Rối loạn mạch máu và tưới máu gan là một nhóm bệnh lý rộng lớn mà các bác sĩ chẩn đoán hình ảnh cần phải quen thuộc, vì một số tình trạng trong số này khá thường gặp trong thực hành hàng ngày. Mục đích của bài viết này là tập hợp các bài viết đại diện cho kiến thức cốt lõi về chủ đề này.
Bệnh lý
-
Liên quan đến tĩnh mạch cửa (portal vein)
-
Tĩnh mạch cửa nguyên thủy (rudimentary portal vein)
-
Thrombosis tĩnh mạch cửa (cấp tính và mạn tính) (portal vein thrombosis - acute and chronic)
-
Biến đổi hang mạch của tĩnh mạch cửa (cavernous transformation of the portal vein)
-
Tắc nghẽn tĩnh mạch cửa ngoài gan (extra-hepatic portal vein obstruction)
-
Tăng áp lực tĩnh mạch cửa (portal hypertension)
-
Đường tuần hoàn bàng hệ cửa-chủ (portosystemic collateral pathways)
-
Phân loại shunt cửa-chủ ngoài gan bẩm sinh (congenital extrahepatic portosystemic shunt classification)
-
Vôi hóa tĩnh mạch cửa (portal vein calcification)
-
Phình tĩnh mạch cửa (portal venous aneurysm)
-
Khí trong tĩnh mạch cửa (portal venous gas)
-
Shunt cửa-chủ bẩm sinh (congenital portosystemic shunts)
-
Dị dạng Abernethy (Abernethy malformation)
-
Phân loại shunt cửa-chủ trong gan bẩm sinh (congenital intrahepatic portosystemic shunt classification)
-
Shunt cửa-chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh (transjugular intrahepatic portosystemic shunt - TIPS)
-
Shunt cửa-cửa (portoportal shunts)
-
Liên quan đến động mạch gan (hepatic artery)
-
Giải phẫu động mạch gan dạng biến thể (variant hepatic arterial anatomy)
-
Tắc động mạch gan (hepatic artery occlusion)
-
Shunt động-tĩnh mạch cửa (arterioportal shunt)
-
Shunt động mạch-tĩnh mạch hệ thống (arteriosystemic venous shunt)
-
Chênh lệch độ cản âm gan thoáng qua (transient hepatic attenuation differences - THAD)
-
Chênh lệch cường độ gan thoáng qua (transient hepatic intensity differences - THID)
-
Liên quan đến tĩnh mạch gan (hepatic vein)
-
Ứ máu gan thụ động (passive hepatic congestion)
-
Gan hạt tiêu (nutmeg liver)
-
Hội chứng Budd-Chiari (Budd-Chiari syndrome)
-
Shunt tĩnh mạch-tĩnh mạch (venous-venous shunts)
-
Bệnh tắc tĩnh mạch gan (bệnh tắc nghẽn xoang) (hepatic veno-occlusive disease - sinusoidal obstruction syndrome)
-
Bệnh gan thể hang (peliosis hepatis)
-
Liên quan đến tĩnh mạch chủ dưới (inferior vena cava)
-
Vách ngăn tĩnh mạch chủ dưới (inferior vena cava web)
-
Huyết khối tĩnh mạch chủ dưới (inferior vena cava thrombosis)
-
Khác
-
Viêm mạch máu huyết khối gan (liver thrombotic angiitis)
-
Hồi lưu tĩnh mạch phổi toàn phần bất thường dưới cơ hoành (infradiaphragmatic total anomalous pulmonary venous return - TAPVR)
-
Tăng sinh mạch máu dạng giãn mao mạch di truyền (bệnh Osler-Weber-Rendu): thường gặp là shunt động-tĩnh mạch hoặc shunt cửa-tĩnh mạch (hereditary hemorrhagic telangiectasia - Osler-Weber-Rendu disease)
[SOURCE]https://radiopaedia.org/articles/hepatic-vascular-and-perfusion-disorders[/SOURCE]