghiêm trọng hơn do tác động xơ sẹo cộng gộp. Sự ổn định lâm sàng của các tổn thương này thường đòi hỏi phải chẩn đoán hình ảnh theo dõi hoặc xét nghiệm vi sinh (như GeneXpert) để loại trừ tình trạng nhiễm khuẩn lao hoạt động.

Bài viết liên quan

Bài 8: Pleuroparenchymal fibroelastosis và các mimics xơ hóa đỉnh phổi (Lesson 8: Pleuroparenchymal Fibroelastosis and Mimics of Upper-Lobe Fibrosis)

Ca bệnh liên quan

Ankylosing spondylitis (Viêm cột sống dính khớp)

Ankylosing spondylitis (Viêm cột sống dính khớp)

Active Sacroiliitis in Ankylosing Spondylitis (Viêm khớp cùng chậu hoạt động – viêm cột sống dính khớp)

Active Sacroiliitis in Ankylosing Spondylitis (Viêm khớp cùng chậu hoạt động – viêm cột sống dính khớp)

Crohn disease and ankylosing spondylitis

Crohn disease and ankylosing spondylitis

Rotator cuff enthesitis in ankylosing spondylitis (Viêm điểm bám gân chóp xoay trong viêm cột sống dính khớp)

Rotator cuff enthesitis in ankylosing spondylitis (Viêm điểm bám gân chóp xoay trong viêm cột sống dính khớp)

Chẩn đoán phân biệt

Tuberculous lymphadenitis (Lao hạch | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Tuberculous lymphadenitis (Lao hạch | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Disseminated tuberculous infection with miliary disease, lymphadenitis, and colitis (Nhiễm lao lan tỏa với bệnh lao kê, viêm hạch và viêm đại tràng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Disseminated tuberculous infection with miliary disease, lymphadenitis, and colitis (Nhiễm lao lan tỏa với bệnh lao kê, viêm hạch và viêm đại tràng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Abdominal Tuberculous Lymphadenitis (Viêm hạch do lao - ổ bụng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Abdominal Tuberculous Lymphadenitis (Viêm hạch do lao - ổ bụng | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Splenic and hepatic tuberculous granulomatosis (Bệnh u hạt do lao ở gan và lách | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Splenic and hepatic tuberculous granulomatosis (Bệnh u hạt do lao ở gan và lách | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Cerebral and abdominal tuberculosis (PET-CT) (Lao não và ổ bụng (PET-CT) | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Cerebral and abdominal tuberculosis (PET-CT) (Lao não và ổ bụng (PET-CT) | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Abdominal wall and retroperitoneal tuberculosis (Lao thành bụng và sau phúc mạc | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Abdominal wall and retroperitoneal tuberculosis (Lao thành bụng và sau phúc mạc | Ca lâm sàng chẩn đoán hình ảnh)

Nhãn

CTSarcoidosis (Stage IV)Chest & BreastBamboo spinePleuroparenchymal fibroelastosis (PPFE)Pleuroparenchymal fibroelastosisPost-tuberculous fibrosisChronic hypersensitivity pneumonitisAnkylosing Spondylitis

Thảo luận (0)

Đang tải thảo luận...
DashboardFeedCases
Radiology AI
LearningPodcastsVocab